Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Rasheed Wallace

  • 30 tháng 5, 2025

Rasheed Wallace ra mắt NBA vào năm 1995, đã thi đấu tổng cộng 1.109 trận trong 16 mùa giải. Anh ghi được 16.006 điểm, 1.994 kiến tạo và 7.404 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 120 về điểm số và 461 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Rasheed Wallace
TênRasheed Wallace
Ngày sinh17 tháng 9, 1974
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPower Forward and Center
Chiều cao211cm
Cân nặng102kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1995

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Rasheed Wallace

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Rasheed Wallace về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.109 trận (hạng 77 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)16.006 điểm (hạng 120)
3 điểm (3P)1.086 cú ném (hạng 127)
Kiến tạo (AST)1.994 lần (hạng 461)
Bắt bóng bật bảng (TRB)7.404 lần (hạng 98)
Rebound tấn công (ORB)1.578 (hạng 201)
Rebound phòng ngự (DRB)5.826 (hạng 51)
Chặn bóng (BLK)1.460 lần (hạng 43)
Cướp bóng (STL)1.090 lần (hạng 137)
Mất bóng (TOV)1.693 lần (hạng 207)
Lỗi cá nhân (PF)3.259 lần (hạng 50)
FG% (tỉ lệ ném thành công)46.7% (hạng 1189)
FT% (tỉ lệ ném phạt)72.1% (hạng 2335)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)33.6% (hạng 1016)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)32.7 phút (hạng 174)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2013)

Số trận (G)21
Điểm (PTS)146
3 điểm (3P)22
Kiến tạo (AST)6
Rebound (TRB)83
Rebound tấn công (ORB)11
Rebound phòng ngự (DRB)72
Chặn bóng (BLK)15
Cướp bóng (STL)13
Mất bóng (TOV)10
Lỗi cá nhân (PF)40
Triple-double0
FG%38.7%
FT%70%
3P%31.9%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)296 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2002 – 1.521 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2006 – 155 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2001 – 212 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2002 – 645
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2001 – 135
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2002 – 101
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1996 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1997 – 55.8%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2007 – 78.8%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1999 – 41.9%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2002 – 2.963 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Rasheed Wallace đã ra sân tổng cộng 154 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)2.085
3 điểm (3P)173
Kiến tạo (AST)227
Rebound (TRB)920
Rebound tấn công (ORB)189
Rebound phòng ngự (DRB)731
Chặn bóng (BLK)180
Cướp bóng (STL)132
Mất bóng (TOV)185
Lỗi cá nhân (PF)567
FG%44.9%
FT%71%
3P%36.8%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)5.035 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Rasheed Wallace

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1996
65
1788
655
275
0.487
565
27
0.329
82
248
0.513
483
0.511
78
0.65
120
303
93
210
85
42
54
0
51
103
206
1997
62
1892
938
380
0.558
681
9
0.273
33
371
0.573
648
0.565
169
0.638
265
419
122
297
74
48
59
0
56
114
198
1998
77
2896
1124
466
0.533
875
8
0.205
39
458
0.548
836
0.537
184
0.662
278
478
132
346
195
75
88
0
77
167
268
1999
49
1414
628
242
0.508
476
13
0.419
31
229
0.515
445
0.522
131
0.732
179
241
57
184
60
48
54
0
18
80
175
2000
81
2845
1325
542
0.519
1045
8
0.16
50
534
0.537
995
0.522
233
0.704
331
566
129
437
142
87
107
0
77
157
216
2001
77
2940
1477
590
0.501
1178
52
0.321
162
538
0.53
1016
0.523
245
0.766
320
602
147
455
212
90
135
0
75
158
206
2002
79
2963
1521
603
0.469
1287
114
0.36
317
489
0.504
970
0.513
201
0.734
274
645
136
509
152
101
101
0
79
131
212
2003
74
2684
1340
515
0.471
1094
110
0.358
307
405
0.515
787
0.521
200
0.735
272
548
113
435
153
70
77
0
74
140
223
2004
68
2390
1088
425
0.436
974
82
0.331
248
343
0.472
726
0.478
156
0.736
212
459
102
357
156
61
122
0
66
119
190
2005
79
2687
1145
467
0.44
1062
75
0.318
236
392
0.475
826
0.475
136
0.697
195
644
174
470
142
65
115
0
79
127
236
2006
80
2780
1209
459
0.43
1067
155
0.357
434
304
0.48
633
0.503
136
0.743
183
547
90
457
182
82
130
0
80
85
232
2007
75
2419
926
357
0.423
843
104
0.351
296
253
0.463
547
0.485
108
0.788
137
543
90
453
127
75
118
0
72
94
225
2008
77
2346
979
376
0.432
870
112
0.356
315
264
0.476
555
0.497
115
0.767
150
511
84
427
137
91
129
0
76
86
213
2009
66
2123
795
302
0.419
720
113
0.354
319
189
0.471
401
0.498
78
0.772
101
490
56
434
91
62
86
0
63
59
197
2010
79
1780
710
266
0.409
650
82
0.283
290
184
0.511
360
0.472
96
0.768
125
325
42
283
80
80
70
0
13
63
222
2013
21
296
146
55
0.387
142
22
0.319
69
33
0.452
73
0.465
14
0.7
20
83
11
72
6
13
15
0
0
10
40