Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Giannis Antetokounmpo

  • 30 tháng 5, 2025

Giannis Antetokounmpo ra mắt NBA vào năm 2013, đã thi đấu tổng cộng 792 trận trong 11 mùa giải. Anh ghi được 18.502 điểm, 3.855 kiến tạo và 7.732 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 71 về điểm số và 141 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Giannis Antetokounmpo
TênGiannis Antetokounmpo
Ngày sinh6 tháng 12, 1994
Quốc tịch
Hy Lạp
Vị tríPower Forward, Small Forward, Point Guard, and Shooting Guard
Chiều cao211cm
Cân nặng110kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2013

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Giannis Antetokounmpo

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Giannis Antetokounmpo về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)792 trận (hạng 450 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)18.502 điểm (hạng 71)
3 điểm (3P)528 cú ném (hạng 403)
Kiến tạo (AST)3.855 lần (hạng 141)
Bắt bóng bật bảng (TRB)7.732 lần (hạng 83)
Rebound tấn công (ORB)1.452 (hạng 237)
Rebound phòng ngự (DRB)6.280 (hạng 43)
Chặn bóng (BLK)986 lần (hạng 106)
Cướp bóng (STL)903 lần (hạng 238)
Mất bóng (TOV)2.380 lần (hạng 77)
Lỗi cá nhân (PF)2.376 lần (hạng 251)
Triple-double45 lần (hạng 12)
FG% (tỉ lệ ném thành công)54.5% (hạng 228)
FT% (tỉ lệ ném phạt)70.2% (hạng 2636)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)28.6% (hạng 1670)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)32.8 phút (hạng 171)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2024)

Số trận (G)73
Điểm (PTS)2.222
3 điểm (3P)34
Kiến tạo (AST)476
Rebound (TRB)841
Rebound tấn công (ORB)196
Rebound phòng ngự (DRB)645
Chặn bóng (BLK)79
Cướp bóng (STL)87
Mất bóng (TOV)250
Lỗi cá nhân (PF)210
Triple-double10
FG%61.1%
FT%65.7%
3P%27.4%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.567 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2024 – 2.222 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2020 – 89 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2024 – 476 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2019 – 898
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2017 – 151
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2017 – 131
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2024 – 10
  • Mùa có FG% cao nhất: 2024 – 61.1%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2017 – 77%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2014 – 34.7%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2017 – 2.845 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Giannis Antetokounmpo đã ra sân tổng cộng 79 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)2.105
3 điểm (3P)61
Kiến tạo (AST)413
Rebound (TRB)945
Rebound tấn công (ORB)186
Rebound phòng ngự (DRB)759
Chặn bóng (BLK)105
Cướp bóng (STL)80
Mất bóng (TOV)260
Lỗi cá nhân (PF)259
FG%52.7%
FT%61.8%
3P%26.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.854 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Giannis Antetokounmpo

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2014
77
1897
525
173
0.414
418
41
0.347
118
132
0.44
300
0.463
138
0.683
202
339
78
261
150
60
61
0
23
122
173
2015
81
2541
1030
383
0.491
780
7
0.159
44
376
0.511
736
0.496
257
0.741
347
542
100
442
207
73
85
0
71
173
254
2016
80
2823
1350
513
0.506
1013
28
0.257
109
485
0.537
904
0.52
296
0.724
409
612
113
499
345
94
113
5
79
208
258
2017
80
2845
1832
656
0.521
1259
49
0.272
180
607
0.563
1079
0.541
471
0.77
612
700
142
558
434
131
151
3
80
234
246
2018
75
2756
2014
742
0.529
1402
43
0.307
140
699
0.554
1262
0.545
487
0.76
641
753
156
597
361
109
106
1
75
223
231
2019
72
2358
1994
721
0.578
1247
52
0.256
203
669
0.641
1044
0.599
500
0.729
686
898
159
739
424
92
110
5
72
268
232
2020
63
1917
1857
685
0.553
1238
89
0.304
293
596
0.631
945
0.589
398
0.633
629
856
140
716
354
61
66
4
63
230
195
2021
61
2013
1717
626
0.569
1100
67
0.303
221
559
0.636
879
0.6
398
0.685
581
671
97
574
357
72
73
7
61
207
168
2022
67
2204
2002
689
0.553
1245
71
0.293
242
618
0.616
1003
0.582
553
0.722
766
778
134
644
388
72
91
4
67
219
212
2023
63
2024
1959
707
0.553
1278
47
0.275
171
660
0.596
1107
0.572
498
0.645
772
742
137
605
359
52
51
6
63
246
197
2024
73
2567
2222
837
0.611
1369
34
0.274
124
803
0.645
1245
0.624
514
0.657
782
841
196
645
476
87
79
10
73
250
210