Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Al Harrington

  • 30 tháng 5, 2025

Al Harrington ra mắt NBA vào năm 1999, đã thi đấu tổng cộng 981 trận trong 16 mùa giải. Anh ghi được 13.237 điểm, 1.649 kiến tạo và 5.482 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 217 về điểm số và 590 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Al Harrington
TênAl Harrington
Ngày sinh17 tháng 2, 1980
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPower Forward, Center, and Small Forward
Chiều cao206cm
Cân nặng104kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1999

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Al Harrington

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Al Harrington về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)981 trận (hạng 170 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)13.237 điểm (hạng 217)
3 điểm (3P)977 cú ném (hạng 163)
Kiến tạo (AST)1.649 lần (hạng 590)
Bắt bóng bật bảng (TRB)5.482 lần (hạng 234)
Rebound tấn công (ORB)1.495 (hạng 222)
Rebound phòng ngự (DRB)3.987 (hạng 167)
Chặn bóng (BLK)246 lần (hạng 628)
Cướp bóng (STL)858 lần (hạng 265)
Mất bóng (TOV)1.838 lần (hạng 158)
Lỗi cá nhân (PF)3.069 lần (hạng 69)
FG% (tỉ lệ ném thành công)44.4% (hạng 1797)
FT% (tỉ lệ ném phạt)72.7% (hạng 2245)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)35.2% (hạng 768)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)28.6 phút (hạng 486)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2014)

Số trận (G)34
Điểm (PTS)225
3 điểm (3P)34
Kiến tạo (AST)28
Rebound (TRB)80
Rebound tấn công (ORB)15
Rebound phòng ngự (DRB)65
Chặn bóng (BLK)0
Cướp bóng (STL)14
Mất bóng (TOV)34
Lỗi cá nhân (PF)72
Triple-double0
FG%39.6%
FT%77.1%
3P%34%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)511 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2009 – 1.469 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2009 – 171 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2006 – 238 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2006 – 523
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2003 – 33
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2009 – 88
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1999 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 2002 – 47.5%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2002 – 79.9%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2007 – 43.3%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2006 – 2.782 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Al Harrington đã ra sân tổng cộng 44 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)288
3 điểm (3P)17
Kiến tạo (AST)31
Rebound (TRB)181
Rebound tấn công (ORB)52
Rebound phòng ngự (DRB)129
Chặn bóng (BLK)13
Cướp bóng (STL)38
Mất bóng (TOV)50
Lỗi cá nhân (PF)119
FG%36.6%
FT%59.6%
3P%27%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)862 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Al Harrington

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1999
21
160
45
18
0.321
56
0
0
5
18
0.353
51
0.321
9
0.6
15
39
20
19
5
4
2
0
0
11
26
2000
50
854
328
121
0.458
264
8
0.235
34
113
0.491
230
0.473
78
0.703
111
159
47
112
38
25
9
0
0
65
130
2001
78
1892
586
241
0.444
543
1
0.143
7
240
0.448
536
0.445
103
0.656
157
381
119
262
130
63
18
0
38
148
223
2002
44
1313
576
230
0.475
484
1
0.333
3
229
0.476
481
0.476
115
0.799
144
276
96
180
54
41
21
0
1
78
166
2003
82
2467
1002
389
0.434
896
13
0.283
46
376
0.442
850
0.441
211
0.77
274
511
159
352
125
71
33
0
37
163
280
2004
79
2441
1048
421
0.463
909
21
0.273
77
400
0.481
832
0.475
185
0.734
252
508
163
345
131
80
22
0
15
163
250
2005
66
2550
1158
453
0.459
986
16
0.216
74
437
0.479
912
0.468
236
0.672
351
461
145
316
208
85
16
0
66
204
249
2006
76
2782
1411
551
0.452
1220
66
0.346
191
485
0.471
1029
0.479
243
0.694
350
523
132
391
238
85
14
0
76
195
301
2007
78
2563
1285
495
0.457
1083
127
0.433
293
368
0.466
790
0.516
168
0.694
242
496
151
345
149
65
24
0
78
169
269
2008
81
2190
1102
401
0.434
923
153
0.375
408
248
0.482
515
0.517
147
0.774
190
439
107
332
132
74
16
0
59
90
266
2009
73
2546
1469
532
0.439
1212
171
0.364
470
361
0.487
742
0.509
234
0.793
295
455
99
356
102
88
22
0
56
161
227
2010
72
2195
1276
448
0.435
1030
140
0.342
409
308
0.496
621
0.503
240
0.757
317
405
88
317
110
62
26
0
15
132
209
2011
73
1665
765
281
0.416
675
117
0.357
328
164
0.473
347
0.503
86
0.735
117
332
76
256
101
39
10
0
3
106
202
2012
64
1761
910
345
0.446
773
101
0.333
303
244
0.519
470
0.512
119
0.676
176
390
72
318
88
58
12
0
1
112
181
2013
10
119
51
20
0.351
57
8
0.267
30
12
0.444
27
0.421
3
0.75
4
27
6
21
10
4
1
0
0
7
18
2014
34
511
225
82
0.396
207
34
0.34
100
48
0.449
107
0.478
27
0.771
35
80
15
65
28
14
0
0
0
34
72