Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Jordan Clarkson

  • 30 tháng 5, 2025

Jordan Clarkson ra mắt NBA vào năm 2014, đã thi đấu tổng cộng 716 trận trong 10 mùa giải. Anh ghi được 11.429 điểm, 2.073 kiến tạo và 2.405 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 317 về điểm số và 442 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Jordan Clarkson
TênJordan Clarkson
Ngày sinh7 tháng 6, 1992
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard and Point Guard
Chiều cao190cm
Cân nặng88kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2014

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Jordan Clarkson

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Jordan Clarkson về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)716 trận (hạng 611 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)11.429 điểm (hạng 317)
3 điểm (3P)1.318 cú ném (hạng 68)
Kiến tạo (AST)2.073 lần (hạng 442)
Bắt bóng bật bảng (TRB)2.405 lần (hạng 803)
Rebound tấn công (ORB)622 (hạng 699)
Rebound phòng ngự (DRB)1.783 (hạng 646)
Chặn bóng (BLK)107 lần (hạng 1157)
Cướp bóng (STL)583 lần (hạng 505)
Mất bóng (TOV)1.330 lần (hạng 356)
Lỗi cá nhân (PF)1.214 lần (hạng 993)
Triple-double1 lần (hạng 269)
FG% (tỉ lệ ném thành công)43.8% (hạng 1992)
FT% (tỉ lệ ném phạt)83.2% (hạng 558)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)33.5% (hạng 1032)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)27.7 phút (hạng 565)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2024)

Số trận (G)55
Điểm (PTS)942
3 điểm (3P)91
Kiến tạo (AST)277
Rebound (TRB)188
Rebound tấn công (ORB)49
Rebound phòng ngự (DRB)139
Chặn bóng (BLK)6
Cướp bóng (STL)35
Mất bóng (TOV)146
Lỗi cá nhân (PF)81
Triple-double1
FG%41.3%
FT%88.1%
3P%29.4%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.682 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2019 – 1.364 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2021 – 208 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2024 – 277 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2016 – 313
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2020 – 16
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2016 – 88
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2024 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 2020 – 45.4%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2021 – 89.6%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2020 – 36.8%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2016 – 2.552 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Jordan Clarkson đã ra sân tổng cộng 17 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)298
3 điểm (3P)43
Kiến tạo (AST)25
Rebound (TRB)53
Rebound tấn công (ORB)11
Rebound phòng ngự (DRB)42
Chặn bóng (BLK)4
Cướp bóng (STL)10
Mất bóng (TOV)33
Lỗi cá nhân (PF)32
FG%45%
FT%93.2%
3P%35.5%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)468 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Jordan Clarkson

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2015
59
1476
703
267
0.448
596
38
0.314
121
229
0.482
475
0.48
131
0.829
158
191
56
135
206
51
12
0
38
96
109
2016
79
2552
1225
475
0.433
1098
111
0.347
320
364
0.468
778
0.483
164
0.804
204
313
93
220
192
88
7
0
79
135
168
2017
82
2397
1205
477
0.445
1071
117
0.329
356
360
0.503
715
0.5
134
0.798
168
246
49
197
213
88
8
0
19
164
150
2018
81
1888
1124
430
0.451
954
112
0.352
318
318
0.5
636
0.509
152
0.8
190
217
57
160
221
58
6
0
2
127
107
2019
81
2214
1364
529
0.448
1180
144
0.324
445
385
0.524
735
0.509
162
0.844
192
270
82
188
196
57
13
0
0
135
112
2020
71
1705
1078
394
0.454
867
152
0.368
413
242
0.533
454
0.542
138
0.836
165
187
50
137
136
46
16
0
2
97
108
2021
68
1818
1251
457
0.425
1075
208
0.347
599
249
0.523
476
0.522
129
0.896
144
274
47
227
168
61
10
0
1
115
110
2022
79
2141
1266
466
0.419
1113
190
0.318
597
276
0.535
516
0.504
144
0.828
174
273
67
206
194
66
16
0
1
129
149
2023
61
1988
1271
458
0.444
1031
155
0.338
459
303
0.53
572
0.519
200
0.816
245
246
72
174
270
33
13
0
61
186
120
2024
55
1682
942
337
0.413
816
91
0.294
309
246
0.485
507
0.469
177
0.881
201
188
49
139
277
35
6
1
19
146
81