Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Kyle Anderson

  • 30 tháng 5, 2025

Kyle Anderson ra mắt NBA vào năm 2014, đã thi đấu tổng cộng 653 trận trong 10 mùa giải. Anh ghi được 4.519 điểm, 1.833 kiến tạo và 2.861 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 1033 về điểm số và 516 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Kyle Anderson
TênKyle Anderson
Ngày sinh20 tháng 9, 1993
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSmall Forward and Power Forward
Chiều cao206cm
Cân nặng104kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2014

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Kyle Anderson

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Kyle Anderson về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)653 trận (hạng 748 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)4.519 điểm (hạng 1033)
3 điểm (3P)266 cú ném (hạng 627)
Kiến tạo (AST)1.833 lần (hạng 516)
Bắt bóng bật bảng (TRB)2.861 lần (hạng 650)
Rebound tấn công (ORB)500 (hạng 869)
Rebound phòng ngự (DRB)2.361 (hạng 432)
Chặn bóng (BLK)408 lần (hạng 353)
Cướp bóng (STL)659 lần (hạng 419)
Mất bóng (TOV)677 lần (hạng 804)
Lỗi cá nhân (PF)1.027 lần (hạng 1145)
Triple-double4 lần (hạng 131)
FG% (tỉ lệ ném thành công)47.9% (hạng 946)
FT% (tỉ lệ ném phạt)71.4% (hạng 2432)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)33.8% (hạng 987)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)21.9 phút (hạng 1182)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2024)

Số trận (G)79
Điểm (PTS)506
3 điểm (3P)11
Kiến tạo (AST)331
Rebound (TRB)273
Rebound tấn công (ORB)60
Rebound phòng ngự (DRB)213
Chặn bóng (BLK)47
Cướp bóng (STL)71
Mất bóng (TOV)91
Lỗi cá nhân (PF)128
Triple-double0
FG%46%
FT%70.8%
3P%22.9%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.782 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2021 – 854 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2021 – 94 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2023 – 335 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2018 – 396
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2023 – 63
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2018 – 115
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2023 – 3
  • Mùa có FG% cao nhất: 2019 – 54.3%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2017 – 78.9%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2023 – 41%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2018 – 1.978 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Kyle Anderson đã ra sân tổng cộng 66 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)345
3 điểm (3P)14
Kiến tạo (AST)128
Rebound (TRB)216
Rebound tấn công (ORB)54
Rebound phòng ngự (DRB)162
Chặn bóng (BLK)20
Cướp bóng (STL)64
Mất bóng (TOV)44
Lỗi cá nhân (PF)99
FG%49.8%
FT%74.1%
3P%25.5%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.095 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Kyle Anderson

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2015
33
358
74
31
0.348
89
3
0.273
11
28
0.359
78
0.365
9
0.643
14
72
5
67
28
15
7
0
8
10
28
2016
78
1245
350
138
0.468
295
12
0.324
37
126
0.488
258
0.488
62
0.747
83
244
25
219
123
60
29
0
11
59
97
2017
72
1020
246
93
0.445
209
15
0.375
40
78
0.462
169
0.481
45
0.789
57
208
33
175
91
51
26
0
14
39
63
2018
74
1978
585
231
0.527
438
19
0.333
57
212
0.556
381
0.549
104
0.712
146
396
84
312
202
115
60
0
67
94
114
2019
43
1281
346
150
0.543
276
9
0.265
34
141
0.583
242
0.56
37
0.578
64
251
48
203
128
54
37
1
40
58
112
2020
67
1330
390
157
0.474
331
24
0.282
85
133
0.541
246
0.511
52
0.667
78
285
58
227
162
54
37
0
28
66
111
2021
69
1887
854
308
0.468
658
94
0.36
261
214
0.539
397
0.54
144
0.783
184
396
52
344
250
84
57
0
69
86
120
2022
69
1484
521
209
0.446
469
36
0.33
109
173
0.481
360
0.484
67
0.638
105
368
69
299
183
77
45
0
11
71
108
2023
69
1957
647
252
0.509
495
43
0.41
105
209
0.536
390
0.553
100
0.735
136
368
66
302
335
78
63
3
46
103
146
2024
79
1782
506
199
0.46
433
11
0.229
48
188
0.488
385
0.472
97
0.708
137
273
60
213
331
71
47
0
10
91
128