Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Dennis Johnson

  • 30 tháng 5, 2025

Dennis Johnson ra mắt NBA vào năm 1976, đã thi đấu tổng cộng 1.100 trận trong 14 mùa giải. Anh ghi được 15.535 điểm, 5.499 kiến tạo và 4.249 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 140 về điểm số và 55 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Dennis Johnson
TênDennis Johnson
Ngày sinh18 tháng 9, 1954
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPoint Guard and Shooting Guard
Chiều cao193cm
Cân nặng84kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1976

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Dennis Johnson

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Dennis Johnson về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.100 trận (hạng 85 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)15.535 điểm (hạng 140)
3 điểm (3P)80 cú ném (hạng 1069)
Kiến tạo (AST)5.499 lần (hạng 55)
Bắt bóng bật bảng (TRB)4.249 lần (hạng 373)
Rebound tấn công (ORB)1.459 (hạng 234)
Rebound phòng ngự (DRB)2.790 (hạng 341)
Chặn bóng (BLK)675 lần (hạng 192)
Cướp bóng (STL)1.477 lần (hạng 53)
Mất bóng (TOV)2.448 lần (hạng 70)
Lỗi cá nhân (PF)3.087 lần (hạng 66)
FG% (tỉ lệ ném thành công)44.5% (hạng 1774)
FT% (tỉ lệ ném phạt)79.7% (hạng 1026)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)17.2% (hạng 2338)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)32.7 phút (hạng 174)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1990)

Số trận (G)75
Điểm (PTS)531
3 điểm (3P)1
Kiến tạo (AST)485
Rebound (TRB)201
Rebound tấn công (ORB)48
Rebound phòng ngự (DRB)153
Chặn bóng (BLK)14
Cướp bóng (STL)81
Mất bóng (TOV)117
Lỗi cá nhân (PF)179
Triple-double0
FG%43.4%
FT%84.3%
3P%4.2%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.036 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1982 – 1.561 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1980 – 12 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1988 – 598 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1980 – 414
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1979 – 97
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1980 – 144
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1977 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1977 – 50.4%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1988 – 85.6%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1985 – 26.9%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1985 – 2.976 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Dennis Johnson đã ra sân tổng cộng 180 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)3.116
3 điểm (3P)26
Kiến tạo (AST)1.006
Rebound (TRB)781
Rebound tấn công (ORB)262
Rebound phòng ngự (DRB)519
Chặn bóng (BLK)113
Cướp bóng (STL)247
Mất bóng (TOV)480
Lỗi cá nhân (PF)575
FG%43.9%
FT%80.2%
3P%23.9%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)6.994 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Dennis Johnson

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1977
81
1667
749
285
0.504
566
0
0
0
0
0
0
0
179
0.624
287
302
161
141
123
123
57
0
0
0
221
1978
81
2209
1031
367
0.417
881
0
0
0
0
0
0
0
297
0.732
406
294
152
142
230
118
51
0
0
164
213
1979
80
2717
1270
482
0.434
1110
0
0
0
0
0
0
0
306
0.781
392
374
146
228
280
100
97
0
0
191
209
1980
81
2937
1540
574
0.422
1361
12
0.207
58
562
0.431
1303
0.426
380
0.78
487
414
173
241
332
144
82
0
0
227
267
1981
79
2615
1486
532
0.436
1220
11
0.216
51
521
0.446
1169
0.441
411
0.82
501
363
160
203
291
136
61
0
0
208
244
1982
80
2937
1561
577
0.47
1228
8
0.19
42
569
0.48
1186
0.473
399
0.806
495
410
142
268
369
105
55
0
77
233
253
1983
77
2551
1093
398
0.462
861
5
0.161
31
393
0.473
830
0.465
292
0.791
369
335
92
243
388
97
39
0
74
204
204
1984
80
2665
1053
384
0.437
878
4
0.125
32
380
0.449
846
0.44
281
0.852
330
280
87
193
338
93
57
0
78
172
251
1985
80
2976
1254
493
0.462
1066
7
0.269
26
486
0.467
1040
0.466
261
0.853
306
317
91
226
543
96
39
0
77
212
224
1986
78
2732
1213
482
0.455
1060
6
0.143
42
476
0.468
1018
0.458
243
0.818
297
268
69
199
456
110
35
0
78
173
206
1987
79
2933
1062
423
0.444
953
7
0.113
62
416
0.467
891
0.448
209
0.833
251
261
45
216
594
87
38
0
78
177
201
1988
77
2670
971
352
0.438
803
12
0.261
46
340
0.449
757
0.446
255
0.856
298
240
62
178
598
93
29
0
74
195
204
1989
72
2309
721
277
0.434
638
7
0.14
50
270
0.459
588
0.44
160
0.821
195
190
31
159
472
94
21
0
72
175
211
1990
75
2036
531
206
0.434
475
1
0.042
24
205
0.455
451
0.435
118
0.843
140
201
48
153
485
81
14
0
65
117
179