Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Al Jefferson

  • 30 tháng 5, 2025

Al Jefferson ra mắt NBA vào năm 2004, đã thi đấu tổng cộng 915 trận trong 14 mùa giải. Anh ghi được 14.343 điểm, 1.347 kiến tạo và 7.690 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 178 về điểm số và 724 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Al Jefferson
TênAl Jefferson
Ngày sinh4 tháng 1, 1985
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríCenter and Power Forward
Chiều cao208cm
Cân nặng131kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2004

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Al Jefferson

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Al Jefferson về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)915 trận (hạng 241 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)14.343 điểm (hạng 178)
3 điểm (3P)8 cú ném (hạng 1853)
Kiến tạo (AST)1.347 lần (hạng 724)
Bắt bóng bật bảng (TRB)7.690 lần (hạng 84)
Rebound tấn công (ORB)2.054 (hạng 103)
Rebound phòng ngự (DRB)5.636 (hạng 57)
Chặn bóng (BLK)1.093 lần (hạng 87)
Cướp bóng (STL)628 lần (hạng 444)
Mất bóng (TOV)1.211 lần (hạng 417)
Lỗi cá nhân (PF)2.347 lần (hạng 260)
FG% (tỉ lệ ném thành công)49.9% (hạng 640)
FT% (tỉ lệ ném phạt)71.1% (hạng 2491)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)12.1% (hạng 2535)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)28.7 phút (hạng 479)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2018)

Số trận (G)36
Điểm (PTS)252
3 điểm (3P)0
Kiến tạo (AST)30
Rebound (TRB)143
Rebound tấn công (ORB)30
Rebound phòng ngự (DRB)113
Chặn bóng (BLK)23
Cướp bóng (STL)16
Mất bóng (TOV)21
Lỗi cá nhân (PF)66
Triple-double0
FG%53.4%
FT%83.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)484 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2008 – 1.726 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2014 – 3 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2013 – 164 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2008 – 911
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2011 – 153
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2013 – 80
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2005 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 2018 – 53.4%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2018 – 83.3%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2015 – 40%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2011 – 2.940 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Al Jefferson đã ra sân tổng cộng 21 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)265
Kiến tạo (AST)22
Rebound (TRB)150
Rebound tấn công (ORB)44
Rebound phòng ngự (DRB)106
Chặn bóng (BLK)19
Cướp bóng (STL)14
Mất bóng (TOV)16
Lỗi cá nhân (PF)45
FG%49.4%
FT%67.6%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)551 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Al Jefferson

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2005
71
1051
475
195
0.528
369
0
0
3
195
0.533
366
0.528
85
0.63
135
312
119
193
24
22
55
0
1
66
195
2006
59
1062
464
189
0.499
379
0
0
4
189
0.504
375
0.499
86
0.642
134
299
97
202
30
30
46
0
7
62
166
2007
69
2319
1107
453
0.514
882
0
0
1
453
0.514
881
0.514
201
0.681
295
756
237
519
88
48
106
0
60
136
232
2008
82
2919
1726
721
0.5
1441
0
0
5
721
0.502
1436
0.5
284
0.721
394
911
308
603
117
74
119
0
82
167
222
2009
50
1836
1156
485
0.497
975
0
0
4
485
0.499
971
0.497
186
0.738
252
548
172
376
79
39
83
0
50
92
141
2010
76
2463
1301
560
0.498
1125
0
0
4
560
0.5
1121
0.498
181
0.68
266
703
180
523
137
63
98
0
76
136
205
2011
82
2940
1528
654
0.496
1319
0
0
0
654
0.496
1319
0.496
220
0.761
289
794
235
559
149
46
153
0
82
105
238
2012
61
2075
1170
516
0.492
1048
1
0.25
4
515
0.493
1044
0.493
137
0.774
177
585
133
452
134
47
101
0
61
62
155
2013
78
2578
1391
611
0.494
1236
2
0.118
17
609
0.5
1219
0.495
167
0.77
217
720
156
564
164
80
89
0
78
105
170
2014
73
2553
1594
700
0.509
1376
3
0.2
15
697
0.512
1361
0.51
191
0.69
277
792
156
636
155
67
79
0
73
124
176
2015
65
1992
1082
486
0.481
1010
2
0.4
5
484
0.482
1005
0.482
108
0.655
165
548
99
449
113
47
84
0
61
68
139
2016
47
1096
562
245
0.485
505
0
0
0
245
0.485
505
0.485
72
0.649
111
301
57
244
70
30
41
0
18
34
117
2017
66
931
535
235
0.499
471
0
0
1
235
0.5
470
0.499
65
0.765
85
278
75
203
57
19
16
0
1
33
125
2018
36
484
252
111
0.534
208
0
0
3
111
0.541
205
0.534
30
0.833
36
143
30
113
30
16
23
0
1
21
66