Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Bailey Howell

  • 30 tháng 5, 2025

Bailey Howell ra mắt NBA vào năm 1959, đã thi đấu tổng cộng 950 trận trong 12 mùa giải. Anh ghi được 17.770 điểm, 1.853 kiến tạo và 9.383 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 85 về điểm số và 508 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Bailey Howell
TênBailey Howell
Ngày sinh20 tháng 1, 1937
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPower Forward and Small Forward
Chiều cao201cm
Cân nặng95kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1959

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Bailey Howell

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Bailey Howell về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)950 trận (hạng 207 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)17.770 điểm (hạng 85)
Kiến tạo (AST)1.853 lần (hạng 508)
Bắt bóng bật bảng (TRB)9.383 lần (hạng 52)
Lỗi cá nhân (PF)3.498 lần (hạng 32)
FG% (tỉ lệ ném thành công)48% (hạng 925)
FT% (tỉ lệ ném phạt)76.2% (hạng 1614)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)32.2 phút (hạng 206)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1971)

Số trận (G)82
Điểm (PTS)878
Kiến tạo (AST)115
Rebound (TRB)441
Lỗi cá nhân (PF)234
Triple-double0
FG%47.2%
FT%73%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.589 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1961 – 1.815 điểm
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1963 – 232 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1961 – 1.111
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1960 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1963 – 51.6%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1964 – 80.9%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1965 – 2.975 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Bailey Howell đã ra sân tổng cộng 86 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.401
Kiến tạo (AST)130
Rebound (TRB)697
Lỗi cá nhân (PF)376
FG%46.5%
FT%73.2%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.722 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Bailey Howell

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1960
75
2346
1332
510
0.456
1119
0
0
0
0
0
0
0
312
0.739
422
790
0
0
63
0
0
0
0
0
282
1961
77
2952
1815
607
0.469
1293
0
0
0
0
0
0
0
601
0.753
798
1111
0
0
196
0
0
0
0
0
297
1962
79
2857
1576
553
0.464
1193
0
0
0
0
0
0
0
470
0.768
612
996
0
0
186
0
0
0
0
0
317
1963
79
2971
1793
637
0.516
1235
0
0
0
0
0
0
0
519
0.798
650
910
0
0
232
0
0
0
0
0
300
1964
77
2700
1666
598
0.472
1267
0
0
0
0
0
0
0
470
0.809
581
776
0
0
205
0
0
0
0
0
290
1965
80
2975
1534
515
0.495
1040
0
0
0
0
0
0
0
504
0.801
629
869
0
0
208
0
0
0
0
0
345
1966
78
2328
1364
481
0.488
986
0
0
0
0
0
0
0
402
0.73
551
773
0
0
155
0
0
0
0
0
306
1967
81
2503
1621
636
0.512
1242
0
0
0
0
0
0
0
349
0.741
471
677
0
0
103
0
0
0
0
0
296
1968
82
2801
1621
643
0.481
1336
0
0
0
0
0
0
0
335
0.727
461
805
0
0
133
0
0
0
0
0
285
1969
78
2527
1537
612
0.487
1257
0
0
0
0
0
0
0
313
0.735
426
685
0
0
137
0
0
0
0
0
285
1970
82
2078
1033
399
0.429
931
0
0
0
0
0
0
0
235
0.763
308
550
0
0
120
0
0
0
0
0
261
1971
82
1589
878
324
0.472
686
0
0
0
0
0
0
0
230
0.73
315
441
0
0
115
0
0
0
6
0
234