Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Otis Birdsong

  • 30 tháng 5, 2025

Otis Birdsong ra mắt NBA vào năm 1977, đã thi đấu tổng cộng 696 trận trong 12 mùa giải. Anh ghi được 12.544 điểm, 2.260 kiến tạo và 2.072 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 250 về điểm số và 379 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Otis Birdsong
TênOtis Birdsong
Ngày sinh9 tháng 12, 1955
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard
Chiều cao190cm
Cân nặng86kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1977

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Otis Birdsong

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Otis Birdsong về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)696 trận (hạng 656 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)12.544 điểm (hạng 250)
3 điểm (3P)49 cú ném (hạng 1229)
Kiến tạo (AST)2.260 lần (hạng 379)
Bắt bóng bật bảng (TRB)2.072 lần (hạng 935)
Rebound tấn công (ORB)920 (hạng 463)
Rebound phòng ngự (DRB)1.152 (hạng 992)
Chặn bóng (BLK)143 lần (hạng 976)
Cướp bóng (STL)858 lần (hạng 265)
Mất bóng (TOV)1.491 lần (hạng 292)
Lỗi cá nhân (PF)1.783 lần (hạng 548)
FG% (tỉ lệ ném thành công)50.6% (hạng 493)
FT% (tỉ lệ ném phạt)65.5% (hạng 3310)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)27.4% (hạng 1765)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)31.1 phút (hạng 283)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1989)

Số trận (G)13
Điểm (PTS)37
3 điểm (3P)1
Kiến tạo (AST)9
Rebound (TRB)13
Rebound tấn công (ORB)4
Rebound phòng ngự (DRB)9
Chặn bóng (BLK)1
Cướp bóng (STL)3
Mất bóng (TOV)12
Lỗi cá nhân (PF)10
Triple-double0
FG%50%
3P%33.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)108 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1980 – 1.858 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1980 – 10 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1979 – 281 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1979 – 354
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1980 – 22
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1980 – 136
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1978 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1981 – 54.4%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1979 – 72.5%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1986 – 36.4%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1980 – 2.885 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Otis Birdsong đã ra sân tổng cộng 35 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)546
3 điểm (3P)1
Kiến tạo (AST)104
Rebound (TRB)104
Rebound tấn công (ORB)40
Rebound phòng ngự (DRB)64
Chặn bóng (BLK)5
Cướp bóng (STL)56
Mất bóng (TOV)71
Lỗi cá nhân (PF)89
FG%48%
FT%58.3%
3P%9.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.090 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Otis Birdsong

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1978
73
1878
1156
470
0.492
955
0
0
0
0
0
0
0
216
0.697
310
175
70
105
174
74
12
0
0
145
179
1979
82
2839
1778
741
0.509
1456
0
0
0
0
0
0
0
296
0.725
408
354
176
178
281
125
17
0
82
200
255
1980
82
2885
1858
781
0.505
1546
10
0.278
36
771
0.511
1510
0.508
286
0.694
412
331
170
161
202
136
22
0
0
179
226
1981
71
2593
1747
710
0.544
1306
10
0.286
35
700
0.551
1271
0.547
317
0.697
455
258
119
139
233
93
18
0
0
173
172
1982
37
1025
524
225
0.469
480
0
0
10
225
0.479
470
0.469
74
0.583
127
97
30
67
124
30
5
0
22
64
74
1983
62
1885
936
426
0.511
834
2
0.333
6
424
0.512
828
0.512
82
0.566
145
150
53
97
239
85
16
0
54
114
155
1984
69
2168
1365
583
0.508
1147
5
0.25
20
578
0.513
1127
0.51
194
0.608
319
170
74
96
266
86
17
0
57
170
180
1985
56
1842
1155
495
0.511
968
4
0.19
21
491
0.518
947
0.513
161
0.622
259
148
60
88
232
84
7
0
45
117
145
1986
77
2395
1214
542
0.513
1056
8
0.364
22
534
0.516
1034
0.517
122
0.581
210
202
88
114
261
85
17
0
74
179
228
1987
7
127
44
19
0.452
42
0
0
1
19
0.463
41
0.452
6
0.667
9
7
3
4
17
3
0
0
6
9
16
1988
67
1882
730
337
0.458
736
9
0.36
25
328
0.461
711
0.464
47
0.511
92
167
73
94
222
54
11
0
59
129
143
1989
13
108
37
18
0.5
36
1
0.333
3
17
0.515
33
0.514
0
0
2
13
4
9
9
3
1
0
0
12
10