Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Joe Hassett

  • 30 tháng 5, 2025

Joe Hassett ra mắt NBA vào năm 1977, đã thi đấu tổng cộng 292 trận trong 6 mùa giải. Anh ghi được 1.723 điểm, 386 kiến tạo và 307 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 1782 về điểm số và 1658 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Joe Hassett
TênJoe Hassett
Ngày sinh11 tháng 9, 1955
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard
Chiều cao196cm
Cân nặng82kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1977

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Joe Hassett

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Joe Hassett về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)292 trận (hạng 1668 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)1.723 điểm (hạng 1782)
3 điểm (3P)194 cú ném (hạng 750)
Kiến tạo (AST)386 lần (hạng 1658)
Bắt bóng bật bảng (TRB)307 lần (hạng 2355)
Rebound tấn công (ORB)102 (hạng 1936)
Rebound phòng ngự (DRB)205 (hạng 2049)
Chặn bóng (BLK)17 lần (hạng 2234)
Cướp bóng (STL)126 lần (hạng 1603)
Mất bóng (TOV)178 lần (hạng 1677)
Lỗi cá nhân (PF)361 lần (hạng 2047)
FG% (tỉ lệ ném thành công)42.1% (hạng 2494)
FT% (tỉ lệ ném phạt)86.1% (hạng 312)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)33.6% (hạng 1016)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)12.5 phút (hạng 2677)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1983)

Số trận (G)6
Điểm (PTS)39
3 điểm (3P)1
Kiến tạo (AST)21
Rebound (TRB)11
Rebound tấn công (ORB)3
Rebound phòng ngự (DRB)8
Chặn bóng (BLK)0
Cướp bóng (STL)2
Mất bóng (TOV)9
Lỗi cá nhân (PF)14
Triple-double0
FG%43.2%
3P%11.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)139 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1980 – 523 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1982 – 71 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1980 – 104 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1980 – 94
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1980 – 8
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1980 – 46
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1978 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1979 – 47.4%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1979 – 100%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1980 – 34.8%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1980 – 1.135 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Joe Hassett đã ra sân tổng cộng 16 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)20
Kiến tạo (AST)1
Rebound (TRB)3
Rebound phòng ngự (DRB)3
Cướp bóng (STL)1
Mất bóng (TOV)3
Lỗi cá nhân (PF)1
FG%50%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)37 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Joe Hassett

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1978
48
404
192
91
0.444
205
0
0
0
0
0
0
0
10
0.833
12
36
14
22
41
21
0
0
0
34
45
1979
55
463
223
100
0.474
211
0
0
0
0
0
0
0
23
1
23
45
13
32
42
14
4
0
0
32
58
1980
74
1135
523
215
0.422
509
69
0.348
198
146
0.469
311
0.49
24
0.828
29
94
35
59
104
46
8
0
0
45
85
1981
41
714
356
143
0.421
340
53
0.34
156
90
0.489
184
0.499
17
0.81
21
68
24
44
74
13
2
0
0
22
65
1982
68
787
390
144
0.377
382
71
0.332
214
73
0.435
168
0.47
31
0.838
37
53
13
40
104
30
3
0
2
36
94
1983
6
139
39
19
0.432
44
1
0.111
9
18
0.514
35
0.443
0
0
0
11
3
8
21
2
0
0
2
9
14