Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Jeff Malone

  • 30 tháng 5, 2025

Jeff Malone ra mắt NBA vào năm 1983, đã thi đấu tổng cộng 905 trận trong 13 mùa giải. Anh ghi được 17.231 điểm, 2.154 kiến tạo và 2.364 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 99 về điểm số và 410 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Jeff Malone
TênJeff Malone
Ngày sinh28 tháng 6, 1961
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard
Chiều cao193cm
Cân nặng93kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1983

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Jeff Malone

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Jeff Malone về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)905 trận (hạng 256 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)17.231 điểm (hạng 99)
3 điểm (3P)86 cú ném (hạng 1042)
Kiến tạo (AST)2.154 lần (hạng 410)
Bắt bóng bật bảng (TRB)2.364 lần (hạng 823)
Rebound tấn công (ORB)572 (hạng 748)
Rebound phòng ngự (DRB)1.792 (hạng 642)
Chặn bóng (BLK)100 lần (hạng 1211)
Cướp bóng (STL)577 lần (hạng 516)
Mất bóng (TOV)1.538 lần (hạng 276)
Lỗi cá nhân (PF)1.695 lần (hạng 602)
FG% (tỉ lệ ném thành công)48.4% (hạng 853)
FT% (tỉ lệ ném phạt)87.1% (hạng 265)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)26.8% (hạng 1809)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)32.8 phút (hạng 171)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1996)

Số trận (G)32
Điểm (PTS)186
3 điểm (3P)5
Kiến tạo (AST)26
Rebound (TRB)40
Rebound tấn công (ORB)8
Rebound phòng ngự (DRB)32
Chặn bóng (BLK)0
Cướp bóng (STL)16
Mất bóng (TOV)22
Lỗi cá nhân (PF)25
Triple-double0
FG%39.4%
FT%90.6%
3P%31.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)510 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1990 – 1.820 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1984 – 24 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1987 – 298 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1986 – 288
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1989 – 14
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1987 – 75
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1984 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1992 – 51.1%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1991 – 91.7%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1994 – 58.3%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1986 – 2.992 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Jeff Malone đã ra sân tổng cộng 51 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)956
3 điểm (3P)2
Kiến tạo (AST)110
Rebound (TRB)141
Rebound tấn công (ORB)35
Rebound phòng ngự (DRB)106
Chặn bóng (BLK)12
Cướp bóng (STL)39
Mất bóng (TOV)90
Lỗi cá nhân (PF)123
FG%47%
FT%85.2%
3P%16.7%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.809 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Jeff Malone

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1984
81
1976
982
408
0.444
918
24
0.324
74
384
0.455
844
0.458
142
0.826
172
155
57
98
151
23
13
0
2
110
162
1985
76
2613
1436
605
0.499
1213
15
0.208
72
590
0.517
1141
0.505
211
0.844
250
206
60
146
184
52
9
0
61
107
176
1986
80
2992
1795
735
0.483
1522
3
0.176
17
732
0.486
1505
0.484
322
0.868
371
288
66
222
191
70
12
0
80
168
180
1987
80
2763
1758
689
0.457
1509
4
0.154
26
685
0.462
1483
0.458
376
0.885
425
218
50
168
298
75
13
0
79
182
154
1988
80
2655
1641
648
0.476
1360
10
0.417
24
638
0.478
1336
0.48
335
0.882
380
206
44
162
237
51
13
0
80
172
198
1989
76
2418
1651
677
0.48
1410
1
0.053
19
676
0.486
1391
0.48
296
0.871
340
179
55
124
219
39
14
0
75
165
155
1990
75
2567
1820
781
0.491
1592
1
0.167
6
780
0.492
1586
0.491
257
0.877
293
206
54
152
243
48
6
0
74
125
116
1991
69
2466
1282
525
0.508
1034
1
0.167
6
524
0.51
1028
0.508
231
0.917
252
206
36
170
143
50
6
0
69
108
128
1992
81
2922
1639
691
0.511
1353
1
0.083
12
690
0.515
1341
0.511
256
0.898
285
233
49
184
180
56
5
0
81
140
126
1993
79
2558
1429
595
0.494
1205
3
0.333
9
592
0.495
1196
0.495
236
0.852
277
173
31
142
128
42
4
0
59
125
117
1994
77
2560
1262
525
0.486
1081
7
0.583
12
518
0.485
1069
0.489
205
0.83
247
199
51
148
125
40
5
0
73
85
123
1995
19
660
350
144
0.507
284
11
0.393
28
133
0.52
256
0.526
51
0.864
59
55
11
44
29
15
0
0
19
29
35
1996
32
510
186
76
0.394
193
5
0.313
16
71
0.401
177
0.407
29
0.906
32
40
8
32
26
16
0
0
3
22
25