Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Dennis Scott

  • 30 tháng 5, 2025

Dennis Scott ra mắt NBA vào năm 1990, đã thi đấu tổng cộng 629 trận trong 10 mùa giải. Anh ghi được 8.094 điểm, 1.296 kiến tạo và 1.774 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 546 về điểm số và 745 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Dennis Scott
TênDennis Scott
Ngày sinh5 tháng 9, 1968
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSmall Forward and Shooting Guard
Chiều cao203cm
Cân nặng104kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1990

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Dennis Scott

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Dennis Scott về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)629 trận (hạng 797 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)8.094 điểm (hạng 546)
3 điểm (3P)1.214 cú ném (hạng 100)
Kiến tạo (AST)1.296 lần (hạng 745)
Bắt bóng bật bảng (TRB)1.774 lần (hạng 1088)
Rebound tấn công (ORB)367 (hạng 1096)
Rebound phòng ngự (DRB)1.407 (hạng 834)
Chặn bóng (BLK)197 lần (hạng 772)
Cướp bóng (STL)525 lần (hạng 591)
Mất bóng (TOV)768 lần (hạng 713)
Lỗi cá nhân (PF)1.275 lần (hạng 921)
FG% (tỉ lệ ném thành công)41.7% (hạng 2604)
FT% (tỉ lệ ném phạt)79.3% (hạng 1089)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)39.7% (hạng 206)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)28.6 phút (hạng 486)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2000)

Số trận (G)66
Điểm (PTS)369
3 điểm (3P)71
Kiến tạo (AST)69
Rebound (TRB)106
Rebound tấn công (ORB)16
Rebound phòng ngự (DRB)90
Chặn bóng (BLK)9
Cướp bóng (STL)28
Mất bóng (TOV)30
Lỗi cá nhân (PF)104
Triple-double0
FG%37.5%
FT%84.2%
3P%37.6%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.263 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1996 – 1.431 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1996 – 267 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1996 – 243 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1996 – 309
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1998 – 39
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1996 – 90
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1991 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1996 – 44%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1992 – 90.1%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1995 – 42.6%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1996 – 3.041 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Dennis Scott đã ra sân tổng cộng 41 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)502
3 điểm (3P)92
Kiến tạo (AST)76
Rebound (TRB)121
Rebound tấn công (ORB)21
Rebound phòng ngự (DRB)100
Chặn bóng (BLK)9
Cướp bóng (STL)35
Mất bóng (TOV)58
Lỗi cá nhân (PF)114
FG%39.9%
FT%77.8%
3P%36.4%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.385 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Dennis Scott

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1991
82
2336
1284
503
0.425
1183
125
0.374
334
378
0.445
849
0.478
153
0.75
204
235
62
173
134
62
25
0
73
127
203
1992
18
608
359
133
0.402
331
29
0.326
89
104
0.43
242
0.446
64
0.901
71
66
14
52
35
20
9
0
15
31
49
1993
54
1759
858
329
0.431
763
108
0.403
268
221
0.446
495
0.502
92
0.786
117
186
38
148
136
57
18
0
43
104
131
1994
82
2283
1046
384
0.405
949
155
0.399
388
229
0.408
561
0.486
123
0.774
159
218
54
164
216
81
32
0
37
93
161
1995
62
1499
802
283
0.439
645
150
0.426
352
133
0.454
293
0.555
86
0.754
114
146
25
121
131
45
14
0
10
57
119
1996
82
3041
1431
491
0.44
1117
267
0.425
628
224
0.458
489
0.559
182
0.82
222
309
63
246
243
90
29
0
82
122
169
1997
66
2166
823
298
0.398
749
147
0.394
373
151
0.402
376
0.496
80
0.792
101
203
40
163
139
74
19
0
62
81
138
1998
81
2290
888
329
0.397
828
125
0.365
342
204
0.42
486
0.473
105
0.808
130
247
47
200
153
53
39
0
45
104
152
1999
36
738
234
87
0.408
213
37
0.381
97
50
0.431
116
0.495
23
0.742
31
58
8
50
40
15
3
0
9
19
49
2000
66
1263
369
125
0.375
333
71
0.376
189
54
0.375
144
0.482
48
0.842
57
106
16
90
69
28
9
0
0
30
104