Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của John Wall

  • 30 tháng 5, 2025

John Wall ra mắt NBA vào năm 2010, đã thi đấu tổng cộng 647 trận trong 11 mùa giải. Anh ghi được 12.088 điểm, 5.735 kiến tạo và 2.704 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 276 về điểm số và 46 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

John Wall
TênJohn Wall
Ngày sinh6 tháng 9, 1990
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPoint Guard
Chiều cao190cm
Cân nặng95kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2010

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của John Wall

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của John Wall về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)647 trận (hạng 766 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)12.088 điểm (hạng 276)
3 điểm (3P)651 cú ném (hạng 312)
Kiến tạo (AST)5.735 lần (hạng 46)
Bắt bóng bật bảng (TRB)2.704 lần (hạng 710)
Rebound tấn công (ORB)361 (hạng 1113)
Rebound phòng ngự (DRB)2.343 (hạng 438)
Chặn bóng (BLK)439 lần (hạng 323)
Cướp bóng (STL)1.045 lần (hạng 162)
Mất bóng (TOV)2.412 lần (hạng 74)
Lỗi cá nhân (PF)1.394 lần (hạng 811)
Triple-double8 lần (hạng 73)
FG% (tỉ lệ ném thành công)43% (hạng 2252)
FT% (tỉ lệ ném phạt)77.6% (hạng 1370)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)32.2% (hạng 1281)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)34.9 phút (hạng 68)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2023)

Số trận (G)34
Điểm (PTS)386
3 điểm (3P)33
Kiến tạo (AST)178
Rebound (TRB)92
Rebound tấn công (ORB)14
Rebound phòng ngự (DRB)78
Chặn bóng (BLK)12
Cướp bóng (STL)27
Mất bóng (TOV)80
Lỗi cá nhân (PF)59
Triple-double0
FG%40.8%
FT%68.1%
3P%30.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)755 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2017 – 1.805 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2016 – 115 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2017 – 831 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2016 – 379
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2016 – 59
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2017 – 157
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2016 – 4
  • Mùa có FG% cao nhất: 2017 – 45.1%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2014 – 80.5%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2018 – 37.1%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2014 – 2.980 phút

🏆 Thành tích Playoffs

John Wall đã ra sân tổng cộng 37 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)810
3 điểm (3P)35
Kiến tạo (AST)364
Rebound (TRB)159
Rebound tấn công (ORB)20
Rebound phòng ngự (DRB)139
Chặn bóng (BLK)41
Cướp bóng (STL)64
Mất bóng (TOV)145
Lỗi cá nhân (PF)84
FG%41.9%
FT%82.2%
3P%26.7%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.434 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của John Wall

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2011
69
2606
1131
398
0.409
972
34
0.296
115
364
0.425
857
0.427
301
0.766
393
317
35
282
574
121
35
1
64
261
175
2012
66
2386
1076
378
0.423
894
3
0.071
42
375
0.44
852
0.424
317
0.789
402
300
48
252
530
95
57
0
66
255
137
2013
49
1602
906
324
0.441
735
12
0.267
45
312
0.452
690
0.449
246
0.804
306
196
35
161
373
65
37
0
42
157
117
2014
82
2980
1583
579
0.433
1337
108
0.351
308
471
0.458
1029
0.473
317
0.805
394
333
38
295
721
149
40
2
82
295
219
2015
79
2837
1387
519
0.445
1166
65
0.3
217
454
0.478
949
0.473
284
0.785
362
366
36
330
792
138
45
0
79
304
180
2016
77
2784
1531
572
0.424
1349
115
0.351
328
457
0.448
1021
0.467
272
0.791
344
379
42
337
789
145
59
4
77
318
159
2017
78
2836
1805
647
0.451
1435
89
0.327
272
558
0.48
1163
0.482
422
0.801
527
326
59
267
831
157
49
0
78
322
151
2018
41
1410
797
280
0.42
667
62
0.371
167
218
0.436
500
0.466
175
0.726
241
150
22
128
393
57
45
0
41
158
80
2019
32
1104
663
245
0.444
552
51
0.302
169
194
0.507
383
0.49
122
0.697
175
116
15
101
279
49
29
0
32
121
71
2021
40
1288
823
293
0.404
726
79
0.317
249
214
0.449
477
0.458
158
0.749
211
129
17
112
275
42
31
1
40
141
46
2023
34
755
386
138
0.408
338
33
0.303
109
105
0.459
229
0.457
77
0.681
113
92
14
78
178
27
12
0
3
80
59