Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Carmelo Anthony

  • 30 tháng 5, 2025

Carmelo Anthony ra mắt NBA vào năm 2003, đã thi đấu tổng cộng 1.260 trận trong 19 mùa giải. Anh ghi được 28.289 điểm, 3.422 kiến tạo và 7.808 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 10 về điểm số và 183 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Carmelo Anthony
TênCarmelo Anthony
Ngày sinh29 tháng 5, 1984
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSmall Forward and Power Forward
Chiều cao201cm
Cân nặng108kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2003

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Carmelo Anthony

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Carmelo Anthony về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.260 trận (hạng 33 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)28.289 điểm (hạng 10)
3 điểm (3P)1.731 cú ném (hạng 31)
Kiến tạo (AST)3.422 lần (hạng 183)
Bắt bóng bật bảng (TRB)7.808 lần (hạng 81)
Rebound tấn công (ORB)1.983 (hạng 113)
Rebound phòng ngự (DRB)5.825 (hạng 52)
Chặn bóng (BLK)644 lần (hạng 205)
Cướp bóng (STL)1.223 lần (hạng 91)
Mất bóng (TOV)3.052 lần (hạng 28)
Lỗi cá nhân (PF)3.543 lần (hạng 28)
Triple-double2 lần (hạng 194)
FG% (tỉ lệ ném thành công)44.7% (hạng 1711)
FT% (tỉ lệ ném phạt)81.4% (hạng 750)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)35.5% (hạng 716)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)34.5 phút (hạng 85)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2022)

Số trận (G)69
Điểm (PTS)919
3 điểm (3P)149
Kiến tạo (AST)68
Rebound (TRB)288
Rebound tấn công (ORB)62
Rebound phòng ngự (DRB)226
Chặn bóng (BLK)52
Cướp bóng (STL)47
Mất bóng (TOV)59
Lỗi cá nhân (PF)166
Triple-double0
FG%44.1%
FT%83%
3P%37.5%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.793 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2006 – 2.122 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2018 – 169 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2016 – 299 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2014 – 622
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2022 – 52
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2008 – 98
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2007 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 2008 – 49.2%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2021 – 89%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2021 – 40.9%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2004 – 2.995 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Carmelo Anthony đã ra sân tổng cộng 79 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.810
3 điểm (3P)92
Kiến tạo (AST)185
Rebound (TRB)516
Rebound tấn công (ORB)140
Rebound phòng ngự (DRB)376
Chặn bóng (BLK)26
Cướp bóng (STL)95
Mất bóng (TOV)205
Lỗi cá nhân (PF)282
FG%41.7%
FT%82.4%
3P%32.2%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.936 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Carmelo Anthony

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2004
82
2995
1725
624
0.426
1465
69
0.322
214
555
0.444
1251
0.449
408
0.777
525
498
183
315
227
97
41
0
82
247
225
2005
75
2608
1558
530
0.431
1230
42
0.266
158
488
0.455
1072
0.448
456
0.796
573
426
141
285
194
68
30
0
75
224
229
2006
80
2941
2122
756
0.481
1572
37
0.243
152
719
0.506
1420
0.493
573
0.808
709
394
122
272
216
88
42
0
80
218
229
2007
65
2486
1881
691
0.476
1453
40
0.268
149
651
0.499
1304
0.489
459
0.808
568
391
143
248
249
77
23
1
65
234
203
2008
77
2806
1978
728
0.492
1481
58
0.354
164
670
0.509
1317
0.511
464
0.786
590
571
178
393
259
98
39
0
77
253
253
2009
66
2277
1504
535
0.443
1207
63
0.371
170
472
0.455
1037
0.469
371
0.793
468
450
106
344
222
75
24
0
66
199
195
2010
69
2634
1943
688
0.458
1502
59
0.316
187
629
0.478
1315
0.478
508
0.83
612
454
152
302
222
88
30
0
69
209
225
2011
77
2751
1970
684
0.455
1503
95
0.378
251
589
0.47
1252
0.487
507
0.838
605
563
118
445
221
68
46
0
77
206
224
2012
55
1876
1245
441
0.43
1025
68
0.335
203
373
0.454
822
0.463
295
0.804
367
344
88
256
200
62
24
1
55
144
156
2013
67
2482
1920
669
0.449
1489
157
0.379
414
512
0.476
1075
0.502
425
0.83
512
460
134
326
171
52
32
0
67
175
205
2014
77
2982
2112
743
0.452
1643
167
0.402
415
576
0.469
1228
0.503
459
0.848
541
622
145
477
242
95
51
0
77
198
224
2015
40
1428
966
358
0.444
806
61
0.341
179
297
0.474
627
0.482
189
0.797
237
264
72
192
122
40
17
0
40
89
87
2016
72
2530
1573
567
0.434
1307
105
0.339
310
462
0.463
997
0.474
334
0.829
403
556
98
458
299
62
38
0
72
176
180
2017
74
2538
1659
602
0.433
1389
151
0.359
421
451
0.466
968
0.488
304
0.833
365
438
62
376
213
60
34
0
74
153
198
2018
78
2501
1261
472
0.404
1168
169
0.357
474
303
0.437
694
0.476
148
0.767
193
453
67
386
103
47
49
0
78
99
197
2019
10
294
134
49
0.405
121
21
0.328
64
28
0.491
57
0.492
15
0.682
22
54
9
45
5
4
7
0
2
8
32
2020
58
1902
895
336
0.43
782
87
0.385
226
249
0.448
556
0.485
136
0.845
161
368
71
297
85
49
27
0
58
100
171
2021
69
1690
924
327
0.421
777
133
0.409
325
194
0.429
452
0.506
137
0.89
154
214
32
182
104
46
38
0
3
61
144
2022
69
1793
919
319
0.441
723
149
0.375
397
170
0.521
326
0.544
132
0.83
159
288
62
226
68
47
52
0
3
59
166