Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Moritz Wagner

  • 30 tháng 5, 2025

Moritz Wagner ra mắt NBA vào năm 2018, đã thi đấu tổng cộng 333 trận trong 6 mùa giải. Anh ghi được 2.942 điểm, 397 kiến tạo và 1.288 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 1391 về điểm số và 1638 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Moritz Wagner
TênMoritz Wagner
Ngày sinh26 tháng 4, 1997
Quốc tịch
Đức
Vị tríCenter
Chiều cao211cm
Cân nặng111kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2018

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Moritz Wagner

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Moritz Wagner về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)333 trận (hạng 1530 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)2.942 điểm (hạng 1391)
3 điểm (3P)233 cú ném (hạng 681)
Kiến tạo (AST)397 lần (hạng 1638)
Bắt bóng bật bảng (TRB)1.288 lần (hạng 1380)
Rebound tấn công (ORB)328 (hạng 1185)
Rebound phòng ngự (DRB)960 (hạng 1128)
Chặn bóng (BLK)97 lần (hạng 1240)
Cướp bóng (STL)161 lần (hạng 1429)
Mất bóng (TOV)369 lần (hạng 1230)
Lỗi cá nhân (PF)736 lần (hạng 1486)
FG% (tỉ lệ ném thành công)52.1% (hạng 353)
FT% (tỉ lệ ném phạt)82% (hạng 680)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)32% (hạng 1303)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)16.5 phút (hạng 2023)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2024)

Số trận (G)80
Điểm (PTS)868
3 điểm (3P)38
Kiến tạo (AST)96
Rebound (TRB)347
Rebound tấn công (ORB)117
Rebound phòng ngự (DRB)230
Chặn bóng (BLK)21
Cướp bóng (STL)39
Mất bóng (TOV)97
Lỗi cá nhân (PF)160
Triple-double0
FG%60.1%
FT%81.4%
3P%33%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.415 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2024 – 868 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2022 – 66 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2024 – 96 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2024 – 347
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2024 – 21
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2024 – 39
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2019 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 2024 – 60.1%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2023 – 84.1%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2021 – 34.1%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2024 – 1.415 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Moritz Wagner đã ra sân tổng cộng 7 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)44
3 điểm (3P)2
Kiến tạo (AST)2
Rebound (TRB)31
Rebound tấn công (ORB)11
Rebound phòng ngự (DRB)20
Chặn bóng (BLK)3
Cướp bóng (STL)6
Mất bóng (TOV)8
Lỗi cá nhân (PF)21
FG%44.4%
FT%58.8%
3P%22.2%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)105 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Moritz Wagner

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2019
43
446
207
71
0.415
171
22
0.286
77
49
0.521
94
0.48
43
0.811
53
85
17
68
24
11
13
0
5
39
57
2020
45
835
393
145
0.545
266
25
0.313
80
120
0.645
186
0.592
78
0.821
95
219
56
163
56
28
19
0
5
66
152
2021
45
722
310
104
0.454
229
31
0.341
91
73
0.529
138
0.522
71
0.816
87
146
27
119
50
26
18
0
24
43
108
2022
63
960
564
197
0.497
396
66
0.328
201
131
0.672
195
0.581
104
0.806
129
232
42
190
87
20
13
0
3
56
123
2023
57
1109
600
198
0.5
396
51
0.313
163
147
0.631
233
0.564
153
0.841
182
259
69
190
84
37
13
0
18
68
136
2024
80
1415
868
332
0.601
552
38
0.33
115
294
0.673
437
0.636
166
0.814
204
347
117
230
96
39
21
0
1
97
160