Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Isiah Thomas

  • 30 tháng 5, 2025

Isiah Thomas ra mắt NBA vào năm 1981, đã thi đấu tổng cộng 979 trận trong 13 mùa giải. Anh ghi được 18.822 điểm, 9.061 kiến tạo và 3.478 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 68 về điểm số và 10 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Isiah Thomas
TênIsiah Thomas
Ngày sinh30 tháng 4, 1961
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPoint Guard
Chiều cao185cm
Cân nặng82kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1981

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Isiah Thomas

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Isiah Thomas về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)979 trận (hạng 172 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)18.822 điểm (hạng 68)
3 điểm (3P)398 cú ném (hạng 499)
Kiến tạo (AST)9.061 lần (hạng 10)
Bắt bóng bật bảng (TRB)3.478 lần (hạng 503)
Rebound tấn công (ORB)951 (hạng 445)
Rebound phòng ngự (DRB)2.527 (hạng 394)
Chặn bóng (BLK)249 lần (hạng 619)
Cướp bóng (STL)1.861 lần (hạng 17)
Mất bóng (TOV)3.682 lần (hạng 9)
Lỗi cá nhân (PF)2.971 lần (hạng 80)
Triple-double5 lần (hạng 105)
FG% (tỉ lệ ném thành công)45.2% (hạng 1577)
FT% (tỉ lệ ném phạt)75.9% (hạng 1675)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)29% (hạng 1639)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)36.3 phút (hạng 37)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1994)

Số trận (G)58
Điểm (PTS)856
3 điểm (3P)39
Kiến tạo (AST)399
Rebound (TRB)159
Rebound tấn công (ORB)46
Rebound phòng ngự (DRB)113
Chặn bóng (BLK)6
Cướp bóng (STL)68
Mất bóng (TOV)202
Lỗi cá nhân (PF)126
Triple-double0
FG%41.7%
FT%70.2%
3P%31%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.750 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1983 – 1.854 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1993 – 61 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1985 – 1.123 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1985 – 361
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1984 – 33
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1984 – 204
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1985 – 2
  • Mùa có FG% cao nhất: 1986 – 48.8%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1989 – 81.8%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1984 – 33.8%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1983 – 3.093 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Isiah Thomas đã ra sân tổng cộng 111 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)2.261
3 điểm (3P)81
Kiến tạo (AST)987
Rebound (TRB)524
Rebound tấn công (ORB)134
Rebound phòng ngự (DRB)390
Chặn bóng (BLK)38
Cướp bóng (STL)234
Mất bóng (TOV)369
Lỗi cá nhân (PF)363
FG%44.1%
FT%76.9%
3P%34.6%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)4.216 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Isiah Thomas

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1982
72
2433
1225
453
0.424
1068
17
0.288
59
436
0.432
1009
0.432
302
0.704
429
209
57
152
565
150
17
0
72
299
253
1983
81
3093
1854
725
0.472
1537
36
0.288
125
689
0.488
1412
0.483
368
0.71
518
328
105
223
634
199
29
1
81
326
318
1984
82
3007
1748
669
0.462
1448
22
0.338
65
647
0.468
1383
0.47
388
0.733
529
327
103
224
914
204
33
0
82
307
324
1985
81
3089
1720
646
0.458
1410
29
0.257
113
617
0.476
1297
0.468
399
0.809
493
361
114
247
1123
187
25
2
81
302
288
1986
77
2790
1609
609
0.488
1248
26
0.31
84
583
0.501
1164
0.498
365
0.79
462
277
83
194
830
171
20
0
77
289
245
1987
81
3013
1671
626
0.463
1353
19
0.194
98
607
0.484
1255
0.47
400
0.768
521
319
82
237
813
153
20
2
81
343
251
1988
81
2927
1577
621
0.463
1341
30
0.309
97
591
0.475
1244
0.474
305
0.774
394
278
64
214
678
141
17
0
81
273
217
1989
80
2924
1458
569
0.464
1227
33
0.273
121
536
0.485
1106
0.477
287
0.818
351
273
49
224
663
133
20
0
76
298
209
1990
81
2993
1492
579
0.438
1322
42
0.309
136
537
0.453
1186
0.454
292
0.775
377
308
74
234
765
139
19
0
81
322
206
1991
48
1657
776
289
0.435
665
19
0.292
65
270
0.45
600
0.449
179
0.782
229
160
35
125
446
75
10
0
46
185
118
1992
78
2918
1445
564
0.446
1264
25
0.291
86
539
0.458
1178
0.456
292
0.772
378
247
68
179
560
118
15
0
78
252
194
1993
79
2922
1391
526
0.418
1258
61
0.308
198
465
0.439
1060
0.442
278
0.737
377
232
71
161
671
123
18
0
79
284
222
1994
58
1750
856
318
0.417
763
39
0.31
126
279
0.438
637
0.442
181
0.702
258
159
46
113
399
68
6
0
56
202
126