Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Dillon Brooks

  • 30 tháng 5, 2025

Dillon Brooks ra mắt NBA vào năm 2017, đã thi đấu tổng cộng 417 trận trong 7 mùa giải. Anh ghi được 5.917 điểm, 854 kiến tạo và 1.319 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 784 về điểm số và 1048 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Dillon Brooks
TênDillon Brooks
Ngày sinh22 tháng 1, 1996
Quốc tịch
Canada
Vị tríSmall Forward and Shooting Guard
Chiều cao198cm
Cân nặng102kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2017

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Dillon Brooks

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Dillon Brooks về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)417 trận (hạng 1327 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)5.917 điểm (hạng 784)
3 điểm (3P)706 cú ném (hạng 280)
Kiến tạo (AST)854 lần (hạng 1048)
Bắt bóng bật bảng (TRB)1.319 lần (hạng 1355)
Rebound tấn công (ORB)306 (hạng 1225)
Rebound phòng ngự (DRB)1.013 (hạng 1092)
Chặn bóng (BLK)108 lần (hạng 1151)
Cướp bóng (STL)389 lần (hạng 813)
Mất bóng (TOV)628 lần (hạng 859)
Lỗi cá nhân (PF)1.384 lần (hạng 819)
FG% (tỉ lệ ném thành công)41.8% (hạng 2576)
FT% (tỉ lệ ném phạt)80.2% (hạng 926)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)34.5% (hạng 877)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)29.1 phút (hạng 446)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2024)

Số trận (G)72
Điểm (PTS)915
3 điểm (3P)133
Kiến tạo (AST)119
Rebound (TRB)246
Rebound tấn công (ORB)53
Rebound phòng ngự (DRB)193
Chặn bóng (BLK)10
Cướp bóng (STL)64
Mất bóng (TOV)88
Lỗi cá nhân (PF)241
Triple-double0
FG%42.8%
FT%84.4%
3P%35.9%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.227 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2020 – 1.181 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2020 – 147 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2023 – 189 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2018 – 257
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2020 – 27
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2021 – 78
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2018 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 2018 – 44%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2022 – 84.9%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2019 – 37.5%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2018 – 2.350 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Dillon Brooks đã ra sân tổng cộng 22 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)353
3 điểm (3P)43
Kiến tạo (AST)52
Rebound (TRB)69
Rebound tấn công (ORB)16
Rebound phòng ngự (DRB)53
Chặn bóng (BLK)5
Cướp bóng (STL)19
Mất bóng (TOV)38
Lỗi cá nhân (PF)73
FG%38.7%
FT%72.4%
3P%32.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)677 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Dillon Brooks

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2018
82
2350
898
340
0.44
772
94
0.356
264
246
0.484
508
0.501
124
0.747
166
257
49
208
135
73
17
0
74
124
233
2019
18
330
135
49
0.402
122
15
0.375
40
34
0.415
82
0.463
22
0.733
30
31
9
22
16
10
4
0
0
19
50
2020
73
2112
1181
435
0.407
1068
147
0.358
411
288
0.438
657
0.476
164
0.808
203
243
68
175
150
63
27
0
73
124
278
2021
67
1997
1151
432
0.419
1031
128
0.344
372
304
0.461
659
0.481
159
0.815
195
196
53
143
157
78
26
0
67
119
237
2022
32
885
590
227
0.432
526
46
0.309
149
181
0.48
377
0.475
90
0.849
106
102
29
73
88
36
8
0
31
50
105
2023
73
2214
1047
392
0.396
991
143
0.326
439
249
0.451
552
0.468
120
0.779
154
244
45
199
189
65
16
0
73
104
240
2024
72
2227
915
329
0.428
768
133
0.359
370
196
0.492
398
0.515
124
0.844
147
246
53
193
119
64
10
0
72
88
241