Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Orlando Woolridge

  • 30 tháng 5, 2025

Orlando Woolridge ra mắt NBA vào năm 1981, đã thi đấu tổng cộng 851 trận trong 13 mùa giải. Anh ghi được 13.623 điểm, 1.609 kiến tạo và 3.696 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 207 về điểm số và 605 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Orlando Woolridge
TênOrlando Woolridge
Ngày sinh16 tháng 12, 1959
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSmall Forward
Chiều cao206cm
Cân nặng98kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1981

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Orlando Woolridge

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Orlando Woolridge về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)851 trận (hạng 342 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)13.623 điểm (hạng 207)
3 điểm (3P)8 cú ném (hạng 1853)
Kiến tạo (AST)1.609 lần (hạng 605)
Bắt bóng bật bảng (TRB)3.696 lần (hạng 457)
Rebound tấn công (ORB)1.361 (hạng 271)
Rebound phòng ngự (DRB)2.335 (hạng 441)
Chặn bóng (BLK)569 lần (hạng 244)
Cướp bóng (STL)553 lần (hạng 553)
Mất bóng (TOV)1.747 lần (hạng 187)
Lỗi cá nhân (PF)2.166 lần (hạng 336)
Triple-double1 lần (hạng 269)
FG% (tỉ lệ ném thành công)51.3% (hạng 426)
FT% (tỉ lệ ném phạt)73.7% (hạng 2107)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)9.1% (hạng 2591)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)28.3 phút (hạng 508)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1994)

Số trận (G)74
Điểm (PTS)937
3 điểm (3P)1
Kiến tạo (AST)139
Rebound (TRB)298
Rebound tấn công (ORB)103
Rebound phòng ngự (DRB)195
Chặn bóng (BLK)56
Cướp bóng (STL)41
Mất bóng (TOV)142
Lỗi cá nhân (PF)186
Triple-double0
FG%47.1%
FT%68.9%
3P%7.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.955 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1985 – 1.767 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1986 – 4 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1987 – 261 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1985 – 435
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1987 – 86
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1984 – 71
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1987 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 1983 – 58%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1991 – 79.7%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1984 – 50%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1985 – 2.816 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Orlando Woolridge đã ra sân tổng cộng 36 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)428
Kiến tạo (AST)42
Rebound (TRB)130
Rebound tấn công (ORB)43
Rebound phòng ngự (DRB)87
Chặn bóng (BLK)26
Cướp bóng (STL)20
Mất bóng (TOV)55
Lỗi cá nhân (PF)105
FG%49.2%
FT%71.6%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)905 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Orlando Woolridge

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1982
75
1188
548
202
0.513
394
0
0
3
202
0.517
391
0.513
144
0.699
206
227
82
145
81
23
24
0
12
107
152
1983
57
1627
939
361
0.58
622
0
0
3
361
0.583
619
0.58
217
0.638
340
298
122
176
97
38
44
0
38
157
177
1984
75
2544
1444
570
0.525
1086
1
0.5
2
569
0.525
1084
0.525
303
0.715
424
369
130
239
136
71
60
0
74
188
253
1985
77
2816
1767
679
0.554
1225
0
0
5
679
0.557
1220
0.554
409
0.785
521
435
158
277
135
58
38
0
76
178
185
1986
70
2248
1448
540
0.495
1090
4
0.174
23
536
0.502
1067
0.497
364
0.788
462
350
150
200
213
49
47
0
59
174
186
1987
75
2638
1551
556
0.521
1067
1
0.125
8
555
0.524
1059
0.522
438
0.777
564
367
118
249
261
54
86
1
53
213
243
1988
19
622
312
110
0.445
247
0
0
2
110
0.449
245
0.445
92
0.708
130
91
31
60
71
13
20
0
12
48
73
1989
74
1491
715
231
0.468
494
0
0
1
231
0.469
493
0.468
253
0.738
343
270
81
189
58
30
65
0
0
103
130
1990
62
1421
788
306
0.556
550
0
0
5
306
0.561
545
0.556
176
0.733
240
185
49
136
96
39
46
0
2
73
160
1991
53
1823
1330
490
0.498
983
0
0
4
490
0.501
979
0.498
350
0.797
439
361
141
220
119
69
23
0
50
152
145
1992
82
2113
1146
452
0.498
907
1
0.111
9
451
0.502
898
0.499
241
0.683
353
260
109
151
88
41
33
0
61
133
154
1993
58
1555
698
289
0.482
599
0
0
9
289
0.49
590
0.482
120
0.678
177
185
87
98
115
27
27
0
47
79
122
1994
74
1955
937
364
0.471
773
1
0.071
14
363
0.478
759
0.472
208
0.689
302
298
103
195
139
41
56
0
1
142
186