Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Magic Johnson

  • 30 tháng 5, 2025

Magic Johnson ra mắt NBA vào năm 1979, đã thi đấu tổng cộng 906 trận trong 13 mùa giải. Anh ghi được 17.707 điểm, 10.141 kiến tạo và 6.559 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 87 về điểm số và 7 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Magic Johnson
TênMagic Johnson
Ngày sinh14 tháng 8, 1959
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPoint Guard, Shooting Guard, and Power Forward
Chiều cao206cm
Cân nặng98kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1979

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Magic Johnson

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Magic Johnson về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)906 trận (hạng 254 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)17.707 điểm (hạng 87)
3 điểm (3P)325 cú ném (hạng 571)
Kiến tạo (AST)10.141 lần (hạng 7)
Bắt bóng bật bảng (TRB)6.559 lần (hạng 150)
Rebound tấn công (ORB)1.601 (hạng 195)
Rebound phòng ngự (DRB)4.958 (hạng 93)
Chặn bóng (BLK)374 lần (hạng 390)
Cướp bóng (STL)1.724 lần (hạng 23)
Mất bóng (TOV)3.506 lần (hạng 13)
Lỗi cá nhân (PF)2.050 lần (hạng 392)
Triple-double138 lần (hạng 3)
FG% (tỉ lệ ném thành công)52% (hạng 362)
FT% (tỉ lệ ném phạt)84.8% (hạng 402)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)30.3% (hạng 1497)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)36.7 phút (hạng 30)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1996)

Số trận (G)32
Điểm (PTS)468
3 điểm (3P)22
Kiến tạo (AST)220
Rebound (TRB)183
Rebound tấn công (ORB)40
Rebound phòng ngự (DRB)143
Chặn bóng (BLK)13
Cướp bóng (STL)26
Mất bóng (TOV)103
Lỗi cá nhân (PF)48
Triple-double1
FG%46.6%
FT%85.6%
3P%37.9%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)958 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1987 – 1.909 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1990 – 106 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1991 – 989 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1982 – 751
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1984 – 49
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1982 – 208
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1982 – 18
  • Mùa có FG% cao nhất: 1984 – 56.5%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1989 – 91.1%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1990 – 38.4%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1982 – 2.991 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Magic Johnson đã ra sân tổng cộng 190 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)3.701
3 điểm (3P)51
Kiến tạo (AST)2.346
Rebound (TRB)1.465
Rebound tấn công (ORB)349
Rebound phòng ngự (DRB)1.116
Chặn bóng (BLK)64
Cướp bóng (STL)358
Mất bóng (TOV)696
Lỗi cá nhân (PF)524
FG%50.6%
FT%83.8%
3P%24.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)7.538 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Magic Johnson

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1980
77
2795
1387
503
0.53
949
7
0.226
31
496
0.54
918
0.534
374
0.81
462
596
166
430
563
187
41
7
0
305
218
1981
37
1371
798
312
0.532
587
3
0.176
17
309
0.542
570
0.534
171
0.76
225
320
101
219
317
127
27
6
0
143
100
1982
78
2991
1447
556
0.537
1036
6
0.207
29
550
0.546
1007
0.54
329
0.76
433
751
252
499
743
208
34
18
77
286
223
1983
79
2907
1326
511
0.548
933
0
0
21
511
0.56
912
0.548
304
0.8
380
683
214
469
829
176
47
16
79
301
200
1984
67
2567
1178
441
0.565
780
6
0.207
29
435
0.579
751
0.569
290
0.81
358
491
99
392
875
150
49
12
66
306
169
1985
77
2781
1406
504
0.561
899
7
0.189
37
497
0.577
862
0.565
391
0.843
464
476
90
386
968
113
25
11
77
305
155
1986
72
2578
1354
483
0.526
918
10
0.233
43
473
0.541
875
0.532
378
0.871
434
426
85
341
907
113
16
3
70
273
133
1987
80
2904
1909
683
0.522
1308
8
0.205
39
675
0.532
1269
0.525
535
0.848
631
504
122
382
977
138
36
11
80
300
168
1988
72
2637
1408
490
0.492
996
11
0.196
56
479
0.51
940
0.497
417
0.853
489
449
88
361
858
114
13
12
70
269
147
1989
77
2886
1730
579
0.509
1137
59
0.314
188
520
0.548
949
0.535
513
0.911
563
607
111
496
988
138
22
17
77
312
172
1990
79
2937
1765
546
0.48
1138
106
0.384
276
440
0.51
862
0.526
567
0.89
637
522
128
394
907
132
34
11
79
289
167
1991
79
2933
1531
466
0.477
976
80
0.32
250
386
0.532
726
0.518
519
0.906
573
551
105
446
989
102
17
13
79
314
150
1996
32
958
468
137
0.466
294
22
0.379
58
115
0.487
236
0.503
172
0.856
201
183
40
143
220
26
13
1
9
103
48