Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Gus Williams

  • 30 tháng 5, 2025

Gus Williams ra mắt NBA vào năm 1975, đã thi đấu tổng cộng 825 trận trong 11 mùa giải. Anh ghi được 14.093 điểm, 4.597 kiến tạo và 2.222 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 188 về điểm số và 86 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Gus Williams
TênGus Williams
Ngày sinh10 tháng 10, 1953
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPoint Guard and Shooting Guard
Chiều cao188cm
Cân nặng79kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1975

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Gus Williams

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Gus Williams về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)825 trận (hạng 396 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)14.093 điểm (hạng 188)
3 điểm (3P)108 cú ném (hạng 958)
Kiến tạo (AST)4.597 lần (hạng 86)
Bắt bóng bật bảng (TRB)2.222 lần (hạng 873)
Rebound tấn công (ORB)818 (hạng 532)
Rebound phòng ngự (DRB)1.404 (hạng 839)
Chặn bóng (BLK)291 lần (hạng 529)
Cướp bóng (STL)1.638 lần (hạng 28)
Mất bóng (TOV)1.646 lần (hạng 221)
Lỗi cá nhân (PF)1.637 lần (hạng 635)
Triple-double1 lần (hạng 269)
FG% (tỉ lệ ném thành công)46.1% (hạng 1334)
FT% (tỉ lệ ném phạt)75.6% (hạng 1723)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)23.8% (hạng 2000)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)31.1 phút (hạng 283)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1987)

Số trận (G)33
Điểm (PTS)138
3 điểm (3P)5
Kiến tạo (AST)139
Rebound (TRB)40
Rebound tấn công (ORB)8
Rebound phòng ngự (DRB)32
Chặn bóng (BLK)5
Cướp bóng (STL)17
Mất bóng (TOV)54
Lỗi cá nhân (PF)53
Triple-double0
FG%36.3%
FT%67.5%
3P%27.8%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)481 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1982 – 1.875 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1985 – 51 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1984 – 675 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1980 – 275
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1978 – 41
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1980 – 200
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1982 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 1979 – 49.5%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1978 – 81.7%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1985 – 29%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1980 – 2.969 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Gus Williams đã ra sân tổng cộng 99 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.929
3 điểm (3P)9
Kiến tạo (AST)469
Rebound (TRB)308
Rebound tấn công (ORB)136
Rebound phòng ngự (DRB)172
Chặn bóng (BLK)40
Cướp bóng (STL)174
Mất bóng (TOV)201
Lỗi cá nhân (PF)243
FG%47.6%
FT%73.7%
3P%23.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)3.215 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Gus Williams

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1976
77
1728
903
365
0.428
853
0
0
0
0
0
0
0
173
0.742
233
159
62
97
240
140
26
0
0
0
143
1977
82
1930
762
325
0.464
701
0
0
0
0
0
0
0
112
0.747
150
233
72
161
292
121
19
0
0
0
218
1978
79
2572
1431
602
0.451
1335
0
0
0
0
0
0
0
227
0.817
278
256
83
173
294
185
41
0
0
189
198
1979
76
2266
1457
606
0.495
1224
0
0
0
0
0
0
0
245
0.775
316
245
111
134
307
158
29
0
0
190
162
1980
82
2969
1816
739
0.482
1533
7
0.194
36
732
0.489
1497
0.484
331
0.788
420
275
127
148
397
200
37
0
82
181
160
1982
80
2876
1875
773
0.486
1592
9
0.225
40
764
0.492
1552
0.488
320
0.734
436
244
92
152
549
172
36
1
80
197
163
1983
80
2761
1600
660
0.477
1384
2
0.047
43
658
0.491
1341
0.478
278
0.751
370
205
72
133
643
182
26
0
80
230
117
1984
80
2818
1497
598
0.458
1306
4
0.16
25
594
0.464
1281
0.459
297
0.75
396
204
67
137
675
189
25
0
80
232
151
1985
79
2960
1578
638
0.43
1483
51
0.29
176
587
0.449
1307
0.447
251
0.725
346
195
72
123
608
178
32
0
78
213
159
1986
77
2284
1036
434
0.428
1013
30
0.259
116
404
0.45
897
0.443
138
0.734
188
166
52
114
453
96
15
0
67
160
113
1987
33
481
138
53
0.363
146
5
0.278
18
48
0.375
128
0.38
27
0.675
40
40
8
32
139
17
5
0
0
54
53