Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Eddie Johnson

  • 30 tháng 5, 2025

Eddie Johnson ra mắt NBA vào năm 1981, đã thi đấu tổng cộng 1.199 trận trong 17 mùa giải. Anh ghi được 19.202 điểm, 2.550 kiến tạo và 4.832 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 61 về điểm số và 316 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Eddie Johnson
TênEddie Johnson
Ngày sinh1 tháng 5, 1959
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSmall Forward and Shooting Guard
Chiều cao201cm
Cân nặng98kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1981

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Eddie Johnson

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Eddie Johnson về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.199 trận (hạng 46 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)19.202 điểm (hạng 61)
3 điểm (3P)562 cú ném (hạng 380)
Kiến tạo (AST)2.550 lần (hạng 316)
Bắt bóng bật bảng (TRB)4.832 lần (hạng 294)
Rebound tấn công (ORB)1.786 (hạng 147)
Rebound phòng ngự (DRB)3.046 (hạng 290)
Chặn bóng (BLK)180 lần (hạng 832)
Cướp bóng (STL)739 lần (hạng 349)
Mất bóng (TOV)2.076 lần (hạng 119)
Lỗi cá nhân (PF)2.962 lần (hạng 83)
Triple-double1 lần (hạng 269)
FG% (tỉ lệ ném thành công)47.2% (hạng 1063)
FT% (tỉ lệ ném phạt)84% (hạng 472)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)33.5% (hạng 1032)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)27.2 phút (hạng 621)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1999)

Số trận (G)3
Điểm (PTS)12
3 điểm (3P)0
Kiến tạo (AST)1
Rebound (TRB)2
Rebound tấn công (ORB)0
Rebound phòng ngự (DRB)2
Chặn bóng (BLK)0
Cướp bóng (STL)0
Mất bóng (TOV)2
Lỗi cá nhân (PF)3
Triple-double0
FG%46.2%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)18 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1985 – 1.876 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1989 – 71 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1984 – 296 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1983 – 501
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1985 – 22
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1985 – 83
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1985 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 1989 – 49.7%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1990 – 91.7%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1989 – 41.3%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1985 – 3.029 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Eddie Johnson đã ra sân tổng cộng 68 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)915
3 điểm (3P)49
Kiến tạo (AST)85
Rebound (TRB)255
Rebound tấn công (ORB)86
Rebound phòng ngự (DRB)169
Chặn bóng (BLK)12
Cướp bóng (STL)34
Mất bóng (TOV)83
Lỗi cá nhân (PF)169
FG%42.2%
FT%85.7%
3P%31.8%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.659 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Eddie Johnson

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1982
74
1517
690
295
0.459
643
1
0.091
11
294
0.465
632
0.46
99
0.664
149
322
128
194
109
50
14
0
27
97
210
1983
82
2933
1621
677
0.494
1370
20
0.282
71
657
0.506
1299
0.501
247
0.779
317
501
191
310
216
70
20
0
82
181
259
1984
82
2920
1794
753
0.485
1552
20
0.313
64
733
0.493
1488
0.492
268
0.81
331
455
165
290
296
76
21
0
82
213
266
1985
82
3029
1876
769
0.491
1565
13
0.241
54
756
0.5
1511
0.496
325
0.871
373
407
151
256
273
83
22
1
81
225
237
1986
82
2514
1530
623
0.475
1311
4
0.2
20
619
0.479
1291
0.477
280
0.816
343
419
173
246
214
54
17
0
30
191
237
1987
81
2457
1516
606
0.463
1309
37
0.314
118
569
0.478
1191
0.477
267
0.829
322
353
146
207
251
42
19
0
30
163
218
1988
73
2177
1294
533
0.48
1110
24
0.255
94
509
0.501
1016
0.491
204
0.85
240
318
121
197
180
33
9
0
59
139
190
1989
70
2043
1504
608
0.497
1224
71
0.413
172
537
0.51
1052
0.526
217
0.868
250
306
91
215
162
47
7
0
7
122
198
1990
64
1811
1080
411
0.453
907
70
0.38
184
341
0.472
723
0.492
188
0.917
205
246
69
177
107
32
10
0
4
108
174
1991
81
2085
1354
543
0.484
1122
39
0.325
120
504
0.503
1002
0.501
229
0.891
257
271
107
164
111
58
9
0
27
122
181
1992
81
2366
1386
534
0.459
1164
27
0.252
107
507
0.48
1057
0.47
291
0.861
338
292
118
174
161
55
11
0
19
130
199
1993
82
1869
1177
463
0.467
991
17
0.304
56
446
0.477
935
0.476
234
0.911
257
272
124
148
135
36
4
0
0
134
173
1994
73
1460
836
339
0.459
738
59
0.393
150
280
0.476
588
0.499
99
0.78
127
224
80
144
125
36
8
0
27
84
143
1996
62
1002
475
180
0.413
436
45
0.352
128
135
0.438
308
0.464
70
0.886
79
153
45
108
69
20
4
0
1
56
104
1997
52
913
424
160
0.442
362
49
0.374
131
111
0.481
231
0.51
55
0.809
68
138
27
111
52
15
2
0
2
47
81
1998
75
1490
633
227
0.417
544
66
0.333
198
161
0.465
346
0.478
113
0.831
136
153
50
103
88
32
3
0
1
62
89
1999
3
18
12
6
0.462
13
0
0
1
6
0.5
12
0.462
0
0
0
2
0
2
1
0
0
0
0
2
3