Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Lamar Odom

  • 30 tháng 5, 2025

Lamar Odom ra mắt NBA vào năm 1999, đã thi đấu tổng cộng 961 trận trong 14 mùa giải. Anh ghi được 12.781 điểm, 3.554 kiến tạo và 8.059 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 238 về điểm số và 166 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Lamar Odom
TênLamar Odom
Ngày sinh6 tháng 11, 1979
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPower Forward and Small Forward
Chiều cao208cm
Cân nặng100kg
Tay thuậnTay trái
Ra mắt NBA1999

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Lamar Odom

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Lamar Odom về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)961 trận (hạng 194 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)12.781 điểm (hạng 238)
3 điểm (3P)664 cú ném (hạng 303)
Kiến tạo (AST)3.554 lần (hạng 166)
Bắt bóng bật bảng (TRB)8.059 lần (hạng 75)
Rebound tấn công (ORB)1.821 (hạng 138)
Rebound phòng ngự (DRB)6.238 (hạng 44)
Chặn bóng (BLK)892 lần (hạng 126)
Cướp bóng (STL)848 lần (hạng 271)
Mất bóng (TOV)2.253 lần (hạng 93)
Lỗi cá nhân (PF)2.916 lần (hạng 91)
Triple-double12 lần (hạng 54)
FG% (tỉ lệ ném thành công)46.3% (hạng 1280)
FT% (tỉ lệ ném phạt)69.3% (hạng 2786)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)31.2% (hạng 1393)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)33.4 phút (hạng 141)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2013)

Số trận (G)82
Điểm (PTS)330
3 điểm (3P)18
Kiến tạo (AST)142
Rebound (TRB)480
Rebound tấn công (ORB)117
Rebound phòng ngự (DRB)363
Chặn bóng (BLK)58
Cướp bóng (STL)69
Mất bóng (TOV)86
Lỗi cá nhân (PF)214
Triple-double0
FG%39.9%
FT%47.6%
3P%20%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.616 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2004 – 1.371 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2001 – 80 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2006 – 443 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2008 – 819
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2001 – 122
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2000 – 91
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2001 – 4
  • Mùa có FG% cao nhất: 2011 – 53%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2003 – 77.7%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2011 – 38.2%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2006 – 3.221 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Lamar Odom đã ra sân tổng cộng 108 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.407
3 điểm (3P)57
Kiến tạo (AST)264
Rebound (TRB)955
Rebound tấn công (ORB)255
Rebound phòng ngự (DRB)700
Chặn bóng (BLK)112
Cướp bóng (STL)72
Mất bóng (TOV)214
Lỗi cá nhân (PF)370
FG%47.9%
FT%64.3%
3P%30.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)3.599 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Lamar Odom

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2000
76
2767
1259
449
0.438
1024
59
0.36
164
390
0.453
860
0.467
302
0.719
420
595
159
436
317
91
95
3
70
258
291
2001
76
2836
1304
481
0.46
1046
80
0.316
253
401
0.506
793
0.498
262
0.679
386
592
110
482
392
74
122
4
74
264
236
2002
29
999
379
151
0.419
360
16
0.19
84
135
0.489
276
0.442
61
0.656
93
176
31
145
171
23
36
0
25
97
91
2003
49
1679
714
268
0.439
611
42
0.326
129
226
0.469
482
0.473
136
0.777
175
326
59
267
178
42
41
0
47
140
181
2004
80
3003
1371
485
0.43
1127
61
0.298
205
424
0.46
922
0.457
340
0.742
458
776
160
616
327
85
71
1
80
236
273
2005
64
2320
975
366
0.473
774
36
0.308
117
330
0.502
657
0.496
207
0.695
298
653
134
519
238
42
65
0
64
161
211
2006
80
3221
1186
445
0.481
925
80
0.372
215
365
0.514
710
0.524
216
0.69
313
738
181
557
443
75
64
2
80
213
256
2007
56
2202
890
319
0.468
681
54
0.297
182
265
0.531
499
0.508
198
0.7
283
547
102
445
270
53
32
1
56
163
182
2008
77
2921
1094
417
0.525
795
31
0.274
113
386
0.566
682
0.544
229
0.698
328
819
197
622
273
75
72
1
77
156
222
2009
78
2316
885
346
0.492
703
33
0.32
103
313
0.522
600
0.516
160
0.623
257
637
176
461
204
77
98
0
32
138
235
2010
82
2585
882
342
0.463
739
58
0.319
182
284
0.51
557
0.502
140
0.693
202
802
184
618
267
75
59
0
38
150
227
2011
82
2639
1180
473
0.53
893
68
0.382
178
405
0.566
715
0.568
166
0.675
246
710
175
535
249
47
61
0
35
139
200
2012
50
1027
332
123
0.352
349
28
0.252
111
95
0.399
238
0.393
58
0.592
98
208
36
172
83
20
18
0
4
52
97
2013
82
1616
330
146
0.399
366
18
0.2
90
128
0.464
276
0.423
20
0.476
42
480
117
363
142
69
58
0
2
86
214