Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Micheal Ray Richardson

  • 30 tháng 5, 2025

Micheal Ray Richardson ra mắt NBA vào năm 1978, đã thi đấu tổng cộng 556 trận trong 8 mùa giải. Anh ghi được 8.253 điểm, 3.899 kiến tạo và 3.056 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 529 về điểm số và 133 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Micheal Ray Richardson
TênMicheal Ray Richardson
Ngày sinh11 tháng 4, 1955
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPoint Guard and Shooting Guard
Chiều cao196cm
Cân nặng86kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1978

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Micheal Ray Richardson

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Micheal Ray Richardson về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)556 trận (hạng 956 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)8.253 điểm (hạng 529)
3 điểm (3P)124 cú ném (hạng 901)
Kiến tạo (AST)3.899 lần (hạng 133)
Bắt bóng bật bảng (TRB)3.056 lần (hạng 601)
Rebound tấn công (ORB)981 (hạng 429)
Rebound phòng ngự (DRB)2.075 (hạng 526)
Chặn bóng (BLK)206 lần (hạng 746)
Cướp bóng (STL)1.463 lần (hạng 57)
Mất bóng (TOV)1.854 lần (hạng 150)
Lỗi cá nhân (PF)1.859 lần (hạng 504)
Triple-double21 lần (hạng 24)
FG% (tỉ lệ ném thành công)45.7% (hạng 1447)
FT% (tỉ lệ ném phạt)69% (hạng 2846)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)22% (hạng 2129)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)33.4 phút (hạng 141)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1986)

Số trận (G)47
Điểm (PTS)737
3 điểm (3P)4
Kiến tạo (AST)340
Rebound (TRB)250
Rebound tấn công (ORB)77
Rebound phòng ngự (DRB)173
Chặn bóng (BLK)11
Cướp bóng (STL)125
Mất bóng (TOV)150
Lỗi cá nhân (PF)163
Triple-double1
FG%44.8%
FT%78.8%
3P%14.8%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.604 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1985 – 1.649 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1985 – 29 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1980 – 832 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1982 – 565
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1982 – 41
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1980 – 265
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1980 – 7
  • Mùa có FG% cao nhất: 1980 – 47.2%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1986 – 78.8%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1985 – 25.2%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1981 – 3.175 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Micheal Ray Richardson đã ra sân tổng cộng 16 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)263
3 điểm (3P)6
Kiến tạo (AST)124
Rebound (TRB)91
Rebound tấn công (ORB)30
Rebound phòng ngự (DRB)61
Chặn bóng (BLK)4
Cướp bóng (STL)45
Mất bóng (TOV)46
Lỗi cá nhân (PF)60
FG%38.6%
FT%69.5%
3P%21.4%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)654 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Micheal Ray Richardson

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1979
72
1218
469
200
0.414
483
0
0
0
0
0
0
0
69
0.539
128
233
78
155
213
100
18
0
5
141
188
1980
82
3060
1254
502
0.472
1063
27
0.245
110
475
0.498
953
0.485
223
0.66
338
539
151
388
832
265
35
7
82
359
260
1981
79
3175
1293
523
0.469
1116
23
0.225
102
500
0.493
1014
0.479
224
0.663
338
545
173
372
627
232
35
4
79
302
258
1982
82
3044
1469
619
0.461
1343
19
0.188
101
600
0.483
1242
0.468
212
0.7
303
565
177
388
572
213
41
7
79
291
317
1983
64
2076
806
346
0.425
815
8
0.157
51
338
0.442
764
0.429
106
0.65
163
295
113
182
432
182
24
0
51
244
240
1984
48
1285
576
243
0.46
528
14
0.241
58
229
0.487
470
0.473
76
0.704
108
172
56
116
214
103
20
0
25
118
156
1985
82
3127
1649
690
0.469
1470
29
0.252
115
661
0.488
1355
0.479
240
0.767
313
457
156
301
669
243
22
2
82
249
277
1986
47
1604
737
296
0.448
661
4
0.148
27
292
0.461
634
0.451
141
0.788
179
250
77
173
340
125
11
1
39
150
163