Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Julius Erving

  • 30 tháng 5, 2025

Julius Erving ra mắt NBA vào năm 1977, đã thi đấu tổng cộng 836 trận trong 11 mùa giải. Anh ghi được 18.364 điểm, 3.224 kiến tạo và 5.601 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 76 về điểm số và 201 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Julius Erving
TênJulius Erving
Ngày sinh22 tháng 2, 1950
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSmall Forward and Shooting Guard
Chiều cao201cm
Cân nặng95kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1977

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Julius Erving

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Julius Erving về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)836 trận (hạng 370 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)18.364 điểm (hạng 76)
3 điểm (3P)46 cú ném (hạng 1253)
Kiến tạo (AST)3.224 lần (hạng 201)
Bắt bóng bật bảng (TRB)5.601 lần (hạng 226)
Rebound tấn công (ORB)2.067 (hạng 101)
Rebound phòng ngự (DRB)3.534 (hạng 212)
Chặn bóng (BLK)1.293 lần (hạng 51)
Cướp bóng (STL)1.508 lần (hạng 51)
Mất bóng (TOV)2.323 lần (hạng 82)
Lỗi cá nhân (PF)2.286 lần (hạng 285)
Triple-double1 lần (hạng 269)
FG% (tỉ lệ ném thành công)50.7% (hạng 478)
FT% (tỉ lệ ném phạt)77.7% (hạng 1358)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)26.1% (hạng 1844)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)34.3 phút (hạng 98)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1987)

Số trận (G)60
Điểm (PTS)1.005
3 điểm (3P)14
Kiến tạo (AST)191
Rebound (TRB)264
Rebound tấn công (ORB)115
Rebound phòng ngự (DRB)149
Chặn bóng (BLK)94
Cướp bóng (STL)76
Mất bóng (TOV)158
Lỗi cá nhân (PF)137
Triple-double0
FG%47.1%
FT%81.3%
3P%26.4%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.918 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1980 – 2.100 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1987 – 14 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1981 – 364 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1977 – 695
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1981 – 147
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1981 – 173
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1980 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 1982 – 54.6%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1978 – 84.5%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1984 – 33.3%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1977 – 2.940 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Julius Erving đã ra sân tổng cộng 141 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)3.088
3 điểm (3P)7
Kiến tạo (AST)594
Rebound (TRB)994
Rebound tấn công (ORB)360
Rebound phòng ngự (DRB)634
Chặn bóng (BLK)239
Cướp bóng (STL)235
Mất bóng (TOV)396
Lỗi cá nhân (PF)403
FG%48.6%
FT%77.9%
3P%19.4%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)5.288 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Julius Erving

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1977
82
2940
1770
685
0.499
1373
0
0
0
0
0
0
0
400
0.777
515
695
192
503
306
159
113
0
77
0
251
1978
74
2429
1528
611
0.502
1217
0
0
0
0
0
0
0
306
0.845
362
481
179
302
279
135
97
0
68
238
207
1979
78
2802
1803
715
0.491
1455
0
0
0
0
0
0
0
373
0.745
501
564
198
366
357
133
100
0
76
315
207
1980
78
2812
2100
838
0.519
1614
4
0.2
20
834
0.523
1594
0.52
420
0.787
534
576
215
361
355
170
140
1
78
284
208
1981
82
2874
2014
794
0.521
1524
4
0.222
18
790
0.525
1506
0.522
422
0.787
536
657
244
413
364
173
147
0
82
266
233
1982
81
2789
1974
780
0.546
1428
3
0.273
11
777
0.548
1417
0.547
411
0.763
539
557
220
337
319
161
141
0
81
214
229
1983
72
2421
1542
605
0.517
1170
2
0.286
7
603
0.518
1163
0.518
330
0.759
435
491
173
318
263
112
131
0
72
196
202
1984
77
2683
1727
678
0.512
1324
7
0.333
21
671
0.515
1303
0.515
364
0.754
483
532
190
342
309
141
139
0
77
230
217
1985
78
2535
1561
610
0.494
1236
3
0.214
14
607
0.497
1222
0.495
338
0.765
442
414
172
242
233
135
109
0
78
208
199
1986
74
2474
1340
521
0.48
1085
9
0.281
32
512
0.486
1053
0.484
289
0.785
368
370
169
201
248
113
82
0
74
214
196
1987
60
1918
1005
400
0.471
850
14
0.264
53
386
0.484
797
0.479
191
0.813
235
264
115
149
191
76
94
0
60
158
137