Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Tobias Harris

  • 30 tháng 5, 2025

Tobias Harris ra mắt NBA vào năm 2012, đã thi đấu tổng cộng 897 trận trong 13 mùa giải. Anh ghi được 14.602 điểm, 2.131 kiến tạo và 5.537 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 165 về điểm số và 416 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Tobias Harris
TênTobias Harris
Ngày sinh15 tháng 7, 1992
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPower Forward and Small Forward
Chiều cao203cm
Cân nặng103kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2012

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Tobias Harris

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Tobias Harris về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)897 trận (hạng 266 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)14.602 điểm (hạng 165)
3 điểm (3P)1.218 cú ném (hạng 98)
Kiến tạo (AST)2.131 lần (hạng 416)
Bắt bóng bật bảng (TRB)5.537 lần (hạng 231)
Rebound tấn công (ORB)905 (hạng 482)
Rebound phòng ngự (DRB)4.632 (hạng 115)
Chặn bóng (BLK)482 lần (hạng 293)
Cướp bóng (STL)695 lần (hạng 385)
Mất bóng (TOV)1.259 lần (hạng 396)
Lỗi cá nhân (PF)1.788 lần (hạng 546)
Triple-double1 lần (hạng 269)
FG% (tỉ lệ ném thành công)47.8% (hạng 965)
FT% (tỉ lệ ném phạt)83.5% (hạng 505)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)36.8% (hạng 516)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)31.7 phút (hạng 244)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2024)

Số trận (G)70
Điểm (PTS)1.204
3 điểm (3P)91
Kiến tạo (AST)217
Rebound (TRB)453
Rebound tấn công (ORB)80
Rebound phòng ngự (DRB)373
Chặn bóng (BLK)46
Cướp bóng (STL)70
Mất bóng (TOV)93
Lỗi cá nhân (PF)115
Triple-double0
FG%48.7%
FT%87.8%
3P%35.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.368 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2019 – 1.644 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2018 – 183 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2022 – 252 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2019 – 645
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2021 – 51
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2018 – 71
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2022 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 2021 – 51.2%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2021 – 89.2%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2018 – 41.1%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2019 – 2.847 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Tobias Harris đã ra sân tổng cộng 45 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)749
3 điểm (3P)61
Kiến tạo (AST)120
Rebound (TRB)354
Rebound tấn công (ORB)60
Rebound phòng ngự (DRB)294
Chặn bóng (BLK)25
Cướp bóng (STL)35
Mất bóng (TOV)52
Lỗi cá nhân (PF)114
FG%48.4%
FT%86%
3P%35.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.663 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Tobias Harris

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2012
42
479
208
79
0.467
169
6
0.261
23
73
0.5
146
0.485
44
0.815
54
101
30
71
22
13
7
0
9
31
45
2013
55
1299
603
233
0.455
512
34
0.315
108
199
0.493
404
0.488
103
0.752
137
287
73
214
69
32
44
0
34
66
120
2014
61
1850
893
332
0.464
716
32
0.254
126
300
0.508
590
0.486
197
0.807
244
424
88
336
82
41
24
0
36
78
143
2015
68
2369
1164
442
0.466
949
87
0.364
239
355
0.5
710
0.512
193
0.788
245
430
73
357
124
69
36
0
63
115
134
2016
76
2513
1116
417
0.469
889
80
0.335
239
337
0.518
650
0.514
202
0.831
243
510
96
414
169
65
40
0
74
108
153
2017
82
2567
1321
511
0.481
1063
109
0.347
314
402
0.537
749
0.532
190
0.841
226
416
63
353
142
60
39
0
48
96
133
2018
80
2668
1486
562
0.46
1221
183
0.411
445
379
0.488
776
0.535
179
0.829
216
437
58
379
192
71
35
0
80
105
164
2019
82
2847
1644
611
0.487
1254
156
0.397
393
455
0.528
861
0.549
266
0.866
307
645
69
576
229
51
37
0
82
151
184
2020
72
2469
1411
553
0.471
1173
131
0.367
357
422
0.517
816
0.527
174
0.806
216
495
69
426
227
53
40
0
72
104
165
2021
62
2014
1210
473
0.512
924
82
0.394
208
391
0.546
716
0.556
182
0.892
204
419
62
357
220
55
51
0
62
107
119
2022
73
2543
1257
493
0.482
1022
101
0.367
275
392
0.525
747
0.532
170
0.842
202
496
77
419
252
47
43
1
73
116
164
2023
74
2436
1085
423
0.501
845
126
0.389
324
297
0.57
521
0.575
113
0.876
129
424
67
357
186
68
40
0
74
89
149
2024
70
2368
1204
463
0.487
951
91
0.353
258
372
0.537
693
0.535
187
0.878
213
453
80
373
217
70
46
0
70
93
115