Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Norm Nixon

  • 30 tháng 5, 2025

Norm Nixon ra mắt NBA vào năm 1977, đã thi đấu tổng cộng 768 trận trong 10 mùa giải. Anh ghi được 12.065 điểm, 6.386 kiến tạo và 1.991 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 278 về điểm số và 32 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Norm Nixon
TênNorm Nixon
Ngày sinh11 tháng 10, 1955
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPoint Guard
Chiều cao188cm
Cân nặng77kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1977

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Norm Nixon

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Norm Nixon về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)768 trận (hạng 496 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)12.065 điểm (hạng 278)
3 điểm (3P)100 cú ném (hạng 987)
Kiến tạo (AST)6.386 lần (hạng 32)
Bắt bóng bật bảng (TRB)1.991 lần (hạng 964)
Rebound tấn công (ORB)473 (hạng 908)
Rebound phòng ngự (DRB)1.518 (hạng 755)
Chặn bóng (BLK)71 lần (hạng 1433)
Cướp bóng (STL)1.187 lần (hạng 102)
Mất bóng (TOV)2.368 lần (hạng 79)
Lỗi cá nhân (PF)1.983 lần (hạng 437)
FG% (tỉ lệ ném thành công)48.3% (hạng 872)
FT% (tỉ lệ ném phạt)77.2% (hạng 1431)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)29.4% (hạng 1591)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)35.5 phút (hạng 50)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1989)

Số trận (G)53
Điểm (PTS)362
3 điểm (3P)8
Kiến tạo (AST)339
Rebound (TRB)78
Rebound tấn công (ORB)13
Rebound phòng ngự (DRB)65
Chặn bóng (BLK)0
Cướp bóng (STL)46
Mất bóng (TOV)118
Lỗi cá nhân (PF)69
Triple-double0
FG%41.4%
FT%73.8%
3P%27.6%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.318 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1980 – 1.446 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1986 – 42 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1984 – 914 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1978 – 239
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1979 – 17
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1979 – 201
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1978 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1979 – 54.2%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1986 – 80.9%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1986 – 34.7%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1980 – 3.226 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Norm Nixon đã ra sân tổng cộng 58 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.027
3 điểm (3P)5
Kiến tạo (AST)465
Rebound (TRB)195
Rebound tấn công (ORB)50
Rebound phòng ngự (DRB)145
Chặn bóng (BLK)8
Cướp bóng (STL)89
Mất bóng (TOV)151
Lỗi cá nhân (PF)201
FG%47.8%
FT%76.3%
3P%33.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.287 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Norm Nixon

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1978
81
2779
1107
496
0.497
998
0
0
0
0
0
0
0
115
0.714
161
239
41
198
553
138
7
0
0
251
259
1979
82
3145
1404
623
0.542
1149
0
0
0
0
0
0
0
158
0.775
204
231
48
183
737
201
17
0
82
231
250
1980
82
3226
1446
624
0.516
1209
1
0.125
8
623
0.519
1201
0.517
197
0.779
253
229
52
177
642
147
14
0
82
288
241
1981
79
2962
1350
576
0.476
1210
2
0.167
12
574
0.479
1198
0.477
196
0.778
252
232
64
168
696
146
11
0
0
285
226
1982
82
3024
1440
628
0.493
1274
3
0.25
12
625
0.495
1262
0.494
181
0.808
224
176
38
138
652
132
7
0
82
238
264
1983
79
2711
1191
533
0.475
1123
0
0
13
533
0.48
1110
0.475
125
0.744
168
205
61
144
566
104
4
0
79
237
176
1984
82
3053
1391
587
0.462
1270
11
0.239
46
576
0.471
1224
0.467
206
0.76
271
203
56
147
914
94
4
0
82
257
180
1985
81
2894
1395
596
0.465
1281
33
0.333
99
563
0.476
1182
0.478
170
0.78
218
218
55
163
711
95
4
0
81
273
175
1986
67
2138
979
403
0.438
921
42
0.347
121
361
0.451
800
0.46
131
0.809
162
180
45
135
576
84
3
0
62
190
143
1989
53
1318
362
153
0.414
370
8
0.276
29
145
0.425
341
0.424
48
0.738
65
78
13
65
339
46
0
0
30
118
69