Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Lauri Markkanen

  • 30 tháng 5, 2025

Lauri Markkanen ra mắt NBA vào năm 2017, đã thi đấu tổng cộng 403 trận trong 7 mùa giải. Anh ghi được 7.308 điểm, 587 kiến tạo và 2.923 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 633 về điểm số và 1342 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Lauri Markkanen
TênLauri Markkanen
Ngày sinh22 tháng 5, 1997
Quốc tịch
Phần Lan
Vị tríPower Forward and Small Forward
Chiều cao213cm
Cân nặng109kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2017

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Lauri Markkanen

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Lauri Markkanen về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)403 trận (hạng 1362 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)7.308 điểm (hạng 633)
3 điểm (3P)1.004 cú ném (hạng 153)
Kiến tạo (AST)587 lần (hạng 1342)
Bắt bóng bật bảng (TRB)2.923 lần (hạng 632)
Rebound tấn công (ORB)559 (hạng 768)
Rebound phòng ngự (DRB)2.364 (hạng 431)
Chặn bóng (BLK)205 lần (hạng 751)
Cướp bóng (STL)281 lần (hạng 1048)
Mất bóng (TOV)559 lần (hạng 941)
Lỗi cá nhân (PF)763 lần (hạng 1453)
FG% (tỉ lệ ném thành công)45.9% (hạng 1387)
FT% (tỉ lệ ném phạt)86.6% (hạng 288)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)37.5% (hạng 392)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)31 phút (hạng 291)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2024)

Số trận (G)55
Điểm (PTS)1.278
3 điểm (3P)175
Kiến tạo (AST)110
Rebound (TRB)449
Rebound tấn công (ORB)122
Rebound phòng ngự (DRB)327
Chặn bóng (BLK)26
Cướp bóng (STL)50
Mất bóng (TOV)77
Lỗi cá nhân (PF)100
Triple-double0
FG%48%
FT%89.9%
3P%39.9%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.820 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2023 – 1.691 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2023 – 200 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2023 – 123 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2023 – 570
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2018 – 40
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2024 – 50
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2018 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 2023 – 49.9%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2024 – 89.9%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2021 – 40.2%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2023 – 2.273 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Lauri Markkanen chưa từng tham dự vòng Playoffs.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Lauri Markkanen

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2018
68
2020
1033
374
0.434
862
145
0.362
401
229
0.497
461
0.518
140
0.843
166
508
79
429
79
39
40
0
68
83
103
2019
52
1682
974
342
0.43
795
120
0.361
332
222
0.479
463
0.506
170
0.872
195
470
74
396
75
37
33
0
51
85
122
2020
50
1492
737
251
0.425
591
109
0.344
317
142
0.518
274
0.517
126
0.824
153
313
60
253
74
42
23
0
50
81
96
2021
51
1317
695
250
0.48
521
119
0.402
296
131
0.582
225
0.594
76
0.826
92
268
35
233
45
26
15
0
26
52
75
2022
61
1878
900
313
0.445
703
136
0.358
380
177
0.548
323
0.542
138
0.868
159
345
59
286
81
45
30
0
61
54
130
2023
66
2273
1691
571
0.499
1145
200
0.391
511
371
0.585
634
0.586
349
0.875
399
570
130
440
123
42
38
0
66
127
137
2024
55
1820
1278
427
0.48
890
175
0.399
439
252
0.559
451
0.578
249
0.899
277
449
122
327
110
50
26
0
55
77
100