Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Shawn Marion

  • 30 tháng 5, 2025

Shawn Marion ra mắt NBA vào năm 1999, đã thi đấu tổng cộng 1.163 trận trong 16 mùa giải. Anh ghi được 17.700 điểm, 2.198 kiến tạo và 10.101 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 88 về điểm số và 394 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Shawn Marion
TênShawn Marion
Ngày sinh7 tháng 5, 1978
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSmall Forward and Power Forward
Chiều cao201cm
Cân nặng100kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1999

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Shawn Marion

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Shawn Marion về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.163 trận (hạng 58 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)17.700 điểm (hạng 88)
3 điểm (3P)791 cú ném (hạng 238)
Kiến tạo (AST)2.198 lần (hạng 394)
Bắt bóng bật bảng (TRB)10.101 lần (hạng 42)
Rebound tấn công (ORB)2.732 (hạng 40)
Rebound phòng ngự (DRB)7.369 (hạng 24)
Chặn bóng (BLK)1.233 lần (hạng 61)
Cướp bóng (STL)1.759 lần (hạng 21)
Mất bóng (TOV)1.750 lần (hạng 185)
Lỗi cá nhân (PF)2.535 lần (hạng 195)
FG% (tỉ lệ ném thành công)48.4% (hạng 853)
FT% (tỉ lệ ném phạt)81% (hạng 811)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)33.1% (hạng 1156)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)34.5 phút (hạng 85)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2015)

Số trận (G)57
Điểm (PTS)276
3 điểm (3P)12
Kiến tạo (AST)51
Rebound (TRB)202
Rebound tấn công (ORB)64
Rebound phòng ngự (DRB)138
Chặn bóng (BLK)27
Cướp bóng (STL)27
Mất bóng (TOV)33
Lỗi cá nhân (PF)58
Triple-double0
FG%44.6%
FT%76.5%
3P%26.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.101 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2006 – 1.769 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2003 – 141 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2004 – 214 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2006 – 959
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2006 – 137
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2003 – 185
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2000 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 2006 – 52.5%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2003 – 85.1%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2002 – 39.3%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2003 – 3.373 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Shawn Marion đã ra sân tổng cộng 109 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.519
3 điểm (3P)71
Kiến tạo (AST)158
Rebound (TRB)939
Rebound tấn công (ORB)260
Rebound phòng ngự (DRB)679
Chặn bóng (BLK)127
Cướp bóng (STL)128
Mất bóng (TOV)140
Lỗi cá nhân (PF)277
FG%45.6%
FT%81.4%
3P%31.8%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)3.837 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Shawn Marion

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2000
51
1260
520
222
0.471
471
4
0.182
22
218
0.486
449
0.476
72
0.847
85
332
105
227
69
38
53
0
38
51
113
2001
79
2857
1369
557
0.48
1160
21
0.256
82
536
0.497
1078
0.489
234
0.81
289
848
220
628
160
132
108
0
79
129
211
2002
81
3109
1547
654
0.469
1395
48
0.393
122
606
0.476
1273
0.486
191
0.845
226
803
211
592
162
149
86
0
81
144
214
2003
81
3373
1716
662
0.452
1466
141
0.387
364
521
0.473
1102
0.5
251
0.851
295
773
199
574
198
185
95
0
81
157
208
2004
79
3217
1498
590
0.44
1341
90
0.34
265
500
0.465
1076
0.474
228
0.851
268
737
212
525
214
167
104
0
79
156
203
2005
81
3146
1569
613
0.476
1289
114
0.334
341
499
0.526
948
0.52
229
0.833
275
915
235
680
154
163
119
0
81
125
199
2006
81
3263
1769
716
0.525
1365
96
0.331
290
620
0.577
1075
0.56
241
0.809
298
959
249
710
143
160
137
0
81
125
223
2007
80
3010
1403
561
0.524
1071
80
0.317
252
481
0.587
819
0.561
201
0.81
248
785
172
613
134
156
122
0
80
114
216
2008
63
2315
972
400
0.508
787
66
0.333
198
334
0.567
589
0.55
106
0.707
150
643
136
507
138
125
85
0
62
86
150
2009
69
2470
891
382
0.485
788
10
0.189
53
372
0.506
735
0.491
117
0.796
147
589
180
409
139
88
66
0
68
105
132
2010
75
2385
898
395
0.508
778
3
0.158
19
392
0.516
759
0.51
105
0.755
139
477
158
319
107
69
61
0
75
99
141
2011
80
2253
999
434
0.52
834
5
0.152
33
429
0.536
801
0.523
126
0.768
164
551
168
383
110
68
50
0
27
130
144
2012
63
1919
670
288
0.446
646
20
0.294
68
268
0.464
578
0.461
74
0.796
93
465
145
320
132
67
36
0
63
98
87
2013
67
2010
812
355
0.514
690
23
0.315
73
332
0.538
617
0.531
79
0.782
101
525
146
379
163
75
47
0
67
103
111
2014
76
2409
791
341
0.482
708
58
0.358
162
283
0.518
546
0.523
51
0.785
65
497
132
365
124
90
37
0
76
95
125
2015
57
1101
276
119
0.446
267
12
0.261
46
107
0.484
221
0.468
26
0.765
34
202
64
138
51
27
27
0
24
33
58