Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Charles Oakley

  • 30 tháng 5, 2025

Charles Oakley ra mắt NBA vào năm 1985, đã thi đấu tổng cộng 1.282 trận trong 19 mùa giải. Anh ghi được 12.417 điểm, 3.217 kiến tạo và 12.205 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 259 về điểm số và 202 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Charles Oakley
TênCharles Oakley
Ngày sinh18 tháng 12, 1963
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPower Forward and Center
Chiều cao206cm
Cân nặng102kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1985

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Charles Oakley

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Charles Oakley về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.282 trận (hạng 27 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)12.417 điểm (hạng 259)
3 điểm (3P)68 cú ném (hạng 1121)
Kiến tạo (AST)3.217 lần (hạng 202)
Bắt bóng bật bảng (TRB)12.205 lần (hạng 22)
Rebound tấn công (ORB)3.924 (hạng 10)
Rebound phòng ngự (DRB)8.281 (hạng 16)
Chặn bóng (BLK)384 lần (hạng 377)
Cướp bóng (STL)1.351 lần (hạng 71)
Mất bóng (TOV)2.785 lần (hạng 39)
Lỗi cá nhân (PF)4.421 lần (hạng 4)
Triple-double3 lần (hạng 155)
FG% (tỉ lệ ném thành công)47.1% (hạng 1082)
FT% (tỉ lệ ném phạt)76.1% (hạng 1632)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)25.3% (hạng 1886)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)31.4 phút (hạng 266)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2004)

Số trận (G)7
Điểm (PTS)9
3 điểm (3P)0
Kiến tạo (AST)2
Rebound (TRB)5
Rebound tấn công (ORB)0
Rebound phòng ngự (DRB)5
Chặn bóng (BLK)0
Cướp bóng (STL)0
Mất bóng (TOV)1
Lỗi cá nhân (PF)8
Triple-double0
FG%33.3%
FT%83.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)25 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1987 – 1.192 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2000 – 14 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1987 – 296 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1987 – 1.074
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2001 – 48
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1998 – 123
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1987 – 2
  • Mùa có FG% cao nhất: 1990 – 52.4%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1998 – 85.1%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1987 – 36.7%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1987 – 2.980 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Charles Oakley đã ra sân tổng cộng 144 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.550
3 điểm (3P)15
Kiến tạo (AST)283
Rebound (TRB)1.445
Rebound tấn công (ORB)519
Rebound phòng ngự (DRB)926
Chặn bóng (BLK)42
Cướp bóng (STL)178
Mất bóng (TOV)308
Lỗi cá nhân (PF)503
FG%45.9%
FT%75.5%
3P%36.6%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)5.108 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Charles Oakley

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1986
77
1772
740
281
0.519
541
0
0
3
281
0.522
538
0.519
178
0.662
269
664
255
409
133
68
30
0
30
175
250
1987
82
2980
1192
468
0.445
1052
11
0.367
30
457
0.447
1022
0.45
245
0.686
357
1074
299
775
296
85
36
2
81
299
315
1988
82
2816
1014
375
0.483
776
3
0.25
12
372
0.487
764
0.485
261
0.727
359
1066
326
740
248
68
28
0
82
241
272
1989
82
2604
1061
426
0.51
835
12
0.25
48
414
0.526
787
0.517
197
0.773
255
861
343
518
187
104
14
0
82
248
270
1990
61
2196
889
336
0.524
641
0
0
3
336
0.527
638
0.524
217
0.761
285
727
258
469
146
64
16
0
61
165
220
1991
76
2739
853
307
0.516
595
0
0
2
307
0.518
593
0.516
239
0.784
305
920
305
615
204
62
17
0
74
215
288
1992
82
2309
506
210
0.522
402
0
0
3
210
0.526
399
0.522
86
0.735
117
700
256
444
133
67
15
0
82
123
258
1993
82
2230
565
219
0.508
431
0
0
1
219
0.509
430
0.508
127
0.722
176
708
288
420
126
85
15
0
82
124
289
1994
82
2932
969
363
0.478
760
0
0
3
363
0.48
757
0.478
243
0.776
313
965
349
616
218
110
18
0
82
193
293
1995
50
1567
506
192
0.489
393
3
0.25
12
189
0.496
381
0.492
119
0.793
150
445
155
290
126
60
7
0
49
103
179
1996
53
1775
604
211
0.471
448
7
0.269
26
204
0.483
422
0.479
175
0.833
210
460
162
298
137
58
14
0
51
104
195
1997
80
2873
864
339
0.488
694
5
0.263
19
334
0.495
675
0.492
181
0.808
224
781
246
535
221
111
21
0
80
171
305
1998
79
2734
711
307
0.44
698
0
0
6
307
0.444
692
0.44
97
0.851
114
724
218
506
201
123
22
0
79
126
280
1999
50
1633
348
140
0.428
327
1
0.2
5
139
0.432
322
0.43
67
0.807
83
374
96
278
168
46
21
0
50
96
182
2000
80
2431
548
234
0.418
560
14
0.341
41
220
0.424
519
0.43
66
0.776
85
540
117
423
253
102
45
0
80
154
294
2001
78
2767
748
305
0.388
786
11
0.224
49
294
0.399
737
0.395
127
0.836
152
741
142
599
264
76
48
1
77
139
258
2002
57
1383
216
97
0.369
263
1
0.167
6
96
0.374
257
0.371
21
0.75
28
343
72
271
114
49
11
0
36
87
175
2003
42
514
74
23
0.418
55
0
0
0
23
0.418
55
0.418
28
0.824
34
107
37
70
40
13
6
0
1
21
90
2004
7
25
9
2
0.333
6
0
0
0
2
0.333
6
0.333
5
0.833
6
5
0
5
2
0
0
0
0
1
8