Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Harrison Barnes

  • 30 tháng 5, 2025

Harrison Barnes ra mắt NBA vào năm 2012, đã thi đấu tổng cộng 911 trận trong 12 mùa giải. Anh ghi được 12.796 điểm, 1.603 kiến tạo và 4.432 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 237 về điểm số và 611 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Harrison Barnes
TênHarrison Barnes
Ngày sinh30 tháng 5, 1992
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPower Forward and Small Forward
Chiều cao203cm
Cân nặng102kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2012

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Harrison Barnes

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Harrison Barnes về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)911 trận (hạng 248 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)12.796 điểm (hạng 237)
3 điểm (3P)1.283 cú ném (hạng 75)
Kiến tạo (AST)1.603 lần (hạng 611)
Bắt bóng bật bảng (TRB)4.432 lần (hạng 342)
Rebound tấn công (ORB)917 (hạng 469)
Rebound phòng ngự (DRB)3.515 (hạng 215)
Chặn bóng (BLK)164 lần (hạng 888)
Cướp bóng (STL)633 lần (hạng 438)
Mất bóng (TOV)1.074 lần (hạng 494)
Lỗi cá nhân (PF)1.387 lần (hạng 815)
FG% (tỉ lệ ném thành công)45.7% (hạng 1447)
FT% (tỉ lệ ném phạt)81% (hạng 811)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)37.9% (hạng 352)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)31.6 phút (hạng 254)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2024)

Số trận (G)82
Điểm (PTS)1.000
3 điểm (3P)149
Kiến tạo (AST)99
Rebound (TRB)249
Rebound tấn công (ORB)67
Rebound phòng ngự (DRB)182
Chặn bóng (BLK)12
Cướp bóng (STL)54
Mất bóng (TOV)58
Lỗi cá nhân (PF)98
Triple-double0
FG%47.4%
FT%80.1%
3P%38.7%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.381 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2017 – 1.518 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2019 – 174 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2021 – 201 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2018 – 468
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2014 – 20
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2014 – 65
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2013 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 2021 – 49.7%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2017 – 86.1%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2015 – 40.5%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2017 – 2.803 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Harrison Barnes đã ra sân tổng cộng 71 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)762
3 điểm (3P)81
Kiến tạo (AST)90
Rebound (TRB)351
Rebound tấn công (ORB)107
Rebound phòng ngự (DRB)244
Chặn bóng (BLK)25
Cướp bóng (STL)50
Mất bóng (TOV)64
Lỗi cá nhân (PF)142
FG%41.9%
FT%75.2%
3P%34.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.237 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Harrison Barnes

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2013
81
2058
748
276
0.439
628
52
0.359
145
224
0.464
483
0.481
144
0.758
190
333
53
280
98
52
14
0
81
101
140
2014
78
2204
738
271
0.399
679
66
0.347
190
205
0.419
489
0.448
130
0.718
181
311
66
245
116
65
20
0
24
84
158
2015
82
2318
827
316
0.482
656
87
0.405
215
229
0.519
441
0.548
108
0.72
150
453
117
336
116
61
19
0
82
71
146
2016
66
2042
774
295
0.466
633
82
0.383
214
213
0.508
419
0.531
102
0.761
134
325
77
248
117
41
10
0
59
57
136
2017
79
2803
1518
599
0.468
1280
78
0.351
222
521
0.492
1058
0.498
242
0.861
281
394
93
301
116
65
15
0
79
102
128
2018
77
2634
1452
537
0.445
1208
119
0.357
333
418
0.478
875
0.494
259
0.827
313
468
77
391
152
49
14
0
77
118
94
2019
77
2533
1265
431
0.42
1027
174
0.395
441
257
0.439
586
0.504
229
0.824
278
361
57
304
115
50
13
0
77
98
122
2020
72
2482
1046
365
0.46
793
102
0.381
268
263
0.501
525
0.525
214
0.801
267
355
77
278
159
43
12
0
72
88
93
2021
58
2102
933
319
0.497
642
100
0.391
256
219
0.567
386
0.575
195
0.83
235
385
64
321
201
43
11
0
58
93
75
2022
77
2580
1265
391
0.469
834
142
0.394
360
249
0.525
474
0.554
341
0.826
413
432
82
350
186
53
14
0
77
118
94
2023
82
2662
1230
374
0.473
791
132
0.374
353
242
0.553
438
0.556
350
0.847
413
366
87
279
128
57
10
0
82
86
103
2024
82
2381
1000
347
0.474
732
149
0.387
385
198
0.571
347
0.576
157
0.801
196
249
67
182
99
54
12
0
82
58
98