Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Antonio McDyess

  • 30 tháng 5, 2025

Antonio McDyess ra mắt NBA vào năm 1995, đã thi đấu tổng cộng 1.015 trận trong 15 mùa giải. Anh ghi được 12.227 điểm, 1.300 kiến tạo và 7.638 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 269 về điểm số và 740 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Antonio McDyess
TênAntonio McDyess
Ngày sinh7 tháng 9, 1974
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPower Forward and Center
Chiều cao206cm
Cân nặng100kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1995

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Antonio McDyess

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Antonio McDyess về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.015 trận (hạng 140 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)12.227 điểm (hạng 269)
3 điểm (3P)7 cú ném (hạng 1899)
Kiến tạo (AST)1.300 lần (hạng 740)
Bắt bóng bật bảng (TRB)7.638 lần (hạng 88)
Rebound tấn công (ORB)2.478 (hạng 50)
Rebound phòng ngự (DRB)5.160 (hạng 80)
Chặn bóng (BLK)1.102 lần (hạng 83)
Cướp bóng (STL)782 lần (hạng 316)
Mất bóng (TOV)1.623 lần (hạng 232)
Lỗi cá nhân (PF)3.077 lần (hạng 67)
FG% (tỉ lệ ném thành công)49.7% (hạng 665)
FT% (tỉ lệ ném phạt)67% (hạng 3093)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)11.7% (hạng 2545)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)27.6 phút (hạng 577)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2011)

Số trận (G)73
Điểm (PTS)390
3 điểm (3P)0
Kiến tạo (AST)84
Rebound (TRB)395
Rebound tấn công (ORB)122
Rebound phòng ngự (DRB)273
Chặn bóng (BLK)39
Cướp bóng (STL)36
Mất bóng (TOV)72
Lỗi cá nhân (PF)163
Triple-double0
FG%49.1%
FT%67.5%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.387 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2000 – 1.551 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1997 – 6 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2000 – 159 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2001 – 845
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2000 – 139
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1998 – 100
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1996 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 2002 – 57.3%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2002 – 81.8%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1997 – 17.1%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2000 – 2.698 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Antonio McDyess đã ra sân tổng cộng 100 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)807
Kiến tạo (AST)90
Rebound (TRB)680
Rebound tấn công (ORB)226
Rebound phòng ngự (DRB)454
Chặn bóng (BLK)80
Cướp bóng (STL)51
Mất bóng (TOV)102
Lỗi cá nhân (PF)329
FG%48.7%
FT%68.9%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.361 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Antonio McDyess

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1996
76
2280
1020
427
0.485
881
0
0
4
427
0.487
877
0.485
166
0.683
243
572
229
343
75
54
114
0
75
154
250
1997
74
2565
1352
536
0.463
1157
6
0.171
35
530
0.472
1122
0.466
274
0.708
387
537
155
382
106
62
126
0
73
199
276
1998
81
2441
1225
497
0.536
927
0
0
2
497
0.537
925
0.536
231
0.702
329
613
206
407
106
100
135
0
81
142
292
1999
50
1937
1061
415
0.471
882
1
0.111
9
414
0.474
873
0.471
230
0.68
338
537
168
369
82
73
115
0
50
138
175
2000
81
2698
1551
614
0.507
1211
0
0
2
614
0.508
1209
0.507
323
0.626
516
685
234
451
159
69
139
0
81
230
316
2001
70
2555
1458
577
0.495
1165
0
0
0
577
0.495
1165
0.495
304
0.7
434
845
240
605
146
43
102
0
70
162
220
2002
10
236
113
43
0.573
75
0
0
0
43
0.573
75
0.573
27
0.818
33
55
18
37
18
10
8
0
10
20
20
2004
42
927
290
126
0.47
268
0
0
0
126
0.47
268
0.47
38
0.551
69
257
70
187
36
37
24
0
20
57
117
2005
77
1797
740
307
0.513
598
0
0
1
307
0.514
597
0.513
126
0.656
192
482
177
305
71
46
52
0
8
93
204
2006
82
1733
638
285
0.509
560
0
0
2
285
0.511
558
0.509
68
0.557
122
436
156
280
90
46
48
0
0
76
220
2007
82
1729
664
284
0.526
540
0
0
0
284
0.526
540
0.526
96
0.691
139
496
165
331
72
61
65
0
3
75
240
2008
78
2285
683
293
0.488
600
0
0
2
293
0.49
598
0.488
97
0.622
156
666
204
462
89
61
53
0
78
75
246
2009
62
1866
596
268
0.51
525
0
0
0
268
0.51
525
0.51
60
0.698
86
607
185
422
83
41
50
0
30
51
191
2010
77
1617
446
205
0.479
428
0
0
2
205
0.481
426
0.479
36
0.632
57
455
149
306
83
43
32
0
50
79
147
2011
73
1387
390
169
0.491
344
0
0
1
169
0.493
343
0.491
52
0.675
77
395
122
273
84
36
39
0
16
72
163