Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Sam Jones

  • 30 tháng 5, 2025

Sam Jones ra mắt NBA vào năm 1957, đã thi đấu tổng cộng 871 trận trong 12 mùa giải. Anh ghi được 15.411 điểm, 2.209 kiến tạo và 4.305 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 143 về điểm số và 393 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Sam Jones
TênSam Jones
Ngày sinh24 tháng 6, 1933
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard
Chiều cao193cm
Cân nặng90kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1957

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Sam Jones

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Sam Jones về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)871 trận (hạng 310 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)15.411 điểm (hạng 143)
Kiến tạo (AST)2.209 lần (hạng 393)
Bắt bóng bật bảng (TRB)4.305 lần (hạng 362)
Lỗi cá nhân (PF)1.735 lần (hạng 583)
FG% (tỉ lệ ném thành công)45.6% (hạng 1474)
FT% (tỉ lệ ném phạt)80.3% (hạng 911)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)27.9 phút (hạng 545)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1969)

Số trận (G)70
Điểm (PTS)1.140
Kiến tạo (AST)182
Rebound (TRB)265
Lỗi cá nhân (PF)121
Triple-double0
FG%45%
FT%78.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.820 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1965 – 2.070 điểm
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1963 – 241 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1962 – 458
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1958 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1963 – 47.6%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1967 – 85.7%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1965 – 2.885 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Sam Jones đã ra sân tổng cộng 154 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)2.909
Kiến tạo (AST)358
Rebound (TRB)718
Lỗi cá nhân (PF)391
FG%44.7%
FT%81.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)4.654 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Sam Jones

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1958
56
594
260
100
0.429
233
0
0
0
0
0
0
0
60
0.714
84
160
0
0
37
0
0
0
0
0
42
1959
71
1466
761
305
0.434
703
0
0
0
0
0
0
0
151
0.77
196
428
0
0
101
0
0
0
0
0
102
1960
74
1512
878
355
0.454
782
0
0
0
0
0
0
0
168
0.764
220
375
0
0
125
0
0
0
0
0
101
1961
78
2028
1171
480
0.449
1069
0
0
0
0
0
0
0
211
0.787
268
421
0
0
217
0
0
0
0
0
148
1962
78
2388
1435
596
0.464
1284
0
0
0
0
0
0
0
243
0.818
297
458
0
0
232
0
0
0
0
0
149
1963
76
2323
1499
621
0.476
1305
0
0
0
0
0
0
0
257
0.793
324
396
0
0
241
0
0
0
0
0
162
1964
76
2381
1473
612
0.45
1359
0
0
0
0
0
0
0
249
0.783
318
349
0
0
202
0
0
0
0
0
192
1965
80
2885
2070
821
0.452
1818
0
0
0
0
0
0
0
428
0.82
522
411
0
0
223
0
0
0
0
0
176
1966
67
2155
1577
626
0.469
1335
0
0
0
0
0
0
0
325
0.799
407
347
0
0
216
0
0
0
0
0
170
1967
72
2325
1594
638
0.454
1406
0
0
0
0
0
0
0
318
0.857
371
338
0
0
217
0
0
0
0
0
191
1968
73
2408
1553
621
0.461
1348
0
0
0
0
0
0
0
311
0.827
376
357
0
0
216
0
0
0
0
0
181
1969
70
1820
1140
496
0.45
1103
0
0
0
0
0
0
0
148
0.783
189
265
0
0
182
0
0
0
0
0
121