Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Royce O'Neale

  • 30 tháng 5, 2025

Royce O'Neale ra mắt NBA vào năm 2017, đã thi đấu tổng cộng 525 trận trong 7 mùa giải. Anh ghi được 3.564 điểm, 1.273 kiến tạo và 2.524 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 1222 về điểm số và 755 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Royce O'Neale
TênRoyce O'Neale
Ngày sinh5 tháng 6, 1993
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSmall Forward
Chiều cao193cm
Cân nặng103kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2017

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Royce O'Neale

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Royce O'Neale về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)525 trận (hạng 1034 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)3.564 điểm (hạng 1222)
3 điểm (3P)747 cú ném (hạng 256)
Kiến tạo (AST)1.273 lần (hạng 755)
Bắt bóng bật bảng (TRB)2.524 lần (hạng 765)
Rebound tấn công (ORB)341 (hạng 1150)
Rebound phòng ngự (DRB)2.183 (hạng 488)
Chặn bóng (BLK)229 lần (hạng 676)
Cướp bóng (STL)416 lần (hạng 770)
Mất bóng (TOV)535 lần (hạng 976)
Lỗi cá nhân (PF)1.257 lần (hạng 945)
Triple-double1 lần (hạng 269)
FG% (tỉ lệ ném thành công)42.6% (hạng 2349)
FT% (tỉ lệ ném phạt)77.3% (hạng 1416)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)38.1% (hạng 332)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)26.4 phút (hạng 694)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2024)

Số trận (G)79
Điểm (PTS)608
3 điểm (3P)156
Kiến tạo (AST)219
Rebound (TRB)377
Rebound tấn công (ORB)60
Rebound phòng ngự (DRB)317
Chặn bóng (BLK)44
Cướp bóng (STL)59
Mất bóng (TOV)73
Lỗi cá nhân (PF)174
Triple-double0
FG%39.7%
FT%68.6%
3P%37%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.954 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2023 – 671 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2023 – 163 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2023 – 283 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2021 – 485
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2023 – 49
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2022 – 86
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2023 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 2019 – 47.5%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2021 – 84.8%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2022 – 38.9%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2023 – 2.409 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Royce O'Neale đã ra sân tổng cộng 44 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)351
3 điểm (3P)67
Kiến tạo (AST)88
Rebound (TRB)230
Rebound tấn công (ORB)34
Rebound phòng ngự (DRB)196
Chặn bóng (BLK)13
Cướp bóng (STL)41
Mất bóng (TOV)54
Lỗi cá nhân (PF)138
FG%44.7%
FT%71.1%
3P%37.2%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.355 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Royce O'Neale

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2018
69
1150
343
120
0.423
284
42
0.356
118
78
0.47
166
0.496
61
0.803
76
236
25
211
95
36
16
0
4
55
105
2019
82
1671
426
163
0.475
343
68
0.386
176
95
0.569
167
0.574
32
0.762
42
285
22
263
124
54
24
0
16
70
172
2020
71
2049
450
158
0.433
365
92
0.377
244
66
0.545
121
0.559
42
0.764
55
389
27
362
180
59
32
0
62
61
202
2021
71
2241
496
175
0.444
394
107
0.385
278
68
0.586
116
0.58
39
0.848
46
485
88
397
181
57
32
0
71
83
182
2022
77
2406
570
203
0.457
444
119
0.389
306
84
0.609
138
0.591
45
0.804
56
368
64
304
191
86
32
0
77
79
183
2023
76
2409
671
229
0.386
593
163
0.389
419
66
0.379
174
0.524
50
0.725
69
384
55
329
283
65
49
1
53
114
239
2024
79
1954
608
214
0.397
539
156
0.37
422
58
0.496
117
0.542
24
0.686
35
377
60
317
219
59
44
0
14
73
174