Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Matisse Thybulle

  • 30 tháng 5, 2025

Matisse Thybulle ra mắt NBA vào năm 2019, đã thi đấu tổng cộng 332 trận trong 5 mùa giải. Anh ghi được 1.586 điểm, 360 kiến tạo và 658 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 1850 về điểm số và 1707 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Matisse Thybulle
TênMatisse Thybulle
Ngày sinh4 tháng 3, 1997
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard and Small Forward
Chiều cao196cm
Cân nặng91kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2019

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Matisse Thybulle

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Matisse Thybulle về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)332 trận (hạng 1535 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)1.586 điểm (hạng 1850)
3 điểm (3P)278 cú ném (hạng 611)
Kiến tạo (AST)360 lần (hạng 1707)
Bắt bóng bật bảng (TRB)658 lần (hạng 1884)
Rebound tấn công (ORB)186 (hạng 1557)
Rebound phòng ngự (DRB)472 (hạng 1616)
Chặn bóng (BLK)270 lần (hạng 574)
Cướp bóng (STL)510 lần (hạng 615)
Mất bóng (TOV)186 lần (hạng 1660)
Lỗi cá nhân (PF)632 lần (hạng 1614)
FG% (tỉ lệ ném thành công)43.5% (hạng 2077)
FT% (tỉ lệ ném phạt)67.9% (hạng 2982)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)33.8% (hạng 987)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)21 phút (hạng 1308)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2024)

Số trận (G)65
Điểm (PTS)354
3 điểm (3P)80
Kiến tạo (AST)90
Rebound (TRB)136
Rebound tấn công (ORB)30
Rebound phòng ngự (DRB)106
Chặn bóng (BLK)49
Cướp bóng (STL)113
Mất bóng (TOV)40
Lỗi cá nhân (PF)93
Triple-double0
FG%39.7%
FT%75.9%
3P%34.6%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.487 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2022 – 379 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2024 – 80 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2024 – 90 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2022 – 151
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2021 – 71
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2022 – 115
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2020 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 2022 – 50%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2022 – 79.1%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2023 – 36.5%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2022 – 1.685 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Matisse Thybulle đã ra sân tổng cộng 25 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)97
3 điểm (3P)16
Kiến tạo (AST)9
Rebound (TRB)33
Rebound tấn công (ORB)7
Rebound phòng ngự (DRB)26
Chặn bóng (BLK)19
Cướp bóng (STL)26
Mất bóng (TOV)6
Lỗi cá nhân (PF)50
FG%47%
FT%37.5%
3P%30.8%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)432 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Matisse Thybulle

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2020
65
1287
305
112
0.423
265
56
0.357
157
56
0.519
108
0.528
25
0.61
41
107
44
63
79
94
47
0
14
51
141
2021
65
1298
255
102
0.42
243
43
0.301
143
59
0.59
100
0.508
8
0.444
18
124
30
94
63
105
71
0
8
32
127
2022
66
1685
379
150
0.5
300
45
0.313
144
105
0.673
156
0.575
34
0.791
43
151
42
109
75
115
71
0
50
39
158
2023
71
1200
293
110
0.435
253
54
0.365
148
56
0.533
105
0.542
19
0.679
28
140
40
100
53
83
32
0
28
24
113
2024
65
1487
354
126
0.397
317
80
0.346
231
46
0.535
86
0.524
22
0.759
29
136
30
106
90
113
49
0
19
40
93