Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Jason Richardson

  • 30 tháng 5, 2025

Jason Richardson ra mắt NBA vào năm 2001, đã thi đấu tổng cộng 857 trận trong 13 mùa giải. Anh ghi được 14.644 điểm, 2.284 kiến tạo và 4.245 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 162 về điểm số và 372 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Jason Richardson
TênJason Richardson
Ngày sinh20 tháng 1, 1981
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard and Small Forward
Chiều cao198cm
Cân nặng100kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2001

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Jason Richardson

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Jason Richardson về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)857 trận (hạng 335 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)14.644 điểm (hạng 162)
3 điểm (3P)1.608 cú ném (hạng 40)
Kiến tạo (AST)2.284 lần (hạng 372)
Bắt bóng bật bảng (TRB)4.245 lần (hạng 376)
Rebound tấn công (ORB)1.033 (hạng 399)
Rebound phòng ngự (DRB)3.212 (hạng 260)
Chặn bóng (BLK)367 lần (hạng 396)
Cướp bóng (STL)995 lần (hạng 182)
Mất bóng (TOV)1.503 lần (hạng 290)
Lỗi cá nhân (PF)1.963 lần (hạng 451)
FG% (tỉ lệ ném thành công)43.8% (hạng 1992)
FT% (tỉ lệ ném phạt)70.7% (hạng 2553)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)37% (hạng 479)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)34.1 phút (hạng 110)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2015)

Số trận (G)19
Điểm (PTS)172
3 điểm (3P)31
Kiến tạo (AST)38
Rebound (TRB)66
Rebound tấn công (ORB)13
Rebound phòng ngự (DRB)53
Chặn bóng (BLK)3
Cướp bóng (STL)13
Mất bóng (TOV)16
Lỗi cá nhân (PF)28
Triple-double0
FG%34.8%
FT%77.3%
3P%32.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)416 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2008 – 1.788 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2008 – 243 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2005 – 281 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2004 – 524
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2008 – 57
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2008 – 116
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2002 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 2009 – 47.7%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2015 – 77.3%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2008 – 40.6%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2008 – 3.149 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Jason Richardson đã ra sân tổng cộng 32 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)583
3 điểm (3P)87
Kiến tạo (AST)44
Rebound (TRB)180
Rebound tấn công (ORB)46
Rebound phòng ngự (DRB)134
Chặn bóng (BLK)11
Cướp bóng (STL)37
Mất bóng (TOV)40
Lỗi cá nhân (PF)80
FG%48%
FT%70.1%
3P%41.4%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.109 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Jason Richardson

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2002
80
2629
1151
464
0.426
1090
82
0.333
246
382
0.453
844
0.463
141
0.671
210
340
124
216
236
106
31
0
75
160
195
2003
82
2698
1282
476
0.41
1161
123
0.368
334
353
0.427
827
0.463
207
0.764
271
378
111
267
247
90
23
0
82
179
201
2004
78
2936
1461
563
0.438
1284
77
0.282
273
486
0.481
1011
0.468
258
0.684
377
524
124
400
226
86
41
0
78
196
182
2005
72
2724
1559
610
0.446
1368
125
0.338
370
485
0.486
998
0.492
214
0.693
309
424
125
299
281
105
32
0
72
169
156
2006
75
2877
1741
641
0.446
1438
183
0.384
477
458
0.477
961
0.509
276
0.673
410
438
105
333
232
97
37
0
75
167
206
2007
51
1675
814
306
0.417
734
110
0.365
301
196
0.453
433
0.492
92
0.657
140
259
71
188
172
54
32
0
49
82
129
2008
82
3149
1788
648
0.441
1468
243
0.406
599
405
0.466
869
0.524
249
0.752
331
441
80
361
258
116
57
0
82
166
241
2009
72
2410
1212
465
0.477
974
129
0.397
325
336
0.518
649
0.544
153
0.769
199
319
77
242
146
76
28
0
71
95
146
2010
79
2485
1239
473
0.474
998
157
0.393
400
316
0.528
598
0.553
136
0.739
184
404
81
323
143
66
33
0
76
92
169
2011
80
2715
1249
472
0.447
1056
189
0.395
479
283
0.49
577
0.536
116
0.73
159
331
67
264
147
93
13
0
80
95
162
2012
54
1591
629
243
0.408
596
102
0.368
277
141
0.442
319
0.493
41
0.594
69
194
36
158
107
53
22
0
54
60
91
2013
33
936
347
135
0.402
336
57
0.341
167
78
0.462
169
0.487
20
0.606
33
127
19
108
51
40
15
0
33
26
57
2015
19
416
172
62
0.348
178
31
0.323
96
31
0.378
82
0.435
17
0.773
22
66
13
53
38
13
3
0
15
16
28