Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Dave Cowens

  • 30 tháng 5, 2025

Dave Cowens ra mắt NBA vào năm 1970, đã thi đấu tổng cộng 766 trận trong 11 mùa giải. Anh ghi được 13.516 điểm, 2.910 kiến tạo và 10.444 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 209 về điểm số và 250 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Dave Cowens
TênDave Cowens
Ngày sinh25 tháng 10, 1948
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríCenter and Power Forward
Chiều cao206cm
Cân nặng104kg
Tay thuậnTay trái
Ra mắt NBA1970

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Dave Cowens

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Dave Cowens về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)766 trận (hạng 501 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)13.516 điểm (hạng 209)
3 điểm (3P)1 cú ném (hạng 2422)
Kiến tạo (AST)2.910 lần (hạng 250)
Bắt bóng bật bảng (TRB)10.444 lần (hạng 38)
Rebound tấn công (ORB)1.574 (hạng 202)
Rebound phòng ngự (DRB)5.122 (hạng 84)
Chặn bóng (BLK)488 lần (hạng 290)
Cướp bóng (STL)599 lần (hạng 480)
Mất bóng (TOV)543 lần (hạng 963)
Lỗi cá nhân (PF)2.920 lần (hạng 90)
Triple-double6 lần (hạng 92)
FG% (tỉ lệ ném thành công)46% (hạng 1353)
FT% (tỉ lệ ném phạt)78.3% (hạng 1234)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)7.1% (hạng 2637)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)38.6 phút (hạng 9)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1983)

Số trận (G)40
Điểm (PTS)324
3 điểm (3P)0
Kiến tạo (AST)82
Rebound (TRB)274
Rebound tấn công (ORB)73
Rebound phòng ngự (DRB)201
Chặn bóng (BLK)15
Cướp bóng (STL)30
Mất bóng (TOV)44
Lỗi cá nhân (PF)137
Triple-double0
FG%44.4%
FT%82.5%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.014 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1973 – 1.684 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1980 – 1 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1974 – 354 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1973 – 1.329
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1974 – 101
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1978 – 102
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1974 – 2
  • Mùa có FG% cao nhất: 1978 – 49%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1978 – 84.2%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1980 – 8.3%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1973 – 3.425 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Dave Cowens đã ra sân tổng cộng 89 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.684
Kiến tạo (AST)333
Rebound (TRB)1.285
Rebound tấn công (ORB)243
Rebound phòng ngự (DRB)674
Chặn bóng (BLK)56
Cướp bóng (STL)78
Mất bóng (TOV)8
Lỗi cá nhân (PF)398
FG%45.1%
FT%74.4%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)3.768 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Dave Cowens

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1971
81
3076
1373
550
0.422
1302
0
0
0
0
0
0
0
273
0.732
373
1216
0
0
228
0
0
0
0
0
350
1972
79
3186
1489
657
0.484
1357
0
0
0
0
0
0
0
175
0.72
243
1203
0
0
245
0
0
0
0
0
314
1973
82
3425
1684
740
0.452
1637
0
0
0
0
0
0
0
204
0.779
262
1329
0
0
333
0
0
0
0
0
311
1974
80
3352
1518
645
0.437
1475
0
0
0
0
0
0
0
228
0.832
274
1257
264
993
354
95
101
2
0
0
294
1975
65
2632
1329
569
0.475
1199
0
0
0
0
0
0
0
191
0.783
244
958
229
729
296
87
73
1
0
0
243
1976
78
3101
1479
611
0.468
1305
0
0
0
0
0
0
0
257
0.756
340
1246
335
911
325
94
71
0
0
0
314
1977
50
1888
818
328
0.434
756
0
0
0
0
0
0
0
162
0.818
198
697
147
550
248
46
49
1
0
0
181
1978
77
3215
1435
598
0.49
1220
0
0
0
0
0
0
0
239
0.842
284
1078
248
830
351
102
67
2
0
217
297
1979
68
2517
1127
488
0.483
1010
0
0
0
0
0
0
0
151
0.807
187
652
152
500
242
76
51
0
0
174
263
1980
66
2159
940
422
0.453
932
1
0.083
12
421
0.458
920
0.453
95
0.779
122
534
126
408
206
69
61
0
55
108
216
1983
40
1014
324
136
0.444
306
0
0
2
136
0.447
304
0.444
52
0.825
63
274
73
201
82
30
15
0
34
44
137