Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Willis Reed

  • 30 tháng 5, 2025

Willis Reed ra mắt NBA vào năm 1964, đã thi đấu tổng cộng 650 trận trong 10 mùa giải. Anh ghi được 12.183 điểm, 1.186 kiến tạo và 8.414 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 272 về điểm số và 818 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Willis Reed
TênWillis Reed
Ngày sinh25 tháng 6, 1942
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríCenter and Power Forward
Chiều cao208cm
Cân nặng107kg
Tay thuậnTay trái
Ra mắt NBA1964

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Willis Reed

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Willis Reed về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)650 trận (hạng 756 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)12.183 điểm (hạng 272)
Kiến tạo (AST)1.186 lần (hạng 818)
Bắt bóng bật bảng (TRB)8.414 lần (hạng 67)
Rebound tấn công (ORB)47 (hạng 2352)
Rebound phòng ngự (DRB)94 (hạng 2445)
Chặn bóng (BLK)21 lần (hạng 2138)
Cướp bóng (STL)12 lần (hạng 2810)
Lỗi cá nhân (PF)2.411 lần (hạng 239)
FG% (tỉ lệ ném thành công)47.6% (hạng 990)
FT% (tỉ lệ ném phạt)74.7% (hạng 1927)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)35.5 phút (hạng 50)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1974)

Số trận (G)19
Điểm (PTS)210
Kiến tạo (AST)30
Rebound (TRB)141
Rebound tấn công (ORB)47
Rebound phòng ngự (DRB)94
Chặn bóng (BLK)21
Cướp bóng (STL)12
Lỗi cá nhân (PF)49
Triple-double0
FG%45.7%
FT%79.2%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)500 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1970 – 1.755 điểm
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1969 – 190 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1969 – 1.191
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1974 – 21
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1974 – 12
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1965 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1969 – 52.1%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1974 – 79.2%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1969 – 3.108 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Willis Reed đã ra sân tổng cộng 78 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.358
Kiến tạo (AST)149
Rebound (TRB)801
Rebound tấn công (ORB)4
Rebound phòng ngự (DRB)18
Cướp bóng (STL)2
Lỗi cá nhân (PF)275
FG%47.4%
FT%76.5%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.641 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Willis Reed

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1965
80
3042
1560
629
0.432
1457
0
0
0
0
0
0
0
302
0.742
407
1175
0
0
133
0
0
0
80
0
339
1966
76
2537
1178
438
0.434
1009
0
0
0
0
0
0
0
302
0.757
399
883
0
0
91
0
0
0
71
0
323
1967
78
2824
1628
635
0.489
1298
0
0
0
0
0
0
0
358
0.735
487
1136
0
0
126
0
0
0
76
0
293
1968
81
2879
1685
659
0.49
1346
0
0
0
0
0
0
0
367
0.721
509
1073
0
0
159
0
0
0
81
0
343
1969
82
3108
1733
704
0.521
1351
0
0
0
0
0
0
0
325
0.747
435
1191
0
0
190
0
0
0
82
0
314
1970
81
3089
1755
702
0.507
1385
0
0
0
0
0
0
0
351
0.756
464
1126
0
0
161
0
0
0
81
0
287
1971
73
2855
1527
614
0.462
1330
0
0
0
0
0
0
0
299
0.785
381
1003
0
0
148
0
0
0
72
0
228
1972
11
363
147
60
0.438
137
0
0
0
0
0
0
0
27
0.692
39
96
0
0
22
0
0
0
9
0
30
1973
69
1876
760
334
0.474
705
0
0
0
0
0
0
0
92
0.742
124
590
0
0
126
0
0
0
44
0
205
1974
19
500
210
84
0.457
184
0
0
0
0
0
0
0
42
0.792
53
141
47
94
30
12
21
0
17
0
49