Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Metta Sandiford-Artest

  • 30 tháng 5, 2025

Metta Sandiford-Artest ra mắt NBA vào năm 1999, đã thi đấu tổng cộng 991 trận trong 17 mùa giải. Anh ghi được 13.058 điểm, 2.631 kiến tạo và 4.448 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 223 về điểm số và 304 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Metta Sandiford-Artest
TênMetta Sandiford-Artest
Ngày sinh13 tháng 11, 1979
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSmall Forward
Chiều cao201cm
Cân nặng118kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1999

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Metta Sandiford-Artest

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Metta Sandiford-Artest về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)991 trận (hạng 156 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)13.058 điểm (hạng 223)
3 điểm (3P)1.154 cú ném (hạng 110)
Kiến tạo (AST)2.631 lần (hạng 304)
Bắt bóng bật bảng (TRB)4.448 lần (hạng 337)
Rebound tấn công (ORB)1.159 (hạng 344)
Rebound phòng ngự (DRB)3.289 (hạng 245)
Chặn bóng (BLK)522 lần (hạng 269)
Cướp bóng (STL)1.721 lần (hạng 24)
Mất bóng (TOV)1.791 lần (hạng 174)
Lỗi cá nhân (PF)2.586 lần (hạng 173)
FG% (tỉ lệ ném thành công)41.4% (hạng 2701)
FT% (tỉ lệ ném phạt)71.5% (hạng 2421)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)33.9% (hạng 978)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)31.7 phút (hạng 244)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2017)

Số trận (G)25
Điểm (PTS)57
3 điểm (3P)9
Kiến tạo (AST)11
Rebound (TRB)20
Rebound tấn công (ORB)5
Rebound phòng ngự (DRB)15
Chặn bóng (BLK)2
Cướp bóng (STL)10
Mất bóng (TOV)7
Lỗi cá nhân (PF)18
Triple-double0
FG%27.9%
FT%62.5%
3P%23.7%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)160 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2004 – 1.333 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2009 – 153 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2004 – 272 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2007 – 454
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2003 – 50
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2003 – 159
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2000 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 2005 – 49.6%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2005 – 92.2%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2005 – 41.2%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2004 – 2.714 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Metta Sandiford-Artest đã ra sân tổng cộng 75 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.034
3 điểm (3P)113
Kiến tạo (AST)203
Rebound (TRB)353
Rebound tấn công (ORB)106
Rebound phòng ngự (DRB)247
Chặn bóng (BLK)49
Cướp bóng (STL)110
Mất bóng (TOV)127
Lỗi cá nhân (PF)210
FG%38.8%
FT%71.7%
3P%30.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.770 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Metta Sandiford-Artest

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2000
72
2238
866
309
0.407
759
60
0.314
191
249
0.438
568
0.447
188
0.674
279
308
62
246
202
119
39
0
63
166
159
2001
76
2363
907
327
0.401
815
43
0.291
148
284
0.426
667
0.428
210
0.75
280
294
59
235
228
152
45
0
74
159
254
2002
55
1642
727
269
0.423
636
53
0.312
170
216
0.464
466
0.465
136
0.667
204
271
73
198
127
141
39
0
50
118
217
2003
69
2317
1068
362
0.428
846
71
0.336
211
291
0.458
635
0.47
273
0.736
371
362
101
261
198
159
50
0
67
145
242
2004
73
2714
1333
468
0.421
1112
75
0.31
242
393
0.452
870
0.455
322
0.733
439
385
100
285
272
152
50
0
71
202
194
2005
7
291
172
59
0.496
119
7
0.412
17
52
0.51
102
0.525
47
0.922
51
45
8
37
22
12
6
0
7
17
27
2006
56
2207
984
350
0.404
867
78
0.308
253
272
0.443
614
0.449
206
0.675
305
286
75
211
203
122
41
0
56
131
164
2007
70
2641
1316
458
0.44
1040
93
0.358
260
365
0.468
780
0.485
307
0.74
415
454
102
352
235
149
43
0
65
146
205
2008
57
2172
1168
436
0.453
962
84
0.38
221
352
0.475
741
0.497
212
0.719
295
328
101
227
199
133
38
0
54
148
159
2009
69
2452
1181
416
0.401
1037
153
0.399
383
263
0.402
654
0.475
196
0.748
262
359
65
294
229
105
24
0
55
140
155
2010
77
2605
845
306
0.414
740
105
0.355
296
201
0.453
444
0.484
128
0.688
186
331
99
232
234
106
21
0
77
121
165
2011
82
2410
697
261
0.397
658
83
0.356
233
178
0.419
425
0.46
92
0.676
136
267
100
167
175
124
36
0
82
90
181
2012
64
1720
493
183
0.394
465
56
0.296
189
127
0.46
276
0.454
71
0.617
115
218
71
147
140
69
27
0
45
69
137
2013
75
2530
929
332
0.403
824
141
0.342
412
191
0.464
412
0.488
124
0.734
169
372
101
271
112
122
42
0
66
98
198
2014
29
388
139
56
0.397
141
17
0.315
54
39
0.448
87
0.457
10
0.625
16
59
18
41
17
24
8
0
1
19
44
2016
35
590
176
55
0.311
177
26
0.31
84
29
0.312
93
0.384
40
0.702
57
89
19
70
27
22
11
0
5
15
67
2017
25
160
57
19
0.279
68
9
0.237
38
10
0.333
30
0.346
10
0.625
16
20
5
15
11
10
2
0
2
7
18