Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Chris Ford

  • 30 tháng 5, 2025

Chris Ford ra mắt NBA vào năm 1972, đã thi đấu tổng cộng 794 trận trong 10 mùa giải. Anh ghi được 7.314 điểm, 2.719 kiến tạo và 2.394 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 631 về điểm số và 288 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Chris Ford
TênChris Ford
Ngày sinh11 tháng 1, 1949
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard
Chiều cao196cm
Cân nặng86kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1972

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Chris Ford

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Chris Ford về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)794 trận (hạng 444 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)7.314 điểm (hạng 631)
3 điểm (3P)126 cú ném (hạng 893)
Kiến tạo (AST)2.719 lần (hạng 288)
Bắt bóng bật bảng (TRB)2.394 lần (hạng 810)
Rebound tấn công (ORB)820 (hạng 530)
Rebound phòng ngự (DRB)1.308 (hạng 894)
Chặn bóng (BLK)192 lần (hạng 791)
Cướp bóng (STL)1.152 lần (hạng 114)
Mất bóng (TOV)726 lần (hạng 744)
Lỗi cá nhân (PF)1.817 lần (hạng 528)
FG% (tỉ lệ ném thành công)46% (hạng 1353)
FT% (tỉ lệ ném phạt)73.1% (hạng 2189)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)37.5% (hạng 392)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)27.8 phút (hạng 554)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1982)

Số trận (G)76
Điểm (PTS)435
3 điểm (3P)20
Kiến tạo (AST)142
Rebound (TRB)108
Rebound tấn công (ORB)52
Rebound phòng ngự (DRB)56
Chặn bóng (BLK)10
Cướp bóng (STL)42
Mất bóng (TOV)52
Lỗi cá nhân (PF)143
Triple-double0
FG%41.8%
FT%69.6%
3P%31.7%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.591 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1979 – 1.248 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1980 – 70 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1978 – 381 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1974 – 304
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1980 – 27
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1977 – 179
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1973 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1978 – 48.1%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1977 – 77.1%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1980 – 42.7%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1979 – 2.737 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Chris Ford đã ra sân tổng cộng 58 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)434
3 điểm (3P)11
Kiến tạo (AST)151
Rebound (TRB)168
Rebound tấn công (ORB)48
Rebound phòng ngự (DRB)120
Chặn bóng (BLK)15
Cướp bóng (STL)52
Mất bóng (TOV)35
Lỗi cá nhân (PF)159
FG%44%
FT%68.8%
3P%24.4%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.477 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Chris Ford

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1973
74
1537
476
208
0.479
434
0
0
0
0
0
0
0
60
0.645
93
266
0
0
194
0
0
0
0
0
133
1974
82
2059
585
264
0.444
595
0
0
0
0
0
0
0
57
0.74
77
304
109
195
279
148
14
0
0
0
159
1975
80
1962
475
206
0.474
435
0
0
0
0
0
0
0
63
0.663
95
269
93
176
230
113
26
0
0
0
187
1976
82
2198
685
301
0.426
707
0
0
0
0
0
0
0
83
0.722
115
291
80
211
272
178
24
0
0
0
222
1977
82
2539
1005
437
0.476
918
0
0
0
0
0
0
0
131
0.771
170
270
96
174
337
179
26
0
82
0
192
1978
82
2582
861
374
0.481
777
0
0
0
0
0
0
0
113
0.734
154
268
117
151
381
166
17
0
0
232
182
1979
81
2737
1248
538
0.471
1142
0
0
0
0
0
0
0
172
0.758
227
274
124
150
374
115
25
0
0
210
209
1980
73
2115
816
330
0.465
709
70
0.427
164
260
0.477
545
0.515
86
0.754
114
181
77
104
215
111
27
0
73
105
178
1981
82
2723
728
314
0.444
707
36
0.33
109
278
0.465
598
0.47
64
0.736
87
163
72
91
295
100
23
0
75
127
212
1982
76
1591
435
188
0.418
450
20
0.317
63
168
0.434
387
0.44
39
0.696
56
108
52
56
142
42
10
0
53
52
143