Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Vinnie Johnson

  • 30 tháng 5, 2025

Vinnie Johnson ra mắt NBA vào năm 1979, đã thi đấu tổng cộng 984 trận trong 13 mùa giải. Anh ghi được 11.825 điểm, 3.212 kiến tạo và 3.109 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 295 về điểm số và 204 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Vinnie Johnson
TênVinnie Johnson
Ngày sinh1 tháng 9, 1956
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard and Point Guard
Chiều cao188cm
Cân nặng91kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1979

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Vinnie Johnson

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Vinnie Johnson về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)984 trận (hạng 166 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)11.825 điểm (hạng 295)
3 điểm (3P)83 cú ném (hạng 1054)
Kiến tạo (AST)3.212 lần (hạng 204)
Bắt bóng bật bảng (TRB)3.109 lần (hạng 591)
Rebound tấn công (ORB)1.451 (hạng 238)
Rebound phòng ngự (DRB)1.658 (hạng 688)
Chặn bóng (BLK)253 lần (hạng 611)
Cướp bóng (STL)852 lần (hạng 270)
Mất bóng (TOV)1.569 lần (hạng 257)
Lỗi cá nhân (PF)2.063 lần (hạng 379)
FG% (tỉ lệ ném thành công)46.4% (hạng 1255)
FT% (tỉ lệ ném phạt)74% (hạng 2039)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)25.4% (hạng 1879)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)24.7 phút (hạng 872)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1992)

Số trận (G)60
Điểm (PTS)478
3 điểm (3P)19
Kiến tạo (AST)145
Rebound (TRB)182
Rebound tấn công (ORB)67
Rebound phòng ngự (DRB)115
Chặn bóng (BLK)14
Cướp bóng (STL)41
Mất bóng (TOV)74
Lỗi cá nhân (PF)93
Triple-double0
FG%40.5%
FT%64.7%
3P%31.7%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.350 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1983 – 1.296 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1992 – 19 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1981 – 341 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1981 – 366
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1983 – 49
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1983 – 93
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1980 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1981 – 53.4%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1980 – 79.5%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1991 – 32.4%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1983 – 2.511 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Vinnie Johnson đã ra sân tổng cộng 116 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.387
3 điểm (3P)17
Kiến tạo (AST)306
Rebound (TRB)364
Rebound tấn công (ORB)167
Rebound phòng ngự (DRB)197
Chặn bóng (BLK)22
Cướp bóng (STL)65
Mất bóng (TOV)142
Lỗi cá nhân (PF)234
FG%45.3%
FT%75.4%
3P%27.4%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.671 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Vinnie Johnson

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1980
38
325
121
45
0.391
115
0
0
1
45
0.395
114
0.391
31
0.795
39
55
19
36
54
19
4
0
0
42
40
1981
81
2311
1053
419
0.534
785
1
0.2
5
418
0.536
780
0.534
214
0.793
270
366
193
173
341
78
20
0
0
216
198
1982
74
1295
544
217
0.489
444
3
0.25
12
214
0.495
432
0.492
107
0.754
142
159
82
77
171
56
25
0
15
96
101
1983
82
2511
1296
520
0.513
1013
11
0.275
40
509
0.523
973
0.519
245
0.778
315
353
167
186
301
93
49
0
51
152
263
1984
82
1909
1063
426
0.473
901
4
0.211
19
422
0.478
882
0.475
207
0.753
275
237
130
107
271
44
19
0
0
135
196
1985
82
2093
1051
428
0.454
942
5
0.185
27
423
0.462
915
0.457
190
0.769
247
252
134
118
325
71
20
0
16
135
205
1986
79
1978
1097
465
0.467
996
2
0.154
13
463
0.471
983
0.468
165
0.771
214
226
119
107
269
80
23
0
12
88
180
1987
78
2166
1228
533
0.462
1154
4
0.286
14
529
0.464
1140
0.464
158
0.786
201
257
123
134
300
92
16
0
8
133
159
1988
82
1935
1002
425
0.443
959
5
0.208
24
420
0.449
935
0.446
147
0.677
217
231
90
141
267
58
18
0
1
152
164
1989
82
2073
1130
462
0.464
996
13
0.295
44
449
0.472
952
0.47
193
0.734
263
255
109
146
242
74
17
0
21
105
155
1990
82
1972
804
334
0.431
775
5
0.147
34
329
0.444
741
0.434
131
0.668
196
256
108
148
255
71
13
0
12
123
143
1991
82
2390
958
406
0.434
936
11
0.324
34
395
0.438
902
0.44
135
0.646
209
280
110
170
271
75
15
0
28
118
166
1992
60
1350
478
202
0.405
499
19
0.317
60
183
0.417
439
0.424
55
0.647
85
182
67
115
145
41
14
0
23
74
93