Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của JJ Redick

  • 30 tháng 5, 2025

JJ Redick ra mắt NBA vào năm 2006, đã thi đấu tổng cộng 940 trận trong 15 mùa giải. Anh ghi được 12.028 điểm, 1.862 kiến tạo và 1.903 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 279 về điểm số và 504 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

JJ Redick
TênJJ Redick
Ngày sinh24 tháng 6, 1984
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard and Point Guard
Chiều cao190cm
Cân nặng91kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2006

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của JJ Redick

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của JJ Redick về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)940 trận (hạng 214 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)12.028 điểm (hạng 279)
3 điểm (3P)1.950 cú ném (hạng 20)
Kiến tạo (AST)1.862 lần (hạng 504)
Bắt bóng bật bảng (TRB)1.903 lần (hạng 1009)
Rebound tấn công (ORB)172 (hạng 1606)
Rebound phòng ngự (DRB)1.731 (hạng 666)
Chặn bóng (BLK)88 lần (hạng 1300)
Cướp bóng (STL)420 lần (hạng 764)
Mất bóng (TOV)1.040 lần (hạng 522)
Lỗi cá nhân (PF)1.417 lần (hạng 799)
FG% (tỉ lệ ném thành công)44.7% (hạng 1711)
FT% (tỉ lệ ném phạt)89.2% (hạng 192)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)41.5% (hạng 137)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)25.5 phút (hạng 783)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2021)

Số trận (G)44
Điểm (PTS)327
3 điểm (3P)66
Kiến tạo (AST)51
Rebound (TRB)64
Rebound tấn công (ORB)4
Rebound phòng ngự (DRB)60
Chặn bóng (BLK)3
Cướp bóng (STL)11
Mất bóng (TOV)36
Lỗi cá nhân (PF)50
Triple-double0
FG%39.7%
FT%94.2%
3P%37.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)723 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2019 – 1.372 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2019 – 240 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2013 – 296 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2019 – 186
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2019 – 17
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2017 – 54
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2007 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 2016 – 48%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2021 – 94.2%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2016 – 47.5%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2015 – 2.409 phút

🏆 Thành tích Playoffs

JJ Redick đã ra sân tổng cộng 106 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.167
3 điểm (3P)185
Kiến tạo (AST)173
Rebound (TRB)169
Rebound tấn công (ORB)16
Rebound phòng ngự (DRB)153
Chặn bóng (BLK)12
Cướp bóng (STL)53
Mất bóng (TOV)131
Lỗi cá nhân (PF)203
FG%42.5%
FT%87.8%
3P%37.2%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.841 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của JJ Redick

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2007
42
622
252
80
0.41
195
38
0.388
98
42
0.433
97
0.508
54
0.9
60
52
10
42
36
12
0
0
0
21
52
2008
34
276
140
48
0.444
108
17
0.395
43
31
0.477
65
0.523
27
0.794
34
23
1
22
16
4
0
0
0
15
29
2009
64
1111
382
117
0.391
299
67
0.374
179
50
0.417
120
0.503
81
0.871
93
109
8
101
73
21
1
0
5
54
72
2010
82
1808
788
243
0.439
553
111
0.405
274
132
0.473
279
0.54
191
0.86
222
155
17
138
158
28
4
0
9
63
118
2011
59
1513
593
197
0.441
447
87
0.397
219
110
0.482
228
0.538
112
0.875
128
113
6
107
102
29
3
0
5
53
80
2012
65
1765
751
248
0.425
584
112
0.418
268
136
0.43
316
0.521
143
0.911
157
150
18
132
164
27
6
0
22
68
92
2013
78
2379
1100
382
0.434
880
165
0.366
451
217
0.506
429
0.528
171
0.9
190
171
17
154
296
38
9
0
13
138
117
2014
35
987
532
181
0.455
398
73
0.395
185
108
0.507
213
0.546
97
0.915
106
74
9
65
78
28
3
0
34
42
65
2015
78
2409
1277
447
0.477
938
200
0.437
458
247
0.515
480
0.583
183
0.901
203
167
22
145
137
39
8
0
78
95
134
2016
75
2097
1226
422
0.48
880
200
0.475
421
222
0.484
459
0.593
182
0.888
205
139
10
129
106
42
5
0
75
78
135
2017
78
2198
1173
396
0.445
890
201
0.429
468
195
0.462
422
0.558
180
0.891
202
171
11
160
110
54
13
0
78
98
125
2018
70
2116
1198
404
0.46
879
193
0.42
460
211
0.504
419
0.569
197
0.904
218
178
9
169
210
35
6
0
70
103
123
2019
76
2379
1372
452
0.44
1027
240
0.397
605
212
0.502
422
0.557
228
0.894
255
186
20
166
206
32
17
0
63
101
129
2020
60
1581
917
286
0.453
631
180
0.453
397
106
0.453
234
0.596
165
0.892
185
151
10
141
119
20
10
0
36
75
96
2021
44
723
327
106
0.397
267
66
0.371
178
40
0.449
89
0.521
49
0.942
52
64
4
60
51
11
3
0
0
36
50