Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Brian Winters

  • 30 tháng 5, 2025

Brian Winters ra mắt NBA vào năm 1974, đã thi đấu tổng cộng 650 trận trong 9 mùa giải. Anh ghi được 10.537 điểm, 2.674 kiến tạo và 1.688 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 369 về điểm số và 295 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Brian Winters
TênBrian Winters
Ngày sinh1 tháng 3, 1952
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard
Chiều cao193cm
Cân nặng84kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1974

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Brian Winters

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Brian Winters về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)650 trận (hạng 756 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)10.537 điểm (hạng 369)
3 điểm (3P)114 cú ném (hạng 934)
Kiến tạo (AST)2.674 lần (hạng 295)
Bắt bóng bật bảng (TRB)1.688 lần (hạng 1139)
Rebound tấn công (ORB)470 (hạng 914)
Rebound phòng ngự (DRB)1.218 (hạng 944)
Chặn bóng (BLK)190 lần (hạng 797)
Cướp bóng (STL)792 lần (hạng 307)
Mất bóng (TOV)1.014 lần (hạng 542)
Lỗi cá nhân (PF)1.830 lần (hạng 520)
FG% (tỉ lệ ném thành công)47.5% (hạng 1002)
FT% (tỉ lệ ném phạt)84.2% (hạng 453)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)36.3% (hạng 583)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)30.7 phút (hạng 318)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1983)

Số trận (G)57
Điểm (PTS)605
3 điểm (3P)22
Kiến tạo (AST)156
Rebound (TRB)110
Rebound tấn công (ORB)35
Rebound phòng ngự (DRB)75
Chặn bóng (BLK)4
Cướp bóng (STL)45
Mất bóng (TOV)81
Lỗi cá nhân (PF)132
Triple-double0
FG%43.4%
FT%85.9%
3P%32.4%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.361 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1978 – 1.594 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1980 – 38 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1978 – 393 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1978 – 250
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1979 – 40
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1976 – 124
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1975 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1982 – 50.1%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1981 – 86.9%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1982 – 38.7%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1976 – 2.795 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Brian Winters đã ra sân tổng cộng 41 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)637
3 điểm (3P)19
Kiến tạo (AST)192
Rebound (TRB)118
Rebound tấn công (ORB)26
Rebound phòng ngự (DRB)92
Chặn bóng (BLK)16
Cướp bóng (STL)52
Mất bóng (TOV)96
Lỗi cá nhân (PF)123
FG%49%
FT%80.8%
3P%39.6%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.352 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Brian Winters

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1975
68
1516
794
359
0.443
810
0
0
0
0
0
0
0
76
0.826
92
138
39
99
195
74
18
0
0
0
168
1976
78
2795
1416
618
0.464
1333
0
0
0
0
0
0
0
180
0.829
217
249
66
183
366
124
25
0
0
0
240
1977
78
2717
1509
652
0.498
1308
0
0
0
0
0
0
0
205
0.847
242
231
64
167
337
114
29
0
0
0
228
1978
80
2751
1594
674
0.463
1457
0
0
0
0
0
0
0
246
0.84
293
250
87
163
393
124
27
0
0
236
239
1979
79
2575
1561
662
0.493
1343
0
0
0
0
0
0
0
237
0.856
277
177
48
129
383
83
40
0
0
257
243
1980
80
2623
1292
535
0.479
1116
38
0.373
102
497
0.49
1014
0.496
184
0.86
214
223
48
175
362
101
28
0
0
186
208
1981
69
1771
799
331
0.475
697
18
0.353
51
313
0.485
646
0.488
119
0.869
137
140
32
108
229
70
10
0
0
136
185
1982
61
1829
967
404
0.501
806
36
0.387
93
368
0.516
713
0.524
123
0.788
156
170
51
119
253
57
9
0
13
118
187
1983
57
1361
605
255
0.434
587
22
0.324
68
233
0.449
519
0.453
73
0.859
85
110
35
75
156
45
4
0
12
81
132