Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Bob Pettit

  • 30 tháng 5, 2025

Bob Pettit ra mắt NBA vào năm 1954, đã thi đấu tổng cộng 792 trận trong 11 mùa giải. Anh ghi được 20.880 điểm, 2.369 kiến tạo và 12.849 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 44 về điểm số và 363 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Bob Pettit
TênBob Pettit
Ngày sinh12 tháng 12, 1932
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPower Forward and Center
Chiều cao206cm
Cân nặng93kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1954

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Bob Pettit

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Bob Pettit về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)792 trận (hạng 450 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)20.880 điểm (hạng 44)
Kiến tạo (AST)2.369 lần (hạng 363)
Bắt bóng bật bảng (TRB)12.849 lần (hạng 18)
Lỗi cá nhân (PF)2.529 lần (hạng 196)
Triple-double2 lần (hạng 194)
FG% (tỉ lệ ném thành công)43.6% (hạng 2053)
FT% (tỉ lệ ném phạt)76.1% (hạng 1632)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)38.8 phút (hạng 7)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1965)

Số trận (G)50
Điểm (PTS)1.124
Kiến tạo (AST)128
Rebound (TRB)621
Lỗi cá nhân (PF)167
Triple-double0
FG%42.9%
FT%82%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.754 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1962 – 2.429 điểm
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1962 – 289 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1961 – 1.540
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1955 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 1964 – 46.3%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1965 – 82%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1964 – 3.296 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Bob Pettit đã ra sân tổng cộng 88 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)2.240
Kiến tạo (AST)241
Rebound (TRB)1.304
Lỗi cá nhân (PF)277
FG%41.8%
FT%77.4%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)3.545 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Bob Pettit

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1955
72
2659
1466
520
0.407
1279
0
0
0
0
0
0
0
426
0.751
567
994
0
0
229
0
0
1
0
0
258
1956
72
2794
1849
646
0.429
1507
0
0
0
0
0
0
0
557
0.736
757
1164
0
0
189
0
0
0
0
0
202
1957
71
2491
1755
613
0.415
1477
0
0
0
0
0
0
0
529
0.773
684
1037
0
0
133
0
0
0
0
0
181
1958
70
2528
1719
581
0.41
1418
0
0
0
0
0
0
0
557
0.749
744
1216
0
0
157
0
0
0
0
0
222
1959
72
2873
2105
719
0.438
1640
0
0
0
0
0
0
0
667
0.759
879
1182
0
0
221
0
0
0
0
0
200
1960
72
2896
1882
669
0.438
1526
0
0
0
0
0
0
0
544
0.753
722
1221
0
0
257
0
0
0
0
0
204
1961
76
3027
2120
769
0.447
1720
0
0
0
0
0
0
0
582
0.724
804
1540
0
0
262
0
0
0
0
0
217
1962
78
3282
2429
867
0.45
1928
0
0
0
0
0
0
0
695
0.771
901
1459
0
0
289
0
0
1
0
0
296
1963
79
3090
2241
778
0.446
1746
0
0
0
0
0
0
0
685
0.774
885
1191
0
0
245
0
0
0
0
0
282
1964
80
3296
2190
791
0.463
1708
0
0
0
0
0
0
0
608
0.789
771
1224
0
0
259
0
0
0
0
0
300
1965
50
1754
1124
396
0.429
923
0
0
0
0
0
0
0
332
0.82
405
621
0
0
128
0
0
0
0
0
167