Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Joel Embiid

  • 30 tháng 5, 2025

Joel Embiid ra mắt NBA vào năm 2016, đã thi đấu tổng cộng 433 trận trong 8 mùa giải. Anh ghi được 12.071 điểm, 1.573 kiến tạo và 4.832 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 277 về điểm số và 623 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Joel Embiid
TênJoel Embiid
Ngày sinh16 tháng 3, 1994
Quốc tịch
Cameroon
Vị tríCenter
Chiều cao213cm
Cân nặng127kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2016

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Joel Embiid

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Joel Embiid về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)433 trận (hạng 1286 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)12.071 điểm (hạng 277)
3 điểm (3P)509 cú ném (hạng 418)
Kiến tạo (AST)1.573 lần (hạng 623)
Bắt bóng bật bảng (TRB)4.832 lần (hạng 294)
Rebound tấn công (ORB)972 (hạng 434)
Rebound phòng ngự (DRB)3.860 (hạng 178)
Chặn bóng (BLK)720 lần (hạng 178)
Cướp bóng (STL)397 lần (hạng 796)
Mất bóng (TOV)1.485 lần (hạng 296)
Lỗi cá nhân (PF)1.327 lần (hạng 869)
Triple-double7 lần (hạng 78)
FG% (tỉ lệ ném thành công)50.4% (hạng 523)
FT% (tỉ lệ ném phạt)82.6% (hạng 612)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)34.1% (hạng 936)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)31.9 phút (hạng 225)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2024)

Số trận (G)39
Điểm (PTS)1.353
3 điểm (3P)54
Kiến tạo (AST)219
Rebound (TRB)430
Rebound tấn công (ORB)95
Rebound phòng ngự (DRB)335
Chặn bóng (BLK)66
Cướp bóng (STL)46
Mất bóng (TOV)150
Lỗi cá nhân (PF)112
Triple-double2
FG%52.9%
FT%88.3%
3P%38.8%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.309 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2023 – 2.183 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2022 – 93 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2022 – 284 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2019 – 871
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2019 – 122
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2022 – 77
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2019 – 2
  • Mùa có FG% cao nhất: 2023 – 54.8%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2024 – 88.3%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2024 – 38.8%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2022 – 2.297 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Joel Embiid đã ra sân tổng cộng 59 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.469
3 điểm (3P)65
Kiến tạo (AST)182
Rebound (TRB)641
Rebound tấn công (ORB)127
Rebound phòng ngự (DRB)514
Chặn bóng (BLK)102
Cướp bóng (STL)49
Mất bóng (TOV)218
Lỗi cá nhân (PF)197
FG%45.9%
FT%82.8%
3P%28.9%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.083 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Joel Embiid

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2017
31
786
627
200
0.466
429
36
0.367
98
164
0.495
331
0.508
191
0.783
244
243
61
182
66
27
76
0
31
117
112
2018
63
1912
1445
510
0.483
1056
66
0.308
214
444
0.527
842
0.514
359
0.769
467
690
143
547
199
40
111
0
63
234
209
2019
64
2154
1761
580
0.484
1199
79
0.3
263
501
0.535
936
0.517
522
0.804
649
871
160
711
234
46
122
2
64
226
211
2020
51
1506
1172
382
0.477
801
57
0.331
172
325
0.517
629
0.512
351
0.807
435
593
141
452
152
45
65
0
51
159
174
2021
51
1585
1451
461
0.513
899
58
0.377
154
403
0.541
745
0.545
471
0.859
548
539
113
426
145
50
69
0
51
159
123
2022
68
2297
2079
666
0.499
1334
93
0.371
251
573
0.529
1083
0.534
654
0.814
803
796
146
650
284
77
99
2
68
214
181
2023
66
2284
2183
728
0.548
1328
66
0.33
200
662
0.587
1128
0.573
661
0.857
771
670
113
557
274
66
112
1
66
226
205
2024
39
1309
1353
450
0.529
851
54
0.388
139
396
0.556
712
0.561
399
0.883
452
430
95
335
219
46
66
2
39
150
112