Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Chick Halbert

  • 30 tháng 5, 2025

Chick Halbert ra mắt NBA vào năm 1946, đã thi đấu tổng cộng 303 trận trong 5 mùa giải. Anh ghi được 2.671 điểm, 438 kiến tạo và 539 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 1455 về điểm số và 1562 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Chick Halbert
TênChick Halbert
Ngày sinh27 tháng 2, 1919
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríCenter
Chiều cao206cm
Cân nặng102kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1946

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Chick Halbert

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Chick Halbert về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)303 trận (hạng 1627 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)2.671 điểm (hạng 1455)
Kiến tạo (AST)438 lần (hạng 1562)
Bắt bóng bật bảng (TRB)539 lần (hạng 2008)
Lỗi cá nhân (PF)814 lần (hạng 1395)
FG% (tỉ lệ ném thành công)31.4% (hạng 4184)
FT% (tỉ lệ ném phạt)63.3% (hạng 3524)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1951)

Số trận (G)68
Điểm (PTS)500
Kiến tạo (AST)158
Rebound (TRB)539
Lỗi cá nhân (PF)216
Triple-double0
FG%36.5%
FT%69.4%

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1947 – 773 điểm
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1951 – 158 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1951 – 539
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1947 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1950 – 38%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1951 – 69.4%

🏆 Thành tích Playoffs

Chick Halbert đã ra sân tổng cộng 13 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)174
Kiến tạo (AST)6
Lỗi cá nhân (PF)39
FG%26.6%
FT%60%

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Chick Halbert

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1947
61
0
773
280
0.306
915
0
0
0
0
0
0
0
213
0.598
356
0
0
0
46
0
0
0
0
0
161
1948
46
0
452
156
0.258
605
0
0
0
0
0
0
0
140
0.636
220
0
0
0
32
0
0
0
0
0
126
1949
60
0
618
202
0.312
647
0
0
0
0
0
0
0
214
0.62
345
0
0
0
113
0
0
0
0
0
175
1950
68
0
328
108
0.38
284
0
0
0
0
0
0
0
112
0.64
175
0
0
0
89
0
0
0
0
0
136
1951
68
0
500
164
0.365
449
0
0
0
0
0
0
0
172
0.694
248
539
0
0
158
0
0
0
0
0
216