Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Bill Laimbeer

  • 30 tháng 5, 2025

Bill Laimbeer ra mắt NBA vào năm 1980, đã thi đấu tổng cộng 1.068 trận trong 14 mùa giải. Anh ghi được 13.790 điểm, 2.184 kiến tạo và 10.400 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 204 về điểm số và 401 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Bill Laimbeer
TênBill Laimbeer
Ngày sinh19 tháng 5, 1957
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríCenter
Chiều cao211cm
Cân nặng111kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1980

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Bill Laimbeer

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Bill Laimbeer về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.068 trận (hạng 106 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)13.790 điểm (hạng 204)
3 điểm (3P)202 cú ném (hạng 736)
Kiến tạo (AST)2.184 lần (hạng 401)
Bắt bóng bật bảng (TRB)10.400 lần (hạng 39)
Rebound tấn công (ORB)2.819 (hạng 35)
Rebound phòng ngự (DRB)7.581 (hạng 21)
Chặn bóng (BLK)965 lần (hạng 110)
Cướp bóng (STL)710 lần (hạng 376)
Mất bóng (TOV)1.594 lần (hạng 242)
Lỗi cá nhân (PF)3.633 lần (hạng 23)
FG% (tỉ lệ ném thành công)49.8% (hạng 653)
FT% (tỉ lệ ném phạt)83.7% (hạng 493)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)32.6% (hạng 1219)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)31.8 phút (hạng 232)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1994)

Số trận (G)11
Điểm (PTS)108
3 điểm (3P)3
Kiến tạo (AST)14
Rebound (TRB)56
Rebound tấn công (ORB)9
Rebound phòng ngự (DRB)47
Chặn bóng (BLK)4
Cướp bóng (STL)6
Mất bóng (TOV)10
Lỗi cá nhân (PF)30
Triple-double0
FG%52.2%
FT%84.6%
3P%33.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)248 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1985 – 1.438 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1990 – 57 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1983 – 263 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1986 – 1.075
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1983 – 118
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1987 – 72
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1981 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1984 – 53%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1987 – 89.4%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1992 – 37.6%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1988 – 2.897 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Bill Laimbeer đã ra sân tổng cộng 113 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.354
3 điểm (3P)44
Kiến tạo (AST)195
Rebound (TRB)1.097
Rebound tấn công (ORB)257
Rebound phòng ngự (DRB)840
Chặn bóng (BLK)83
Cướp bóng (STL)84
Mất bóng (TOV)143
Lỗi cá nhân (PF)408
FG%46.8%
FT%81.9%
3P%32.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)3.735 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Bill Laimbeer

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1981
81
2460
791
337
0.503
670
0
0
0
337
0.503
670
0.503
117
0.765
153
693
266
427
216
56
78
0
0
132
332
1982
80
1829
718
265
0.494
536
4
0.308
13
261
0.499
523
0.498
184
0.793
232
617
234
383
100
39
64
0
34
121
296
1983
82
2871
1119
436
0.497
877
2
0.154
13
434
0.502
864
0.498
245
0.79
310
993
282
711
263
51
118
0
82
176
320
1984
82
2864
1422
553
0.53
1044
0
0
11
553
0.535
1033
0.53
316
0.866
365
1003
329
674
149
49
84
0
82
151
273
1985
82
2892
1438
595
0.506
1177
4
0.222
18
591
0.51
1159
0.507
244
0.797
306
1013
295
718
154
69
71
0
82
129
308
1986
82
2891
1360
545
0.492
1107
4
0.286
14
541
0.495
1093
0.494
266
0.834
319
1075
305
770
146
59
65
0
82
133
291
1987
82
2854
1263
506
0.501
1010
6
0.286
21
500
0.506
989
0.504
245
0.894
274
955
243
712
151
72
69
0
82
120
283
1988
82
2897
1110
455
0.493
923
13
0.333
39
442
0.5
884
0.5
187
0.874
214
832
165
667
199
66
78
0
82
136
284
1989
81
2640
1106
449
0.499
900
30
0.349
86
419
0.515
814
0.516
178
0.84
212
776
138
638
177
51
100
0
81
129
259
1990
81
2675
981
380
0.484
785
57
0.361
158
323
0.515
627
0.52
164
0.854
192
780
166
614
171
57
84
0
81
98
278
1991
82
2668
904
372
0.478
778
37
0.296
125
335
0.513
653
0.502
123
0.837
147
737
173
564
157
38
56
0
81
98
242
1992
81
2234
783
342
0.47
727
32
0.376
85
310
0.483
642
0.492
67
0.893
75
451
104
347
160
51
54
0
46
102
225
1993
79
1933
687
292
0.509
574
10
0.37
27
282
0.516
547
0.517
93
0.894
104
419
110
309
127
46
40
0
41
59
212
1994
11
248
108
47
0.522
90
3
0.333
9
44
0.543
81
0.539
11
0.846
13
56
9
47
14
6
4
0
5
10
30