Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Derrick Coleman

  • 30 tháng 5, 2025

Derrick Coleman ra mắt NBA vào năm 1990, đã thi đấu tổng cộng 781 trận trong 15 mùa giải. Anh ghi được 12.884 điểm, 1.985 kiến tạo và 7.232 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 230 về điểm số và 465 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Derrick Coleman
TênDerrick Coleman
Ngày sinh21 tháng 6, 1967
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPower Forward and Center
Chiều cao208cm
Cân nặng104kg
Tay thuậnTay trái
Ra mắt NBA1990

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Derrick Coleman

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Derrick Coleman về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)781 trận (hạng 478 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)12.884 điểm (hạng 230)
3 điểm (3P)326 cú ném (hạng 569)
Kiến tạo (AST)1.985 lần (hạng 465)
Bắt bóng bật bảng (TRB)7.232 lần (hạng 109)
Rebound tấn công (ORB)2.079 (hạng 98)
Rebound phòng ngự (DRB)5.153 (hạng 81)
Chặn bóng (BLK)1.051 lần (hạng 94)
Cướp bóng (STL)606 lần (hạng 468)
Mất bóng (TOV)2.036 lần (hạng 125)
Lỗi cá nhân (PF)2.062 lần (hạng 380)
Triple-double4 lần (hạng 131)
FG% (tỉ lệ ném thành công)44.7% (hạng 1711)
FT% (tỉ lệ ném phạt)76.9% (hạng 1484)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)29.5% (hạng 1583)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)33.2 phút (hạng 153)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2005)

Số trận (G)5
Điểm (PTS)9
3 điểm (3P)0
Kiến tạo (AST)0
Rebound (TRB)15
Rebound tấn công (ORB)3
Rebound phòng ngự (DRB)12
Chặn bóng (BLK)0
Cướp bóng (STL)0
Mất bóng (TOV)2
Lỗi cá nhân (PF)6
Triple-double0
FG%21.4%
FT%100%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)50 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1993 – 1.572 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2000 – 51 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1993 – 276 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1994 – 870
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1994 – 142
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1993 – 92
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1994 – 2
  • Mùa có FG% cao nhất: 1992 – 50.4%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2005 – 100%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2001 – 39.2%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1994 – 2.778 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Derrick Coleman đã ra sân tổng cộng 39 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)656
3 điểm (3P)26
Kiến tạo (AST)108
Rebound (TRB)386
Rebound tấn công (ORB)108
Rebound phòng ngự (DRB)278
Chặn bóng (BLK)59
Cướp bóng (STL)30
Mất bóng (TOV)82
Lỗi cá nhân (PF)111
FG%47.2%
FT%80.6%
3P%35.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.457 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Derrick Coleman

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1991
74
2602
1364
514
0.467
1100
13
0.342
38
501
0.472
1062
0.473
323
0.731
442
759
269
490
163
71
99
0
68
217
217
1992
65
2207
1289
483
0.504
958
23
0.303
76
460
0.522
882
0.516
300
0.763
393
618
203
415
205
54
98
1
58
248
168
1993
76
2759
1572
564
0.46
1226
23
0.232
99
541
0.48
1127
0.469
421
0.808
521
852
247
605
276
92
126
1
73
243
210
1994
77
2778
1559
541
0.447
1209
38
0.314
121
503
0.462
1088
0.463
439
0.774
567
870
262
608
262
68
142
2
77
208
209
1995
56
2103
1146
371
0.424
875
28
0.233
120
343
0.454
755
0.44
376
0.767
490
591
167
424
187
35
94
0
54
172
162
1996
11
294
123
48
0.407
118
7
0.333
21
41
0.423
97
0.436
20
0.625
32
72
13
59
31
4
10
0
11
28
30
1997
57
2102
1032
364
0.435
836
32
0.269
119
332
0.463
717
0.455
272
0.745
365
573
157
416
193
50
75
0
54
184
164
1998
59
2135
1040
356
0.411
867
26
0.265
98
330
0.429
769
0.426
302
0.772
391
587
149
438
145
46
68
0
58
157
144
1999
37
1178
486
168
0.414
406
7
0.212
33
161
0.432
373
0.422
143
0.753
190
328
76
252
78
24
42
0
29
90
96
2000
74
2347
1239
446
0.456
979
51
0.362
141
395
0.471
838
0.482
296
0.785
377
632
124
508
175
34
130
0
64
173
195
2001
34
683
277
97
0.38
255
20
0.392
51
77
0.377
204
0.42
63
0.685
92
184
46
138
39
10
21
0
3
42
53
2002
58
2080
875
331
0.45
735
28
0.337
83
303
0.465
652
0.469
185
0.815
227
509
167
342
98
42
51
0
58
119
158
2003
64
1742
602
223
0.448
498
22
0.328
67
201
0.466
431
0.47
134
0.784
171
450
151
299
87
53
69
0
35
96
171
2004
34
843
271
107
0.413
259
8
0.222
36
99
0.444
223
0.429
49
0.754
65
192
45
147
46
23
26
0
30
57
79
2005
5
50
9
3
0.214
14
0
0
2
3
0.25
12
0.214
3
1
3
15
3
12
0
0
0
0
0
2
6