Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Damian Lillard

  • 30 tháng 5, 2025

Damian Lillard ra mắt NBA vào năm 2012, đã thi đấu tổng cộng 842 trận trong 12 mùa giải. Anh ghi được 21.151 điểm, 5.659 kiến tạo và 3.573 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 41 về điểm số và 50 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Damian Lillard
TênDamian Lillard
Ngày sinh15 tháng 7, 1990
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPoint Guard
Chiều cao188cm
Cân nặng88kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2012

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Damian Lillard

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Damian Lillard về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)842 trận (hạng 358 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)21.151 điểm (hạng 41)
3 điểm (3P)2.607 cú ném (hạng 4)
Kiến tạo (AST)5.659 lần (hạng 50)
Bắt bóng bật bảng (TRB)3.573 lần (hạng 486)
Rebound tấn công (ORB)505 (hạng 854)
Rebound phòng ngự (DRB)3.068 (hạng 283)
Chặn bóng (BLK)257 lần (hạng 601)
Cướp bóng (STL)804 lần (hạng 302)
Mất bóng (TOV)2.379 lần (hạng 78)
Lỗi cá nhân (PF)1.611 lần (hạng 658)
Triple-double3 lần (hạng 155)
FG% (tỉ lệ ném thành công)43.8% (hạng 1992)
FT% (tỉ lệ ném phạt)89.7% (hạng 183)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)37.1% (hạng 462)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)36.2 phút (hạng 40)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2024)

Số trận (G)73
Điểm (PTS)1.775
3 điểm (3P)220
Kiến tạo (AST)508
Rebound (TRB)320
Rebound tấn công (ORB)36
Rebound phòng ngự (DRB)284
Chặn bóng (BLK)18
Cướp bóng (STL)72
Mất bóng (TOV)193
Lỗi cá nhân (PF)134
Triple-double0
FG%42.4%
FT%92%
3P%35.4%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.579 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2019 – 2.067 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2021 – 275 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2019 – 551 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2015 – 378
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2019 – 34
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2015 – 97
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2023 – 2
  • Mùa có FG% cao nhất: 2020 – 46.3%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2021 – 92.8%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2020 – 40.1%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2013 – 3.167 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Damian Lillard đã ra sân tổng cộng 65 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.694
3 điểm (3P)219
Kiến tạo (AST)400
Rebound (TRB)288
Rebound tấn công (ORB)45
Rebound phòng ngự (DRB)243
Chặn bóng (BLK)19
Cướp bóng (STL)76
Mất bóng (TOV)200
Lỗi cá nhân (PF)147
FG%41.2%
FT%89.4%
3P%37.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.614 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Damian Lillard

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2013
82
3167
1562
553
0.429
1288
185
0.368
503
368
0.469
785
0.501
271
0.844
321
257
42
215
531
74
19
0
82
243
172
2014
82
2937
1695
553
0.424
1304
218
0.394
554
335
0.447
750
0.508
371
0.871
426
288
35
253
457
64
22
0
82
193
197
2015
82
2925
1720
590
0.434
1360
196
0.343
572
394
0.5
788
0.506
344
0.864
398
378
49
329
507
97
21
0
82
222
164
2016
75
2676
1879
618
0.419
1474
229
0.375
610
389
0.45
864
0.497
414
0.892
464
302
45
257
512
65
28
0
75
242
165
2017
75
2694
2024
661
0.444
1488
214
0.37
579
447
0.492
909
0.516
488
0.895
545
368
46
322
440
68
20
0
75
197
152
2018
73
2670
1962
621
0.439
1415
227
0.361
629
394
0.501
786
0.519
493
0.916
538
325
62
263
481
77
27
0
73
206
117
2019
80
2838
2067
681
0.444
1533
237
0.369
643
444
0.499
890
0.522
468
0.912
513
371
68
303
551
88
34
0
80
212
148
2020
66
2474
1978
624
0.463
1349
270
0.401
674
354
0.524
675
0.563
460
0.888
518
284
33
251
530
70
22
1
66
194
114
2021
67
2398
1928
602
0.451
1334
275
0.391
704
327
0.519
630
0.554
449
0.928
484
283
32
251
505
62
17
0
67
203
102
2022
29
1056
695
222
0.402
552
92
0.324
284
130
0.485
268
0.486
159
0.878
181
120
13
107
212
17
11
0
29
83
37
2023
58
2107
1866
556
0.463
1202
244
0.371
658
312
0.574
544
0.564
510
0.914
558
277
44
233
425
50
18
2
58
191
109
2024
73
2579
1775
541
0.424
1277
220
0.354
622
321
0.49
655
0.51
473
0.92
514
320
36
284
508
72
18
0
73
193
134