Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Josh Hart

  • 30 tháng 5, 2025

Josh Hart ra mắt NBA vào năm 2017, đã thi đấu tổng cộng 453 trận trong 7 mùa giải. Anh ghi được 4.422 điểm, 1.235 kiến tạo và 2.969 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 1053 về điểm số và 780 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Josh Hart
TênJosh Hart
Ngày sinh6 tháng 3, 1995
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSmall Forward and Shooting Guard
Chiều cao193cm
Cân nặng98kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2017

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Josh Hart

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Josh Hart về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)453 trận (hạng 1231 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)4.422 điểm (hạng 1053)
3 điểm (3P)568 cú ném (hạng 373)
Kiến tạo (AST)1.235 lần (hạng 780)
Bắt bóng bật bảng (TRB)2.969 lần (hạng 623)
Rebound tấn công (ORB)523 (hạng 827)
Rebound phòng ngự (DRB)2.446 (hạng 409)
Chặn bóng (BLK)148 lần (hạng 958)
Cướp bóng (STL)436 lần (hạng 733)
Mất bóng (TOV)578 lần (hạng 914)
Lỗi cá nhân (PF)1.041 lần (hạng 1131)
Triple-double6 lần (hạng 92)
FG% (tỉ lệ ném thành công)45.9% (hạng 1387)
FT% (tỉ lệ ném phạt)74.8% (hạng 1909)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)34.4% (hạng 897)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)29.2 phút (hạng 439)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2024)

Số trận (G)81
Điểm (PTS)761
3 điểm (3P)80
Kiến tạo (AST)331
Rebound (TRB)675
Rebound tấn công (ORB)128
Rebound phòng ngự (DRB)547
Chặn bóng (BLK)23
Cướp bóng (STL)75
Mất bóng (TOV)118
Lỗi cá nhân (PF)171
Triple-double6
FG%43.4%
FT%79.1%
3P%31%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.707 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2022 – 807 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2020 – 121 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2024 – 331 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2024 – 675
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2019 – 40
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2023 – 88
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2024 – 6
  • Mùa có FG% cao nhất: 2023 – 52.9%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2024 – 79.1%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2018 – 39.6%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2024 – 2.707 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Josh Hart đã ra sân tổng cộng 13 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)189
3 điểm (3P)22
Kiến tạo (AST)59
Rebound (TRB)150
Rebound tấn công (ORB)37
Rebound phòng ngự (DRB)113
Chặn bóng (BLK)10
Cướp bóng (STL)13
Mất bóng (TOV)34
Lỗi cá nhân (PF)41
FG%44%
FT%72.9%
3P%37.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)548 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Josh Hart

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2018
63
1461
496
176
0.469
375
78
0.396
197
98
0.551
178
0.573
66
0.702
94
263
42
221
80
47
16
0
23
47
107
2019
67
1715
525
189
0.407
464
92
0.336
274
97
0.511
190
0.506
55
0.688
80
248
35
213
93
64
40
0
22
58
147
2020
65
1755
656
225
0.423
532
121
0.342
354
104
0.584
178
0.537
85
0.739
115
425
61
364
108
63
23
0
16
75
160
2021
47
1349
434
151
0.439
344
63
0.326
193
88
0.583
151
0.531
69
0.775
89
377
53
324
109
38
12
0
4
49
111
2022
54
1791
807
287
0.504
569
73
0.343
213
214
0.601
356
0.569
160
0.758
211
388
62
326
224
61
13
0
53
114
150
2023
76
2454
743
275
0.529
520
61
0.372
164
214
0.601
356
0.588
132
0.75
176
593
142
451
290
88
21
0
52
117
195
2024
81
2707
761
295
0.434
679
80
0.31
258
215
0.511
421
0.493
91
0.791
115
675
128
547
331
75
23
6
42
118
171