Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Eddie Jones

  • 30 tháng 5, 2025

Eddie Jones ra mắt NBA vào năm 1994, đã thi đấu tổng cộng 954 trận trong 14 mùa giải. Anh ghi được 14.155 điểm, 2.812 kiến tạo và 3.857 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 186 về điểm số và 267 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Eddie Jones
TênEddie Jones
Ngày sinh20 tháng 10, 1971
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard and Small Forward
Chiều cao198cm
Cân nặng86kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1994

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Eddie Jones

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Eddie Jones về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)954 trận (hạng 204 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)14.155 điểm (hạng 186)
3 điểm (3P)1.546 cú ném (hạng 45)
Kiến tạo (AST)2.812 lần (hạng 267)
Bắt bóng bật bảng (TRB)3.857 lần (hạng 438)
Rebound tấn công (ORB)761 (hạng 576)
Rebound phòng ngự (DRB)3.096 (hạng 276)
Chặn bóng (BLK)580 lần (hạng 237)
Cướp bóng (STL)1.620 lần (hạng 31)
Mất bóng (TOV)1.507 lần (hạng 289)
Lỗi cá nhân (PF)2.483 lần (hạng 214)
FG% (tỉ lệ ném thành công)43.7% (hạng 2028)
FT% (tỉ lệ ném phạt)80.9% (hạng 831)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)37.3% (hạng 430)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)34.4 phút (hạng 92)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2008)

Số trận (G)47
Điểm (PTS)176
3 điểm (3P)34
Kiến tạo (AST)69
Rebound (TRB)132
Rebound tấn công (ORB)18
Rebound phòng ngự (DRB)114
Chặn bóng (BLK)8
Cướp bóng (STL)26
Mất bóng (TOV)29
Lỗi cá nhân (PF)72
Triple-double0
FG%36.7%
FT%71.4%
3P%29.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)922 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2002 – 1.480 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2004 – 177 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2000 – 305 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2005 – 405
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2002 – 77
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2000 – 192
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1995 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1996 – 49.2%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2000 – 86.4%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2003 – 40.7%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2002 – 3.156 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Eddie Jones đã ra sân tổng cộng 78 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.027
3 điểm (3P)123
Kiến tạo (AST)192
Rebound (TRB)321
Rebound tấn công (ORB)56
Rebound phòng ngự (DRB)265
Chặn bóng (BLK)60
Cướp bóng (STL)104
Mất bóng (TOV)106
Lỗi cá nhân (PF)232
FG%43.5%
FT%78.2%
3P%38.7%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.699 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Eddie Jones

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1995
64
1981
897
342
0.46
744
91
0.37
246
251
0.504
498
0.521
122
0.722
169
249
79
170
128
131
41
0
58
75
175
1996
70
2184
893
337
0.492
685
83
0.366
227
254
0.555
458
0.553
136
0.739
184
233
45
188
246
129
45
0
66
99
162
1997
80
2998
1374
473
0.438
1081
152
0.391
389
321
0.464
692
0.508
276
0.819
337
326
90
236
270
189
49
0
80
169
226
1998
80
2910
1349
486
0.484
1005
143
0.389
368
343
0.538
637
0.555
234
0.765
306
302
85
217
246
160
55
0
80
146
164
1999
50
1881
780
260
0.437
595
48
0.338
142
212
0.468
453
0.477
212
0.782
271
194
50
144
186
125
58
0
50
93
128
2000
72
2807
1446
478
0.427
1119
128
0.375
341
350
0.45
778
0.484
362
0.864
419
343
81
262
305
192
49
0
72
160
176
2001
63
2282
1094
388
0.445
871
90
0.378
238
298
0.471
633
0.497
228
0.844
270
292
75
217
171
110
58
0
58
135
183
2002
81
3156
1480
517
0.432
1198
149
0.39
382
368
0.451
816
0.494
297
0.837
355
378
61
317
262
117
77
0
81
148
258
2003
47
1789
869
291
0.423
688
98
0.407
241
193
0.432
447
0.494
189
0.822
230
226
35
191
173
64
31
0
47
85
137
2004
81
2998
1401
473
0.409
1156
177
0.37
479
296
0.437
677
0.486
278
0.835
333
308
38
270
258
92
34
0
81
129
226
2005
80
2839
1018
351
0.428
820
142
0.372
382
209
0.477
438
0.515
174
0.806
216
405
38
367
212
86
38
0
80
99
251
2006
75
2437
885
292
0.404
722
133
0.356
374
159
0.457
348
0.497
168
0.781
215
279
35
244
177
131
27
0
75
93
201
2007
64
1594
493
178
0.422
422
78
0.351
222
100
0.5
200
0.514
59
0.787
75
190
31
159
109
68
10
0
41
47
124
2008
47
922
176
66
0.367
180
34
0.293
116
32
0.5
64
0.461
10
0.714
14
132
18
114
69
26
8
0
33
29
72